BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP TP HỒ CHÍ MINH
TRUNG TÂM MÁY VÀ THIẾT BỊ
BÁO CÁO THỰC HÀNH
KỸ THUẬT PHẢN ỨNG
GVHD: Lê Văn Nhiều
SVTH: Ngô Mạnh Linh
MSSV: 08097421
Tổ: 1
Lớp HP: Tối thứ 5, 6 Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 12 năm 2010
Chiều cao: h =110 mm
Lưu lượng: v =0,004274 l/s
t (s) D
30 60.5
60 38.6
90 38.5
120 38
150 37.9
180 37.6
210 37.6
2.1. Hệ một bình làm việc liên tục:
0
0,4248
D
Đường kính: d =120 mm
Chiều cao: h =110 mm
Lưu lượng: v =0,004274 l/s
t(s) D t(s) D t(s) D t(s) D t(s) D
30 0.313364
330 0.152427
630 0.053057
930 0.019542
1230 0.004365
60 0.352617
450 0.097453
750 0.033858
1050 0.006564
1350 0.004804
180 0.250264
480 0.086716
780 0.028724
1080 0.007005
1380 0.005243
210 0.225483
510 0.078834
810 0.027334
1110 0.005243
1410 0.000869
240 0.201349
0
0,4248
D
Đường kính: d =120 mm
Chiều cao: h =110 mm
Lưu lượng: v =0,004274 l/s
t(s) D t(s) D t(s) D t(s) D t(s) D
30
0.011441
360
0.151195
690
0.087247
1020
0.040005
1350
0.018181
60
0.038579
0.033858
1410
0.011441
120
0.088842
450
0.142065
780
0.069560
1110
0.028260
1440
0.013676
150
0.107349
0.023650
1500
0.011441
210
0.133713
540
0.115205
870
0.059484
1200
0.025488
1530
0.003488
240
0.145694
0.021819
1590
0.001741
300
0.151195
630
0.097453
960
0.047208
1290
0.019088
1620
0.001305
330
0.154902
k
i i
i
k
i
i
C t
t
C
Vì
. . .
D bC k C
nên
_
1
1
.
k
i i
i
k
i
i
là lưu lượng dòng chảy:
1
v
t
(l/s) với t (s) là thời gian chảy đầy 1 lít
nước.
3.2. Tính thời gian lưu rút gọn:
-Thực nghiệm:
_
i
i
t
t
với t
i
(s) là thời điểm lấy mẫu lần thứ i.
-Lý thuyết:
i
i
t
0
0
n
D
D
n
với n là số bình khấy mắc nối
tiếp của hệ đang khảo sát và D
0
là mật độ quang ban đầu đo được ở hệ một bình khuấy
gián đoạn.
-Lý thuyết:
.1
0
. .
( 1)!
i
i
n
nn
n i
TN
n D
C e
n D
0.902079
0.103053
2
38.6
60
0.413413
0.973166
0.472009
0.813747
0.206106
3
38.5
90
0.414539
0.975818
0.991876
1.180023
0.597342
0.515265
6
37.6
180
0.424812
1.000000
1.416028
0.538850
0.618318
7
37.6
210
5 53.0 150 0.275724 0.649050 0.507624 0.597342 0.515265
6 56.2 180 0.250264 0.589116 0.609148 0.538850 0.618318
7 59.5 210 0.225483 0.530783 0.710673 0.486086 0.721371
8 62.9 240 0.201349 0.473973 0.812198 0.438488 0.824423
9 65.9 270 0.181115 0.426340 0.913723 0.395551 0.927476
10 68.6 300 0.163676 0.385290 1.015247 0.356818 1.030529
11 70.4 330 0.152427 0.358811 1.116772 0.321878 1.133582
12 74.1 360 0.130182 0.306446 1.218297 0.290360 1.236635
13 76.1 390 0.118615 0.279218 1.319821 0.261927 1.339688
14 78.6 420 0.104577 0.246173 1.421346 0.236279 1.442741
15 79.9 450 0.097453 0.229403 1.522871 0.213143 1.545794
16 81.9 480 0.086716 0.204128 1.624396 0.192271 1.648847
17 83.4 510 0.078834 0.185574 1.725920 0.173444 1.751900
18 85.2 540 0.069560 0.163744 1.827445 0.156460 1.854953
19 86.5 570 0.062984 0.148263 1.928970 0.141140 1.958006
20 87.5 600 0.057992 0.136512 2.030495 0.127319 2.061059
