bài tập trắc nghiệm Hóa Đại Cương - Pdf 10

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA ĐẠI CƯƠNG
CHƯƠNG MỘT: MỘT SỐ KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN
1.1. Chọn câu phát biểu sai.
a. Theo định luật bảo toàn khối lượng: “Tổng khối lượng các sản phẩm thu được bằng tổng
khối lượng các chất ban đầu đã tác dụng”.
b. Đương lượng một nguyên tố: là khối lượng nguyên tố đó kết hợp (hay thay thế) với 1,008
phần khối lượng hidro hay 8 phần khối lượng oxi.
c. Đương lượng một nguyên tố: là số phần khối lượng chất đó tác dụng vừa đủ với 1,008
phần khối lượng hidro hay 8 phần khối lượng oxi.
d. Đương lượng của một hợp chất: là số phần khối lượng chất đó tác dụng vừa đủ với 1,008
phần khối lượng hidro hay 8 phần khối lượng oxi.
1.2. Đương lượng gam của một hợp chất.
a. Thay đổi tuỳ theo phản ứng nó tham gia.
b. Là một hằng số.
c. Là khối lượng nguyên tố đó kết hợp (hay thay thế) với 1,008 phần khối lượng hidro hay 8
phần khối lượng oxi.
d. a và c đều đúng.
1.3. Chọn câu đúng
a. Các nguyên tố kết hợp (hay thay thế nhau) theo các khối lượng tỉ lệ thuận với đương lượng
của chúng.
b. Các nguyên tố kết hợp (hay thay thế nhau) theo các khối lượng tỉ lệ nghịch với đương
lượng của chúng.
c. Trong các phản ứng hóa học, các chất tác dụng vừa đủ với nhau theo cùng một số đương
lượng (có nghĩa là cùng số đương lượng gam).
d. a và c đều đúng.
1.4. Xác định đương lượng nguyên tố C phản ứng: C + ½O2 → CO
a. 3 b. 6 c. 4 d. 8
1.5. Xác định đương lượng nguyên tố C phản ứng: C + O2 → CO2
a. 3 b. 6 c. 4 d. 8
1.6. Xác định khối lượng đương lượng nguyên tố Fe phản ứng: Fe + 3/2Cl2 → FeCl3
a. 38 b. 18,7 c. 56 d. 28

3
PO
4
= 49; ∋NaOH = 40; ∋NaOH = 40
c. ∋H
3
PO
4
= 32,7
d. ∋H
3
PO
4
= 32,7; ∋NaOH = 80; ∋NaOH = 40
1.9. Xác định đương lượng (∋) của axit và bazơ trong phản ứng:
HCl + Cu(OH)2 → Cu(OH)Cl + H2O
a. ∋HCl = 36,5
b. ∋HCl =1; ∋Cu(OH)
2
= 49; ∋Cu(OH)
2
= 98 2
c. ∋HCl = 36,5
d. ∋HCl = 36,5; ∋Cu(OH)
2
= 98; ∋Cu(OH)
2
= 2
1.10 Xác định đương lượng (∋) của axit và bazơ trong phản ứng:
2HCl + Cu(OH)2 → CuCl2 + 2H2O

S = 34; ∋ H
2
S = 34
c. ∋ K
2
Cr
2
O
7
= 98
d. ∋ K
2
Cr
2
O
7
= 49; ∋ H
2
S = 17; ∋ H
2
S = 17
1.12 Xác định hệ số đương lượng (n) và đương lượng (∋) của . chất gạch dưới:
CO2 + NaOH → NaHCO3
a. nCO
2
= 2
b. nCO
2
= 1; ∋ CO
2

= 44
1.14 Xác định hệ số đương lượng (n) và đương lượng (∋) của . chất gạch dưới:
2FeCl3 + SnCl2 → 2FeCl2 + SnCl4
a. nSnCl
2
= 2
b. nSnCl
2
= 4; ∋SnCl
2
= 95
c. nSnCl
2
= 2
d. nSnCl
2
= 4; ∋SnCl
2
= 190
1.15 Xác định hệ số đương lượng (n) và đương lượng (∋) của . chất gạch dưới:
2FeCl3 + SnCl2 → 2FeCl2 + SnCl4
a. nFeCl
3
= 1
b. nFeCl
3
= 2; ∋FeCl
3
= 81,3; ∋ FeCl
3

= 50,7; ∋FeSO
4
= 38
1.17 Xác định hệ số đương lượng (n) và đương lượng (∋) của . chất gạch dưới:
KCr(SO4)2.12H2O + 3KOH → Cr(OH)3+ 2K2SO4 + 12H2O
a. nKCr(SO
4
) .12H
2
O = 3
b. nKCr(SO
4
) .12H
2
O = 2; ∋KCr(SO ) .12H
2
O = 166,3; ∋KCr(SO
4
) .12H
2
O =249,5
c. nKCr(SO
4
) .12H
2
O = 1
d. nKCr(SO
4
) .12H O = 1; ∋KCr(SO ) .12H
2

2
O
3
= 3
b. nAl
2
O
3
= 4; ∋Al O = 34; ∋ Al
2
O
3
= 25,5
c. nAl
2
O
3
= 5
d. nAl
2
O = 6; ∋ Al
2
O
3
= 20,4; ∋ Al
2
O
3
= 17
1.20 Xác định hệ số đương lượng (n) và đương lượng (∋) chất . gạch dưới:

