SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK NÔNG
TRƯỜNG THPT KRÔNG NÔ
ĐỀ THI HỌC KÌ I
MÔN HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài:60 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
132
Họ, tên học sinh:
Lớp:……………………………………………………………………………………
I- PHÂN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH [ 30 Câu ] :
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử gồm :
A. Notron và electron B. Electron ,proton và notron.
C. Proton và notron D. Electron và proton
Câu 2: Trong phản ứng oxi hóa khử , chất có số oxi hóa vừa tăng lại vừa giảm đóng vai trò là chất gì ?
A. Chất oxi hóa. B. Chất bị khử.
C. Chất vừa khử vừa oxi hóa . D. Chất khử.
Câu 3: Cho phản ứng: M
2
O
n
+ HNO
3
→ M(NO
3
)
3
+
Khi n có giá trị là bao nhiêu thì phản ứng trên không thuộc phản ứng oxi hóa khử ?
A. n=2. B. n=1 hoặc n=2. C. n=3. D. n=1.
D. được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
Câu 11: Hợp chất hidroxit cao nhất của nguyên tố thuộc chu kỳ 3 có tính chất axit yếu nhất là :
A. H
2
SiO
3
B. H
2
SO
4
C. H
3
PO
4
D. Al(OH)
3
Câu 12: Biết vị trí của một nguyên tố trong bảng tuần hoàn, không suy ra được :
A. tính kim loại, tính phi kim.
B. công thức oxit cao nhất, hợp chất với hidro.
C. tính axit, tính bazo của các hidroxit tương ứng của chúng.
D. bán kính nguyên tử, độ âm điện.
Câu 13: Sự biến đổi tính axit của các oxit sau đây Na
2
O, MgO, Al
2
O
3
, SiO
2
, Cl
O
5
< Cl
2
O
7
.
C. Na
2
O > MgO > Al
2
O
3
> SiO
2
> P
2
O
5
> Cl
2
O
7
. D. Na
2
O < MgO < Al
2
O
3
< P
2
2s
2
2p
6
3s
2
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
5
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
. Hợp chất khi với hidro của nguyên tố này
chứa 8, 82 % hidro về khối lượng. Công thức phân tử hợp chất khí với hidro đã nói trên là :
A. PH
3
. B. H
2
S
.
C. NH
3
. D. CH
4.
Câu 23: Nguyên tố R có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
. Nguyên tố R nằm ở vị trí nào trong bảng
tuần hoàn?
A. Ô thứ 20, chu kì 2 , nhóm IVA và là một phi kim
B. ô thứ 20, chu kì 4 , nhóm IIA và là một phi kim
C. ô thứ 20, chu kì 2 , nhóm IVA và là một kim loại
D. ô thứ 20, chu kì 4 , nhóm IIA và là một kim loại
6
3s
2
3p
3
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4.
Câu 26: cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
X:[Ar] 4s
2
T: [Kr] 5s
1
M: 1s
2
2s
2
2p
4
Y :[Ne] 3s
2
3p
5
2+
A. đã nhận 1 mol electron. B. đã nhận 2 mol electron.
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
C. đã nhường 1 mol electron. D. đã nhường 2 mol electron.
Chọn đáp án đúng.
Câu 29: Tổng số hạt proton ,electron, nơtron trong nguyên tử bằng 34 trong đó số hạt mang điện tích
nhiều hơn số hạt không mang điện tích là 10 . Số nơtron trong nguyên tử
A. 12 B. 13 C. 11 D. 34
Câu 30: Số oxi hóa của Fe trong các chất Fe, FeCl
2
, FeCl
3
lần lượt là :
A. +2, +2, +3. B. +2, 0, +3. C. 0, +2, +3. D. +3, +2, 0.
II- PHẦN RIÊNG
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B )
A. Theo chương trình Chuẩn [ 10 câu ]
Câu 31: Trong nguyên tử hạt mang điện tích gồm :
A. chỉ có hạt proton. B. chỉ có hạt electron.
C. Hạt nơtron và electron D. hạt electron và proton.
Câu 32: Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
6
3s
2
3p
6
3d
1
4s
2
. B. 1s
2
2s
2
2p
2
.
C. 1s
2
2s
2
2p
3
. D. 1s
2
2s
2
2p
4
.
Câu 34: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá - khử?
-
→ NaCl.
C. mỗi nguyên tử đó nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau
D. hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh
Câu 37: Cho m gam Cu để khử hoàn toàn lượng bạc có trong 85 ml dung dịch AgNO
3
0, 15M. Giá trị của
m là :
A. 0, 6885g. B. 0, 502g. C. 0, 408g. D. 0, 816g.
Câu 38: Các nguyên tố kim loại có số e lớp ngoài cùng :
A. 5, 6 ,7 B. 4 C. 1, 2 ,3 . D. 8
Câu 39: Số oxi hóa của nitơ trong NH
4
+
, NO
2
-
, và HNO
3
lần lượt là :
A. +5, -3, +3. B. +3, -3, +5. C. -3, +3, +5. D. +3, +5, -3.
Câu 40: Khi cho 0, 6 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với HCl dư tạo ra 0, 366lít khí hidro ( ở đktc).
Kim loại trên là :
A. Cu. B. Ca. C. Fe. D. Mg.
B. Theo chương trình Nâng cao [ 10 câu ]
Câu 41: Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm ?
A. 2NaCl
®pnc
→
2Na + Cl
3
. Vậy nguyên tố R thuộc:
A. VA B. VIA C. IIIA D. IIA
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Câu 43: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91. R có hai đồng vị. Biết
79
z
R chiếm 54,5%.
Nguyên tử khối của đồng vị thứ 2 là:
A. 82 B. 80 C. 80,5 D. 81
Câu 44: Cho X(Z=9), Y(Z= 19). Kiểu liên kết hóa học giữa X và Y là:
A. ion B. cộng hóa trị có cực
C. cộng hóa trị không cực D. cho – nhận
Câu 45: Nguyên tử có Z = 18, đó là nguyên tử của nguyên tố
A. Phi kim. B. khí hiếm.
C. Vừa là kim loại vừa là phi kim. D. kim loại.
Câu 46: Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO
3
> 3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O. Số phân tử HNO
3
đóng vai trò
chất oxi hóa là
A. 6. B. 4. C. 8. D. 2.
Câu 47: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS
Trang 4/4 - Mã đề thi 132