CO GI T TR S Ậ Ở Ẻ Ơ
CO GI T TR S Ậ Ở Ẻ Ơ
SINH
SINHTS. Ph m Th Xuân Túạ ị
TS. Ph m Th Xuân Túạ ị
Lâm sàng
• V n đ ng b t th ng c a l i, c a hai bên mép, c a mi m t, ậ ộ ấ ườ ủ ưỡ ủ ủ ắ
rung gi t nhãn c u, nh ng v n đ ng b t th ng c a nhãn ậ ầ ữ ậ ộ ấ ườ ủ
c u, nhai, rung gi t các chi, chân du i th ng.ầ ậ ỗ ẳ
•
Ng ng th ho c tím t ng c n.ừ ở ặ ừ ơ
•
C n tăng tr ng l c c toàn thân.ơ ươ ự ơ
•
Th ng g p các d u hi u r i lo n th n kinh th c v t kèm ườ ặ ấ ệ ố ạ ầ ự ậ
theo.
Phân bi t gi a run r y và co ệ ữ ẩ
gi tậ
Lâm sàng Run r yẩ Co gi tậ
V n đ ng b t ậ ộ ấ
th ng c a m t, ườ ủ ắ
nhìn c đ nhố ị
- +
V n đ ng đ nh hìnhậ ộ ị Rung: c đ ng nh p ử ộ ị
nhàng cùng biên đ ộ
và t c đố ộ
Rung gi t: chuy n ậ ể
Chú ý theo dõi bi n ch ng suy hô h p.ễ ứ ấ
N u co gi t không đ thì sau 20 phút l p l i li u phenobacbital 5 - ế ậ ỡ ậ ạ ề
10 mg/ kg/li u.ề
- Đi u tr nguyên nhânề ị
Nguyên nhân
•
R i lo n chuy n hóaố ạ ể
- H đ ng máu.ạ ườ
-H canxi máu h , magie máu.ạ ạ
- H Natri máu.ạ
- Tăng Natri máu.
- R i lo n chuy n hóa Acide h u c .ố ạ ể ữ ơ
- Thi u pyridoxin.ế
- Tăng amoniac máu.
- Tăng bilirubine máu (vàng da nhân).
•
Nhi m trùngễ
- Nhi m trùng huy t.ễ ế
- Viêm màng não (vi khu n, virus, ký sinh trùng).ẩ
•
Các nguyên nhân khác
- T n th ng não do thi u máu c c b .ổ ươ ế ụ ộ
- Xu t huy t não - màng não.ấ ế
- M dùng héroẹ ϊne, bacbiturique, r u, thu c ch ng tr m c m.ượ ố ố ầ ả
- D d ng não.ị ạ
- 10% không rõ nguyên nhân
Nguyên nhân
H canxi máuạ
- Đn: canxi toàn ph n< 2 mmol/l, canxi ion gi m d i 0. 9 mmol/l ầ ả ướ
• Có tri u ch ng lâm sàng, canxi gluconat 10% 5mg/kg hoà ệ ứ
loãng (1mg/ml) tiêm truy n tĩnh m ch, ti p t c duy trì ề ạ ế ụ
50mg/kg/24 gi truy n tĩnh m ch; d i s theo dõi nh p ờ ề ạ ướ ự ị
tim b ng monitoring, phát hi n s m ngo i tâm thu, đ c bi t ằ ệ ớ ạ ặ ệ
chú ý trong nh ng tr ng h p đang dùng digitalit.ữ ườ ợ
•
Không có tri u ch ng lâm sàng, canxi gluconat 10% 40 mg/ ệ ứ
kg/ 24 gi truy n tĩnh m ch ch m, ho c b ng đ ng u ng - ờ ề ạ ậ ặ ằ ườ ố
li u g p đôi, chia nhi u l n trong ngày.ề ấ ề ầ
• Vitamin D 1500 UI/ngày
• Đi u tr Magie kèm theo n u Mg <0,7mmol/l- Truy n Magie ề ị ế ề
clorua 10% 5mg/kg/ngày (11,9mg Mg/ml)
H canxi máuạ
H đ ng huy tạ ườ ế
Đ ng huy t < 2,5mmol/l (<0,45g/l)ườ ế
Nguyên nhân Loại bệnh
1- Giảm dự trữ glycogène
•
Suy dinh dưỡng bào thai
•
Đẻ non
•
Đa thai
2- Chuyển hóa yếm khí glucose
•
Ngạt sau đẻ