21 88.5 630 0.053057 0.124895 2.132019 0.114852 2.164112
22 90.0 660 0.045757 0.107712 2.233544 0.103606 2.267164
23 91.1 690 0.040482 0.095293 2.335069 0.093460 2.370217
24 92.0 720 0.036212 0.085243 2.436593 0.084309 2.473270
25 92.5 750 0.033858 0.079702 2.538118 0.076053 2.576323
26 93.6 780 0.028724 0.067616 2.639643 0.068606 2.679376
27 93.9 810 0.027334 0.064345 2.741168 0.061888 2.782429
28 94.7 840 0.023650 0.055672 2.842692 0.055828 2.885482
29 94.6 870 0.024109 0.056752 2.944217 0.050361 2.988535
30 95.3 900 0.020907 0.049215 3.045742 0.045430 3.091588
31 95.6 930 0.019542 0.046002 3.147267 0.040981 3.194641
32 95.7 960 0.019088 0.044933 3.248791 0.036968 3.297694
33 97.1 990 0.012781 0.030086 3.350316 0.033348 3.400747
34 97.8 1020 0.009661 0.022742 3.451841 0.030083 3.503800
2 91.5 60 0.038579 0.090814 0.110237 0.335436 0.103053
3 86.3 90 0.063989 0.150629 0.165356 0.453885 0.154579
4 81.5 120 0.088842 0.209133 0.220474 0.545920 0.206106
5 78.1 150 0.107349 0.252697 0.275593 0.615579 0.257632
6 74.9 180 0.125518 0.295467 0.330712 0.666361 0.309159
7 73.5 210 0.133713 0.314757 0.385830 0.701296 0.360685
8 71.5 240 0.145694 0.342961 0.440949 0.722999 0.412212
9 70.0 270 0.154902 0.364636 0.496067 0.733728 0.463738
10 70.6 300 0.151195 0.355911 0.551186 0.735423 0.515265
11 70.0 330 0.154902 0.364636 0.606305 0.729751 0.566791
12 70.6 360 0.151195 0.355911 0.661423 0.718138 0.618318
13 70.8 390 0.149967 0.353019 0.716542 0.701802 0.669844
14 72.1 420 0.142065 0.334418 0.771660 0.681779 0.721371
15 72.1 450 0.142065 0.334418 0.826779 0.658949 0.772897
16 74.8 480 0.126098 0.296833 0.881898 0.634053 0.824423
17 76.2 510 0.118045 0.277876 0.937016 0.607713 0.875950
18 76.7 540 0.115205 0.271190 0.992135 0.580453 0.927476
19 78.2 570 0.106793 0.251389 1.047253 0.552704 0.979003
20 78.6 600 0.104577 0.246173 1.102372 0.524824 1.030529
21 79.9 630 0.097453 0.229403 1.157491 0.497105 1.082056
22 81.4 660 0.089376 0.210389 1.212609 0.469782 1.133582
23 81.8 690 0.087247 0.205377 1.267728 0.443043 1.185109
24 83.4 720 0.078834 0.185574 1.322846 0.417036 1.236635
25 83.6 750 0.077794 0.183125 1.377965 0.391875 1.288162
26 85.2 780 0.069560 0.163744 1.433084 0.367642 1.339688
27 85.1 810 0.070070 0.164945 1.488202 0.344398 1.391215
28 86.6 840 0.062482 0.147082 1.543321 0.322181 1.442741
29 87.2 870 0.059484 0.140023 1.598439 0.301012 1.494267
30 88.9 900 0.051098 0.120284 1.653558 0.280900 1.545794
31 89.7 930 0.047208 0.111126 1.708677 0.261841 1.597320
0.6
0.8
1
1.2
0 0.5 1 1.5 2
Thực nghiệm
Lý thuyếtPhổ đáp ứng của hệ một bình làm việc liên tục
0
0.1
0.2
0.3
0.4
0.5
0.6
0.7
0.8
0.9
1
0 1 2 3 4 5 6
Thực nghiệm
Lý thuyết
D/D
0
và
LT
trong môt hệ và với các hệ khác:
Dựa vào kết quả tính toán ta thấy:
-Trong một hệ một bình khuấy gián đoạn
TN
lớn hơn
LT
, ở hệ một bình khuấy thì
LT
lớn hơn chút xíu
TN
, còn ở 2 bình khuấy liên tục thì
LT
lớn hơn nhiều so với
TN
.
