Tài liệu Tiền tố, hậu tố, và các dạng kết hợp từ vựng tiếng Anh pot - Pdf 10

Tiền tố, hậu tố, và các dạng kết hợp
từ vựng tiếng Anh Với cách học từ mới qua các tiền tố (tiếp đầu ngữ), hậu tố (tiếp vị ngữ) hoặc các
dạng kết hợp trong tiếng Anh trong bài viết này, sẽ giúp ích cho từ vựng các bạn
nhiều đây !^^

-first
- Kết hợp với danh từ chỉ bộ phận cơ thể để tạo trạng từ (adverb) chỉ ý "theo hướng
của bộ phận đó"
VD:
fall head-first (ngã chúi đầu). When gorillas descend, they do so feet-first, lowering
themselves with their arms. (Khi khỉ tuột xuống, chúng tuột chân xuống trước rồi
hạ thấp người bằng cánh tay.)

-fold
1. Với số đếm -> tính từ chỉ gấp bao nhiêu lần
VD:
twofold (gấp đôi), fourfold (gấp tư)
2. Với số đếm -> tính từ chỉ ý có bao nhiêu thành phần quan trọng.
VD:
The aims of the new organization are eight-fold. (Mục tiêu của tổ chức mới có 8
phần.)

fore-
- Nghĩa là "trước", "phía trước của"
VD:


geo-
- "đất"
VD:
geography (địa lý học), geology (địa chất học), geophysics (vật lý học địa cầu)

- gon
- "góc"
VD:
decagon (hình thập giác), polygon (hình đa giác, poly- = nhiều, đa), hexagon (hình
lục giác)

-graph
- chỉ ý "vẽ", "thu", "viết
VD:
autograph (chữ ký), photograph (hình chụp)

great-
- Với danh từ chỉ thành viên trong gia đình -> danh từ mới chỉ thành viên cách hai
hay nhiều thế hệ với bạn (chứ không phải danh từ gốc).
VD:
great-grandmother (bà cố), great-aunt (bà thím), great-grandson (cháu cố), great-
great-great-great-grandfather(????????)

haem-
- "máu"
VD:
haematology (huyết học), haemoglobin (huyết cầu tố)

half-

VD:
homosexual (đồng tính), homogeneous (đồng nhất), homonym (từ đồng âm khác
nghĩa)

-hood
1. Với danh từ chỉ người > danh từ mới chỉ tình trạng, thời điểm một việc đã kinh
qua. Đôi khi nôm na chỉ ý "thời "
VD:
adulthood (tuổi trưỏng thành), bachelorhood (tình trạng độc thân), girlhood (thời
con gái), childhood (thời thơ ấu), studenthood (thời sinh viên), wifehood (cương vị
làm vợ, sự làm vợ), parenthood (cương vị làm cha mẹ)

2. "tình"
VD:
brotherhood (tình anh em), sisterhood (tình chị em), neighborhood (tình hàng xóm)

hydr-
- "nước"
VD:
hydrant (vòi nước chữa cháy), hydro-electric (thủy điện), hydro-power (thủy lực),
hydrology (thủy học), hydrophobia (chứng sợ nước, phobia- = chứng sợ)

hyper-
- "quá mức cần thiết", đôi khi dùng như super-
VD:
hyper-active child (đứa bé quá hoạt bát), hypersensitive (quá nhạy cảm),
hyperdevoted (quá tận tâm)

hypo-
- "ở dưói"


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status