Tài liệu Lịch sử phát triển và đối tượng nghiên cứu của vi sinh y học đại cương vi khuẩn pot - Pdf 10


1
Lịch sử phát triển và đối t-ợng nghiên cứu của vi sinh
y học đại c-ơng vi khuẩn
4 tiết= 60 test Câu số1. Ng-ời phát minh ra kính hiển vi quang học đầu tiên là:
A. Robert Koch
B. Louis Pasteur
C. Jenner
D. Ivanovski
E. Leewenhoek
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý bạn cho là đúng
Đáp án: E

Câu số 2. Ng-ời đ-ợc coi là sáng lập ngành vi sinh và miễn dịch học là:
A. Yersin
B. Robert Koch
C. Louis Pasteur
D. Jenner
E. Leewenhoek
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý mà bạn cho là đúng
Đáp án: C

Câu số 3. Ng-ời tìm ra trực khuẩn lao và vi khuẩn tả đầu tiên là:
A. Jenner
B. Louis Pasteur
C. Ivanovski
D. Fleming
E. Rober Koch

Câu số 7. Các nhà khoa học đã đề xuất kỹ thuật nhuộm Gram và nuôi cấy vi
khuẩn trên môi tr-ờng đặc đầu tiên là:
A. Gram và Jenner
B. Gram và Robert Koch
C. Gram và Fleming
D. Gram và Ivanovski
E. Gram và Louis Pasteur
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý mà bạn cho là đúng
Đáp án: B
Câu số 8. Vi sinh y học là môn học nghiên cứu về:
1. Các vi sinh vật liên quan đến sức khoẻ con ng-ời Đ/S
2. Các vi sinh vật có lợi và có hại tới sức khoẻ con ng-ời Đ/S
3. Các vi khuẩn và virus Đ/S
4. Các vi sinh vật gây bệnh Đ/S
5. Các vi sinh vật có liên quan tới sự sống Đ/S
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: ĐĐSSS
Câu số 9. Vi sinh vật và sản phẩm của nó đ-ợc dùng làm nguyên liệu để:
A. Điều chế vacxin
B. Sản xuất 1 số thuốc kháng sinh
C. Nghiên cứu di truyền phân tử
D. Tổng hợp tất cả các loại thuốc kháng sinh
E. Sản xuất kháng nguyên

3
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý mà bạn cho là sai (D)

Câu số 10. Vi sinh vật có vai trò:
A. Gây bệnh nhiễm trùng
B. Gây ô nhiễm môi tr-ờng

Câu số 14. Tế bào chất của vi khuẩn có đặc điểm chung là:
1. Có l-ới nội bào Đ/S
2. Không có ti lạp thể Đ/S
3. Có chuyển động dòng nội bào Đ/S
4. Có plasmid Đ/S
5. Có ribosom Đ/S

4
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: SĐSĐĐ
Câu số 15. Tế bào chất của vi khuẩn gồm có:
A. ARN thông tin, ARN vận chuyển
B. N-ớc, các thành phần hoà tan
C. Mạc thể
D. Ribosom
E. Hạt vùi
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý mà bạn cho là sai
Đáp án: C

Câu số 16. Tế bào chất của vi khuẩn có chức năng:
1. Là kháng nguyên thân Đ/S
2. Dự trữ năng l-ợng Đ/S
3. Bảo vệ vi khuẩn Đ/S
4. Tổng hợp protein Đ/S
5. Sinh ra các độc tố Đ/S
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: SĐSĐĐ

Câu số 17. Chức năng chính của tế bào chất vi khuẩn là:
A. Tổng hợp protein và phân chia tế bào

Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: ĐĐSĐS
Câu số 20. Đặc điểm phân chia của nhân vi khuẩn là:
1. Phân chia tr-ớc các thành phần khác Đ/S
2. Phân chia cùng các thành phần khác Đ/S
3. Phân chia theo cấp số nhân Đ/S
4. Phân chia sau các thành phần khác Đ/S
5. Phân chia theo cấp luỹ thừa Đ/S
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: ĐSĐSS
Câu số 21. Cấu trúc của nhân tế bào vi khuẩn có đặc điểm:
1. Không có màng nhân Đ/S
2. Gồm 1 phân tử ADN Đ/S
3. Có bộ máy gián phân Đ/S
4. Chỉ có 1 nhiễm sắc thể Đ/S
5. Có l-ới nội bào Đ/S
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: ĐĐSĐS

Câu số 22. Nha bào là:
A. Khả năng chống lại nhiệt độ cao
B. Khả năng thực bào
C. Thành phần chính của vi khuẩn
D. Một trạng thái sống tiềm tàng của 1 số vi khuẩn
E. Một cái vỏ bọc bên ngoài vách
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án: D

Câu số 23. Nha bào có đặc điểm là:
A. Chỉ có ở một số vi khuẩn

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai
Đap án: E

Câu số 27. Pili chung có chức năng:
1. Tạo khả năng ng-ng kết hồng cầu Đ/S
2. Vận chuyển chất liệu di truyền Đ/S
3. Giúp vi khuẩn bám vào nơi ký sinh Đ/S
4. Giúp vi khuẩn di động Đ/S
5. Rất cần thiết cho đời sống vi khuẩn Đ/S
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: ĐSĐSS

Câu số 28. Pili F có chức năng:
1. Tham gia trong quá trình giao phối
2. Là nơi cho phage bám lên vi khuẩn
3. Tham gia tạo yếu tố F
4. Tham gia vận chuyển chất liệu di truyền