-Trong hai trường hợp 1 bình liên tục và 2 bình liên tục thì
LT
và
TN
một bình gián đoạn chất màu được phân bố đều trong nước, được lưu trong hệ mà
không chảy ra ngoài, nên độ truyền suốt T giảm dẫn đến mật độ quang D tăng cùng
với .
* Nguyên nhân dẫn đến sai số:
- Cách lấy mẫu không chính xác.
- Thời gian lấy mẩu khảo sát cách nhau không đều.
- Lưu lượng nước chảy qua các bình là không đồng đều, thể tích ở mỗi bình trong hệ
và giữa các hệ không bằng nhau.
- Chế độ dòng chảy không ổn định do sự xuất hiện các vũng tù và các dòng chảy tắt.
- Quá trình khuấy trộn không hoàn toàn.
- Mức độ phân tán mẫu trong bình không đều nhau.
- Bình khuấy không là bình khuấy lý tưởng.
- Sai số trong quá trình tính toán.
* Cách khắc phục sai số:
Việc lấy mẫu phải thực hiện đúng theo hướng dẫn.
Dùng cuvert phải sạch sẽ và khô ráo để việc đo quang được chính xác.
Cứ sau 10 lần đo quang thì phải chỉnh lại mẫu bằng mẫu trắng một lần.
1. Mục đích thí nghiệm:
-Xác định biểu thức tốc độ phản ứng trong thiết bị khuấy trộn gián đoạn ở điều kiện
đẳng nhiệt.
-Xác định sự ảnh hưởng của thành phần các chất phản ứng đến tốc độ phản ứng trong
điều kiện làm việc đẳng nhiệt.
2. Bảng số liệu:
Bảng 1: Thông số ban đầu.
T (
o
C) V
NaOH
(lit) V CH
3
COOC
2
H
5
(lit) C
NaOH
(M) C CH
3
COOC
2
H
5
(M)
33 0.8162 0.7277 0.1 0.1
H
5
604 74 83
Ta suy ra:
Lưu lượng NaOH:
0,1
0,001351
74
NaOH
Q (l/s)
Lưu lượng CH
3
COOC
2
H
5
:
3 2 5
OO
0,1
0,001205
74
CH C C H
Q (l/s)
-Thể tích của NaOH có trong bình đầy:
_ _
. 0,001351.604 0,816216
NaOH NaOH chay day binh
V Q t
C C
V V
(M)
3 2 5
3 2 5 3 2 5
3 2 5
OO
/
0_ OO OO
OO
0,727717
. 0,1. 0,047134
0,816216 0,727717
CH C C H
CH C C H CH C C H
NaOH CH C C H
V
C C
V V
(M)
Với
/
0,1
NaOH
C M
-Độ dẫn điện ở thời điểm ban đầu (t=0) đo bởi đầu dò là
0
13,15
(mS).
3.3. Xác định hằng số tốc độ phản ứng (bảng 4):
-Dựa vào độ dẫn điện ta có thể xác định nồng độ tác chất và sản phẩm tại các thời
điểm khác nhau theo công thức:
0
_ _ 0_ 0_
0
( ).
i
i NaOH NaOH NaOH NaOH
C C C C
(M)
3 3
0
(M) (do
CH
3
COOC
2
H
5
phản ứng hết còn NaOH dư) và
3 3 2 5
_ OONa 0_ OO
0,047134
CH C CH C C H
C C
(M)
-Độ chuyển hóa của tác chất (tỷ lệ giữa số mol tham gia phản ứng với số mol ban đầu)
tính theo công thức:
0_ _
_
0_
NaOH i NaOH
i NaOH
NaOH
C C
X
C
dựa vào các số liệu tính sẵn.