O
3
= 34; ∋Al
2
O
3
= 51
1.21 Hòa tan sắt trong dung dịch HCl theo phản ứng: . Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 Tính đượng
lượng của Fe.
a. 56 b. 28 c. 18,7 d. 3
1.22 Hòa tan sắt trong dung dịch HNO3 theo phản ứng: .
Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O. Tính đượng lượng của HNO3
a. 6 b. 31.5 c. 21 d.15,75
1.23 Biết khối lượng nguyên tử tương đối của sắt là 55,85. .
(i) Quy đổi 245,74g nguyên tố sắt thành số mol nguyên tố sắt.
(ii) Trong 245,74g sắt có bao nhiêu nguyên tử sắt.
a. (i) 5,4 mol
b. (i) 4,4 mol (ii) 4,9.1023 nt (ii) 4,9.1023 nt
c. (i) 4,4 mol
d. (i) 5,5 mol (ii) 2,65.1024 nt (ii) 2,65.1023 nt
1.24 Xác định khối lượng đương lượng của kim loại và lưu . huỳnh, nếu 3,24g kim loại tạo
thành 3,48g oxit và 3,72g sunfua. Biết đương lượng của oxy bằng 8g/mol.
a. ∋KL = 108g/mol
b. ∋KL = 108g/mol ∋S = 16g/mol ∋S = 32g/mol.
c. ∋KL = 56g/mol
d. ∋KL = 56g/mol ∋S = 16g/mol ∋S = 8/mol
1.25 Cho 1g kim loại hóa hợp với 8,89g brom hoặc với 1,78g . lưu huỳnh. Tìm các khối
lượng đương lượng của brom và kim loại. Biết rằng đương lượng của lưu huỳnh bằng 16g/
mol.
a. ∋KL = 9g/mol


1.33 Canxi clorua chứa 36% canxi và 64% clo. Xác định . đương lượng canxi biết đương
lượng clo = 35,5
a. 20g b. 35,5g c. 40g d. 71g
1.34 Sunfua một kim loại chứa 52% kim loại. Định đương . lượng kim loại, biết đương lượng
của lưu huỳnh là 16g/mol.
a. 0,173g b. 1,73g c. 17,3g d. 173g
1.35 Định khối lượng axit oxalic (đương lượng 45) vừa đủ để . làm mất màu 0,79g KMnO4
(đương lượng 31,6).
a. 1125g b. 112,5g c. 11,25g d. 1,125g
1.36 Cho 5,6g sắt hóa hợp với lưu huỳnh tạo thành 8,8g FeS. . Tìm khối lượng đương lượng
của sắt. Biết rằng khối lượng đương lượng của lưu huỳnh bằng 16g/mol.
a. 28 g/mol b. 56 g/mol c. 5,6 g/mol d.3,2g/ml
1.37 Khi đốt 5g kim loại thu được 9,44g oxit kim loại. Xác định . khối lượng đương lượng
của kim loại.
a. 0,901g/mol b. 9,01g/mol c. 90,1g/mol d.a,b,c đều sai
1.38 Để trung hòa 2,45g axit cần 2g NaOH. Xác định khối . lượng đương lượng của axit.
a. 49g/mol b. 4,9g/mol c. 98g/mol d.9,8g/ml
1.39 Khi cho 5,95g một chất tác dụng với 2,75g HCl tạo thành . 4,4g muối. Tính khối lượng
đương lượng của chất đó.
a. 8,9g/mol b. 89g/mol c. 7,9g/mol d.79g/mol
1.40 Cho 1,6g canxi và 2,61g kẽm đẩy được 1 lượng hydro . như nhau ra khỏi axit. Tính khối
lượng đương lượng của kẽm. Biết rằng khối lượng đương lượng của canxi bằng 20 g/mol.
a. 16,3g/mol b.163g/mol c. 32,6g/mol d.3,26g/mol
1.41 Asen tạo thành hai oxit,
i. Một chứa 65,2% (khối lượng) Asen
ii. Còn loại khác chứa 75,7% (khối lượng) Asen
Xác định các khối lượng đương lượng của Asen trong hai trường hợp trên. Biết đương lượng
của oxy bằng 8g/mol.
a. (i) 1,5g

cho biết số nguyên tử trong một phân tử khí đó, biết P = 31.
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4.
1.47 Trong một thí nghiệm quang hợp, khí oxi sinh ra được thu . qua nước. Thể tích khí thu
được ở điều kiện 220C và dưới áp suất khí quyển 758mmHg là 186ml. Tính khối lượng oxi
biết rằng áp suất hơi nước ở 220C là 19,8mmHg.
a. 1,6g b. 0,16g c. 0,24g d. 16g
TRẢ LỜI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1. Một số khái niệm và định luật cơ bản
1c 2a 3d 4b 5a 6b 7a 8d 9c 10c 11d 12b 13a 14a 15c 16b 17a 18a 19d 20d 21b 22c 23c 24a
25a 26c 27b 28c 29b 30a 31d 32a 33a 34c 35d 36a 37b 38a 39d 40c 41c 42b 43c 44b 45b
46d 47c


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status