•
Suy hô hấp
•
- Vô c mả
- H nhi t đạ ệ ộ
- R i lo n nh p tim: nh p nhanh ho c nh p ch mố ạ ị ị ặ ị ậ
- Gi m tr ng l c cả ươ ự ơ
- Tr ng thái tăng kích thíchạ
- B búỏ
- Tím tái, c n ng ng thơ ừ ở
- Co gi tậ
Ch n đoánẩ
•
Trong nh ng tr ng h p có nguy c ph i ki m tra gi th 2, th 4, ữ ườ ợ ơ ả ể ở ờ ứ ứ
th 6, th 12, th 24 và th 48 sau đ .ứ ứ ứ ứ ẻ
•
Test th đ ng huy t t i gi ng, đ nh l ng đ ng huy t ử ườ ế ạ ườ ị ượ ườ ế
•
Trong tr ng h p đ ng máu h ph i ki m tra đ ng huy t 4 gi /l n.ườ ợ ườ ạ ả ể ườ ế ờ ầ
Đi u trề ị
• Trong tr ng h p có co gi t ho c glucose máu < 1,5 mmol/l: glucose ườ ợ ậ ặ
10% 2 - 3ml/ kg tiêm tĩnh m ch ch m trong 5 ph, sau đó ti p t c ạ ậ ế ụ
truy n tĩnh m ch dung d ch glucose 10%.ề ạ ị
• Không có tri u ch ng lâm sàng: b t đ u dung d ch glucoza 10% ệ ứ ắ ầ ị
0,25g/kg/gi (8g/kg/24h) truy n tĩnh m ch ch m, có th tăng cung ờ ề ạ ậ ể
c p glucoza 0,5g-1g/kg/gi trong tr ng h p h đ ng huy t tái ấ ờ ườ ợ ạ ườ ế
phát,
•
H đ ng huy t kéo dài, ngoài vi c truy n đ ng, ta dùng thu c ạ ườ ế ệ ề ườ ố
gây tăng đ ng huy t nh :ườ ế ư
- Glucagon: 2-10 µg/kg/gi truy n tĩnh m ch (m dùng β Bloquant)ờ ề ạ ẹ
- Hydrocortison (5mg/kg/12h) u ng (SDD bào thai)ố
H đ ng huy tạ ườ ế
cân, protid và albumin máu bình th ng ho c tăng, n ng đ ườ ặ ồ ộ
th m th u máu gi m. ẩ ấ ả
- m t nhi u Natri qua n c ti u: tái h p thu Na ng th n c a ấ ề ướ ể ấ ở ố ậ ủ
tr đ non < 34 tu n kém, di t t b m sinh đ ng ti t ni u , ẻ ẻ ầ ậ ẩ ườ ế ệ
nhi m khu n ti t ni u, ho i t nhú th n, suy th ng th n ễ ẩ ế ệ ạ ử ậ ượ ậ
c p,…ấ
- tăng m t natri ngoài th n, t i ru t ( a cháy c p, c t ru t ấ ậ ạ ộ ỉ ấ ắ ộ
non- m t 6-12 mmol Na/100ml d ch ti t ru t non, hút liên ấ ị ế ộ
t c đ ng tiêu hoá )ụ ườ
Đi u trề ị
: Na b i ph (mmol/ngày)= (Na mong mu n-Na hi n t i) ồ ụ ố ệ ạ
x P x 0,7+ m t qua th n và đ ng tiêu hoáấ ậ ườ
+ m t n c kèm theo, b i ph n c cùng v i Na (không quá ấ ướ ồ ụ ướ ớ
180ml/kg/ngày)
+ suy th ng th n, dùng hemisuccinate hydrocortisone ượ ậ
truy n tĩnh m ch 2mg/kg/ngày chia 4 l n (0,5mg/kg/l n)ề ạ ầ ầ
H natri máu- ạ Nguyên nhân và đi u trề ị
H natri máu- ạ Nguyên nhân và đi u trề ị
*H natri máu + tăng cân do pha loãng máu:ạ tr tăng cân ẻ
nhanh (> 35-50g/ ngày), h áp l c th m th u máu, h protid ạ ự ẩ ấ ạ
và albumin máu. Tr th ng phù ngo i biên, h i ch ng tăng áp ẻ ườ ạ ộ ứ
l c n i s ự ộ ọ
- Suy c u th n kèm truy n nhi u d ch. Tăng urê, creatinin máu + ầ ậ ề ề ị