-Theo thí nghiệm cứ mỗi 60 (s) ở từ thời điểm ban đầu ta lại đo độ dẫn điện. Từ đó ta
tính được khoảng thời gian ở thời điểm thứ i: t
i
= 60.i (s).
3.4. Xác định biểu thức tính tốc độ của phản ứng:
Dựa theo PTPU:
NaOH + CH
3
COOC
2
H
5
CH
3
COONa + C
2
H
5
OH
ban đầu: C
0_NaOH
C
C
0_NaOH
. X
i_NaOH
C
0_NaOH
. X
i_NaOH
-Phương trình vận tốc:
3 2 5
2
0_ OO 0_ _ _
. . . . .(1 ).( )
NaOH
A NaOH NaOH CH C C H NaOH i NaOH i NaOH
dX
r C k C C k C X M X
dt
Phân tách biến số và lấy tích phân ta được:
_
0_ _
1
.ln
.( 1) (1 )
ta sẽ được đường hồi quy (nhìn trên đồ thị):
y = 0,1877.x + 16.945.
Hệ số góc của đường này chính là hằng số tốc độ phản ứng k = 0,1877 (mol
-1
.l.s
-1
).
-Vậy phương trình vận tốc của phản ứng:
-r
A
= 0,1877.C
NaOH
.C
CH3COOC2H54. Bảng kết quả tính toán:
Bảng 3: Tính toán nồng độ ban đầu.
T (
o
C) C
o
NaOH
(M) C
o
CH
3
COOC2H5
(M)
CH
3
COONa
(%)
t
(s)
0
1
.ln
.( 1) .(1 )
A
A A
M X
C M M X
0
0.052
866
0.000000
0.000000
120
52.5
3
0.015358
0.037508
0.709486
0.795775
180
61.5
4
0.015046
0.037820
0.715389
0.802396
240
7
0.012300
0.040566
0.767331
0.860655
420
89.4
8
0.011614
0.041252
0.780317
0.875220
480
98.7
9
0.042688
0.807469
0.905674
660
124.5
12
0.009367
0.043499
0.822815
0.922887
720
145.1
13
0.008681
0.044186
0.949369
900
193.6
16
0.008119
0.044747
0.846425
0.949369
960
193.6
17
0.008119
0.044747
0.846425
0.949369
1
.ln
.( 1) .(1 )
A
A A
M X
C M M X
0
.
E
RT
k k e
(trong đó k
0
là hằng số ở điều kiện tiêu chuẩn)
Qua đó ta thấy nếu phản ứng tỏa nhiệt (E<0) thì khi nhiệt độ T tăng thì hằng số tốc k
sẽ giảm. Nếu phản ứng là thu nhiệt (E>0) thì khi nhiệt độ T giảm thì hằng số tốc độ k
sẽ tăng.
* Mô tả sự biến đổi hằng số tốc độ khi thay đổi nồng độ ban đầu của tác chất:
Hằng số tốc độ có liên quan đến nồng độ đầu của tác chất theo phương trình:
được mối quan hệ giữa hằng số tốc độ phản ứng K và nhiệt độ phản ứng.
* Nguyên nhân dẫn đến sai số:
-Pha hóa chất không chính xác.
-Đầu điện cực đo độ dẫn điện không sạch.
-Nguồn nước không được sạch.
-Việc lắp đặt không phù hợp giữ đầu đo nhiệt độ và đầu đo dộ dẫn điện với thiết bị kết
nối đo.
* Các yếu tố ảnh hưởng của quá trình phản ứng:
-Sai số vận tốc phản ứng xảy ra do sự biến thiên nhiệt độ của môi trường.
-Chế độ, tốc độ khuấy.
