Tài liệu Các mệnh đề động từ – di chuyển - Pdf 10


Các mệnh đề động từ – di chuyển Bạn có thể thiết lập cách bạn học và ghi nhớ những động từ mệnh đề bằng cách
nhóm chúng với nhau theo động từ thông thường (come in, come over, come to),
theo trợ từ thông thường (turn up, show up, break up) hoặc theo đề tài (du lịch, các
mối quan hệ, tiền bạc). Dưới đây là một số mệnh đề động từ về di chuyển.

Những động từ mệnh đề, hoặc động từ đa từ, là những động từ mà có 1 hoặc 2 trợ
từ (một giới từ hoặc trạng từ), ví dụ, ”up’ hoặc "down", để tạo cho các động từ
thành những nghĩa mới.
Những nghĩa mới này thường là không là nghĩa đen.
Ví dụ: to turn có nghĩa là thay đổi phương hướng (he turned to look at her – anh ta
quay lại để nhìn cô ta) nhưng to turn something down có nghĩa là từ chối hoặc nói
“không” với điều gì
- The Matron said she was going to have to turn down Alice’s request for a
transfer.
Matron nói rằng bà ta sẽ phải từ chối yêu cầu chuyển đổi của Alice.

Bạn có thể thiết lập cách bạn học và ghi nhớ những động từ mệnh đề bằng cách
nhóm chúng với nhau theo động từ thông thường (come in, come over, come to),
theo trợ từ thông thường (turn up, show up, break up) hoặc theo đề tài (du lịch, các
mối quan hệ, tiền bạc). Dưới đây là một số mệnh đề động từ về di chuyển.

Các mệnh đề động từ – di chuyển:
* get away (from someone or somewhere) rời khỏi hoặc thoát khỏi một người hoặc
nơi nào đó, khi khó khăn để làm điều này

- We got off the ship for a few days and spent the time at the beach.
Chúng tôi xuống thuyền trong vài ngày và nghỉ ngơi trên bờ biển.

* check in trình vé tại sân bay để xác nhận rằng bạn sẽ bay trên chuyến bay cụ thể
và để hành lý của bạn có thể chuyển lên máy bay
- We need to check in two hours before the flight.
Chúng tôi cần làm thủ tục trong 2 giờ trước chuyến bay.
- You can’t go through to passport control until you have checked in.
Bạn không thể đi qua bộ phận kiểm tra hộ chiếu cho đến khi bạn đã làm thủ tục.

* pull over (a vehicle) / pull someone (a driver) over một chiếc xe tấp vào lề
đường và dừng lại.
- Just pull over by the petrol station, and I’ll run in and buy us some chocolate.
Hãy dừng xe lại trước trạm đổ xăng, và anh sẽ chạy vào và mua một ít kẹo sô cô
la.
- The Police pulled him over because he was speeding.
Cảnh sát đã bắt anh ta dừng xe bởi vì anh ta đi quá vận tốc.

* pull out (a vehicle) đi vào đường nơi giao thông đi nhanh hơn.
- He just pulled out without even signalling. I almost crashed right into him.
Anh ta bất ngờ tấp vào mà không ra hiệu. Tôi gần như đâm vào anh ta.
- Wait until there’s a break in the traffic and then pull out.
Chờ đến khi có giao thông ngừng lại và đi lái xe ra.

* stop over (verb) a stopover (noun) lưu trú tại một nơi nào đó 1 đêm hoặc vài
đêm trên chuyến đi đến nơi nào đó.
- They stopped over in Singapore for one night on the way to Australia.
Họ quá cảnh tại Singapore 1 đêm trên đường đi Úc.
- Do you want a stopover in New York for a few days on your way back from
Mexico?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status