thi u ni u, Na và urê ni u th p v i t s urê ni u/máu < 5-10 ể ệ ệ ấ ớ ỷ ố ệ
Đi u trề ị
: ch đ h n ch d ch (40-60ml/kg/ngày), theo dõi ch t ế ộ ạ ế ị ặ
ch bilan Naẽ
- Bilance n c và Natri d ng tính . G p tr >34-35 tu n đi u ướ ươ ặ ở ẻ ầ ề
ch nh. Gi m urê máu (1,6 mmol/l) + Na ni u gi m v i t s ỉ ả ệ ả ớ ỷ ố
Na/K ni u <1; cung c p Na> 5mmol/ngàyệ ấ
H natri máu- ạ Nguyên nhân và đi u trề ị
* H natri máu do r i lo n n c trong và ngoài t bàoạ ố ạ ướ ế H ạ
natri v i gi m kali và gi m áp l c th m th u máu th phát ớ ả ả ự ẩ ấ ứ
do gi m ion trong t bào – “chronic sick cell syndrome” ả ế
•
Đi u trề ị
: h i ph c l i chuy n hoá và áp l c th m th u trong ồ ụ ạ ể ự ẩ ấ
t nào. Đi u ch nh n ng đ K trong máu, truy n Albumin n u ế ề ỉ ồ ộ ề ế
< 30g/l (truy n 2g Alb 20%/kg). Đi u ch nh n ng đ Na ề ề ỉ ồ ộ
trong máu sau khi đi u ch nh n ng đ K, cung c p đ y đ ề ỉ ồ ộ ấ ầ ủ
năng l ng (≥ 75 kcal/kg/ngày), l ng d ch nh hôm tr c ượ ượ ị ư ướ
n u cân n ng và s l ng n c ti u bình nế ặ ố ượ ướ ể ổ
Tăng natri máu
Đn - natri tăng trên 150 mmol/l
Nguyên nhân:
1. Cung c p không đ dich trong tu n đ u.ấ ủ ầ ầ
2. Hi n t ng m t n c qua da tăngệ ượ ấ ướ
3. Truy n quá nhi u natriề ề
4. Natribicacbonat
5. Sai l m ch đ ănầ ế ộ
6. M t n c u tr ng (viêm ru t)ấ ướ ư ươ ộ
7. L i ni u th m th u (do tăng glucoza máu)ợ ệ ẩ ấ
Tăng natri máu
Đi u tr : ề ị Tùy thu c vào nguyên nhân gây b nh.ộ ệ
• NN 1: cung c p đ l ng d ch c n thi t cho tr (65 - 70 ml/ ấ ủ ượ ị ầ ế ẻ
kg/ ngày đ u tiên sau đ , tăng d n t i 130 ml/ kg/ ngày ầ ẻ ầ ớ ở
cu i tu n th nh t).ố ầ ứ ấ
•
NN 2 & 3: đi u ch nh l ng d ch truy n cho phù h p v i nhu ề ỉ ượ ị ề ợ ớ
c u n c và đi n gi i c a tr đ non và tr đ tháng.ầ ướ ệ ả ủ ẻ ẻ ẻ ủ
• Ph n x s sinh: tăng, gi m ho c m tả ạ ơ ả ặ ấ
•
V n đ ng b t th ng:ậ ộ ấ ườ
•
- Rung gi t, bàn tay, bàn chân, c m, m tậ ở ằ ặ
•
- Co gi t: gi t c ng các chi, v n đ ng b t th ng c a m t, nháy m t, v n ậ ậ ứ ậ ộ ấ ườ ủ ắ ắ ậ
đ ng b t th ng c a m n, c n tăng tr ng l c, c n tím, nhìn b t đ ng, ộ ấ ườ ủ ồ ơ ươ ự ơ ấ ộ
ng ng th .ừ ở
• Li t tay, li t n a ng i, li t c hoành.ệ ệ ử ườ ệ ơ
• R i lo n th n kinh th c v t: tăng nhi t đ , tăng t n s tim, thay đ i huy t ố ạ ầ ự ậ ệ ộ ầ ố ổ ế
áp đ ng m ch, r i lo n đi u hòa hô h p, r i lo n v n m ch.ộ ạ ố ạ ề ấ ố ạ ậ ạ
• X ng s : v lõm x ng s , b u huy t thanh, t máu não…ươ ọ ỡ ươ ọ ướ ế ụ