Bài 3: Hệ thống thiết bị phản ứng khuấy trộn liên tục
Ngày thực hành: 3-12-2010
Sinh viên: Ngô Mạnh Linh
Mã số: 08097421
Lớp thực hành: Tối thứ 5, 6
Tổ thực hành: Tổ 1
Điểm: Lời phê của thầy:
(mS/m)
n (rpm)
1
39.7351 60 0.1 0.1
4.49
2
2 4.48
3 4.46
4 4.48
5 4.65
4
6 4.59
7 4.49
8 4.48
9 4.49 6
10 4.54
11 4.59
12 4.64
13 4.65
8
14 4.65
15 4.64
16 4.68
3. Xử lý số liệu:
3.1. Tính lưu lượng và thành phần nhập liệu (bảng 1):
Qua số liệu test bơm:
Thời gian chảy đầy bình khuấy (s)
(ml/ph)
-Thể tích của NaOH có trong bình đầy:
3
_ _
10
. 39,7351. .930 0,615894
60
NaOH NaOH chay day binh
V v t
(l)
-Thể tích của CH
3
COOC
2
H
5
có trong bình đầy:
3 2 5 3 2 5
3
OO OO _ _
10
. 60. .930 0,93
60
CH C C H CH C C H chay day binh
V v t
. 0,1. 0.060159
0,615894 0,93
CH C C H
CH C C H CH C C H
NaOH CH C C H
V
C C
V V
(M)
Với
/
0,1
NaOH
C M
;
3 2 5
/
OO
0,1
CH C C H
C M
là nồng độ ban đầu của NaOH và
CH
3
COOC
2
H
5
0
( ).
i
i NaOH NaOH NaOH NaOH
C C C C
(M)
0
0_ 0_
0
.
i
NaOH NaOH
C C
C
(M) (do CH
3
COOC
2
H
5
dư còn
NaOH phản ứng hết) và
3
_ OONa 0_
0,039841
CH C NaOH
C C
(M)
-Do vậy:
3 3
_ _ OONa _ OONa
0,070.(1 0,0248.( 294))
NaOH CH C CH C
T
(S)
Ở đây T= 306K thay vào ta được:
3
0,070.(1 0,0248.(306 294)).10 3.618805
X
C
3.4. Phương trình vận tốc của phản ứng:
Theo PT cân bằng vật chất:
Lư
ợng tác
chất nhập vào
phân tố thể
tích
Lư
ợng tác
chất rời khỏi
phân tố thể
tích
Lư
ợng tác
chất phản ứng
trong phân tố
thể tích
Lư
ợng tá
c
chất tích tụ
trong phân tố
chất và sản phẩm.)
PT cân bằng vật chất có dạng sau:
F
A0
.(1-X
A0
).t - F
A0
.(1-X
Af
).t - (-r
A
).V. t = 0
Đơn giản hóa ta thu được :
Af 0
0 0
. ( )
A
A A A
X X
V V
F v C r
0 Af 0
( )
( )
A A
.
Ở đây ta coi thiết bị là khuấy trộn lý tưởng nên thời gian lưu sẽ không đổi khi thiết bị
khuấy trộn liên tục. Như vậy
ons
c t
. Ta chỉ việc tính biểu thức
Af 0
0 Af Af
.(1 ).( )
A
A
X X
T
C X M X
và tính
T
k
sau đó lấy trung bình cộng để tính ra k
tb
của
C
NaOH
C
CH3COONa
(mS)
930 0.039841 0.060159 3.05 0 0.039841 3.618805
Bảng 3: Xác định hằng số tốc độ phản ứng
STT
(s)
M C
NaOH
C
CH3COONa
X NaOH
(%)
X CH
3
COONa
(%)
bieu thuc
0.100161
4.800249
2.514044
9.
635996
0.010361
3
930
-
0.147888
0.098760
4.711994
2.478882
9.950632
0.010700
4
0.008148
6
930
-
0.170743
0.107866
5.285653
2.707432
8.
199045
0.008816
7
930
-
0.153162
0.100862
4.844377
0.100862
4.844377
2.531624
9.485735
0.010200
10
930
-
0.161953
0.104364
5.065015
2.619528
8
.797330
0.009459
11
0.008252
13
930
-
0.181292
0.112068
5.550419
2.812916
7.577426
0.008148
14
930
-
0.181292
0.112068
5.550419
0.186566
0.114170
5.682802
2.865658
7.299661
0.0078495. Bàn luận:
* Đánh giá sự biến đổi độ dẫn điện của hỗn hợp phản ứng theo thời gian theo dõi.
Giải thích:
-Độ dẫn điện theo thời gian của hỗn hợp phản ứng sẽ giảm dần đến mức không đổi. Vì
theo phương trình phản ứng:
NaOH + CH
3
COOC
2
H
5
CH
3
COONa + C
2
) . Phản ứng xảy ra với lượng NaOH giảm dần và CH
3
COONa tăng dần.
Nhưng vì CH3COONa có độ dẫn điện nhỏ hơn NaOH (vì nó là một muối của bazo
mạnh với 1 acid yếu) nên độ dẫn điện của hỗn hợp dung dịch ở thời điểm (t+60) sẽ
nhỏ hơn độ dẫn điện của hỗn hợp dung dịch ở thời điểm t.
* Ảnh hưởng của tỷ lệ lưu lượng dòng nhập liệu và thời gian lưu đến hiệu suất
làm việc của thiết bị:
Theo phương trình:
Af 0
0 Af Af
.
.(1 ).( )
A
A
X XV
k
v C X M X
-Ta thấy rằng khi thời gian lưu tăng thì hằng số tốc độ phản ứng giảm do đó hiệu suất
của thiết bị giảm (do tồn tại vùng tù trong thiết bị).
Khi tỷ lệ lưu lượng M tăng thì
giảm dần đến k tăng do đó hiệu suất của thiết bị sẽ
tăng nhưng chỉ đến một giới hạn nhất định lúc đó M có tăng thì k lại giảm. Bằng khảo
Bài 4: Hệ thống phản ứng khuấy trộn gián đoạn đoạn
nhiệt
Ngày thực hành: 6-12-2010
Sinh viên: Ngô Mạnh Linh
Mã số: 08097421
Lớp thực hành: Tối thứ 5, 6
Tổ thực hành: Tổ 1
Điểm: Lời phê của thầy:
t (s)
T (
o
C)
0
0
30.1
30
900
40.9
60
1800
40.8
1
30
29.8
3
90
30.3
33
990
41.7
63
1890
40.2
4
120
30.7
34
1020
42.0
36
1080
42.4
66
1980
40.1
7
210
31.9
37
1110
42.7
67
2010
39.8
69
2070
39.6
10
300
33.2
40
1200
43.1
7
0
2100
39.6
11
330
33.7
13
390
34.6
43
1290
43.6
73
2190
39.2
14
420
35.0
44
1320
43.7
46
1380
43.9
76
2280
39.0
17
510
36
.2
47
1410
43.9
77
2310
40.9
79
2370
38.6
20
600
37.4
50
1500
41.0
80
2400
38.3
21
630
38.2
23
690
38.5
53
1590
41.3
83
249
0
38.2
24
720
38.9
54
1620
39.6
56
1680
41.4
86
2580
38.1
27
810
40.0
57
1710
41.4
Bảng 2: Số liệu thể tích H
2
SO
4
và nhiệt độ của phản ứng.
STT V
H2SO4
T (
o
C)
1 0
41.4
2 10
40.8
3 15
40.1
4 20
39.6
5 25
39
6 30
38.6
7 35
Tính nồng độ ban đầu C
0
của anhydrit acetic:
dd
0
10. . % 10.1,082.98,5 25
. . 2,11
102 125
pha
V
d C
C
M V
(M)
Tính biểu thức:
0 0
0 0
0 0
. .
T T T T
C C
C T T
. .
dT
E
dt
A
R T
T T T T
C C
C T T
Nên khi vẽ
0 0
0 0
0 0
ln
. .
dT
dt
T T T T
C C
C T T
7,6235.10
A e
Nồng độ axit sunfuric: C
H2SO4
= 0
3.3. Trường hợp đã cho 10 ml H
2
SO
4
:
Vẽ đồ thị ta tìm được đường hồi quy: y =0,1551.x - 7.7977
0,1551
E
R
0,1551.8,314 1,2895
E
(J/mol) (với R=8.314 J.mol
-1
.độ
-1
)
7,7977 4
4,1068.10
A e
3,4244.10
A e
Nồng độ axit sunfuric:
2 4
15
0,1. 0,010714
15 125
H SO
C
(M)
3.5. Trường hợp đã cho 20 ml H
2
SO
4
:
Vẽ đồ thị ta tìm được đường hồi quy: y =0,193.x - 7.802
0,193
E
R
0,193.8,314 1,6071
E
(J/mol) (với R=8.314 J.mol
-1