7
5. Tạo khả năng ng-ng kết hồng cầu
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: ĐĐSĐS
Câu số 29. Pili F có đặc điểm:
1. Mỗi vi khuẩn có hàng trăm pili loại này Đ/S
2. Chỉ có ở các vi khuẩn đực Đ/S
3. Có thể bị mất đi trong quá trình sống Đ/S
4. Là sợi thẳng, đầu có nút Đ/S
5. Điểm gốc bắt đầu từ vỏ vi khuẩn Đ/S
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: SĐĐĐS

5. Là kháng nguyên hoàn toàn Đ/S
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: ĐĐSĐS 8
Câu số 33. Trực khuẩn đ-ợc chia làm 3 loại:
1. Bacteria: hiếu khí, không sinh nha bào Đ/S
2. Bacteria: kỵ khí, sinh nha bào Đ/S
3. Bacilli: hiếu khí, sinh nha bào Đ/S
4. Clostridiae: kỵ khí, sinh nha bào Đ/S
5. Clostridiae: hiếu khí, sinh nha bào Đ/S
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: ĐSĐĐS
Câu số 34. Kích th-ớc vi khuẩn có giới hạn trong khoảng:
A. 0,2- 40 m
B. 0,2- 30 m
C. 0,2- 50 m
D. 0,2- 60 m
E. 0,2- 70 m
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án: B
Câu số 35. Thành phần cấu tạo chính của tế bào vi khuẩn gồm:
A. Nhân
B. Tế bào chất
C. Vách
D. Vỏ
E. Màng tế bào chất
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: D

A. Quyết định tính kháng nguyên thân
B. Bảo vệ và duy trì hình dạng vi khuẩn
C. Quy định tính chất nhuộm Gram
D. Nơi tác động của 1 số kháng sinh
E. Mang các vị trí tiếp nhận đặc hiệu của phage
Khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng (B)
Câu số 40. Bản chất hoá học của vỏ vi khuẩn là:
A. Glycopeptid
B. Lipoprotein
C. Peptidoglican
D. Polysaccarid hoặc polypeptid
E. Phức hợp Glucid- lipid- protid
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án: D

Câu số 41. Vỏ vi khuẩn có chức năng:
1. Bảo vệ vi khuẩn hạn chế sự thực bào Đ/S
2. Làm tăng độc tính của vi khuẩn Đ/S
3. Quyết định hình dạng vi khuẩn Đ/S
4. Đóng vai trò kháng nguyên Đ/S
5. Vị trí tác động của 1 số kháng sinh Đ/S
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: ĐĐSĐS

Câu số 42. Lông vi khuẩn có bản chất hoá học:
A. Lipoprotein
B. Glycoprotein
C. Protein
D. Polysaccarid
E. Lipid

thấu, vận chuyển đ-ợc qua màng tế
bào
A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
B. Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích đ-ợc cho cột 1
C. Cột 1 đúng, cột 2 sai
D. Cột 1 sai, cột 2 đúng
E. Cột 1 sai. cột 2 sai
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án: A
Câu số 46. Tính thẩm thấu của màng tế bào chất liên quan tới:
A. Chủng loại vi khuẩn
B. Tuổi vi khuẩn
C. Nồng độ thức ăn
D. Độ hoà tan của thức ăn
E. Cả 4 yếu tố trên
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng nhất
Đáp án: E
Câu số 47. Điều kiện để vi khuẩn phát triển tốt khi nuôi cấy:
A. Môi tr-ờng nuôi cấy thích hợp
B. Nhiệt độ thích hợp
C. pH thích hợp
D. Khí tr-ờng thích hợp

11
E. Cả 4 điều kiện trên
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng nhất
Đáp án: E
Câu số 48. Đặc điểm cấu trúc màng tế bào chất vi khuẩn:
A. Gồm 3 lớp, bản chất là protein, lipid
B. Giống tế bào thực vật

Đáp án: E
Câu số 52. Bản chất hoá học của vách vi khuẩn là:
A. Polychaccarid
B. Polypeptid
C. Glycopeptid

12
D. Protein
E. Lipid
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án: C
Câu số 53. Vách vi khuẩn có đặc điểm:
1. Cứng Đ/S
2. Đàn hồi Đ/S
3. Có độ dày giống nhau ở mọi vi khuẩn Đ/S
4. Có cấu trúc khác nhau ở các vi khuẩn Đ/S
5. Có ở tất cả các vi khuẩn Đ/S
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: ĐĐSĐS

Câu số 54. Cấu trúc vách vi khuẩn Gram d-ơng có đặc điểm:
1. Dày hơn vách vi khuẩn Gram âm Đ/S
2. Chia thành 2 lớp Đ/S
3. Có acid teichoic và Mg
++
Đ/S
4. Không có lipid Đ/S
5. Có phospholipid Đ/S
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: ĐSĐĐS

B. Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích đ-ợc cho cột 1
C. Cột 1 đúng, cột 2 sai
D. Cột 1 sai, cột 2 đúng
E. Cột 1 sai. cột 2 sai
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án: A
Câu số 58. Các enzyme chuyển hoá, hô hấp, thuỷ phân của vi khuẩn tập trung ở:
A. Vách
B. Vỏ
C. Tế bào chất
D. Nhân
E. Màng tế bào chất
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án: E
Câu số 59. Khuẩn lạc là 1 quần thể vi khuẩn đ-ợc sinh ra từ:
A. Một loại vi khuẩn
B. Hai loại vi khuẩn
C. Một vi khuẩn
D. Hai vi khuẩn
E. Một số vi khuẩn
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án: C
Câu số 60. Khuẩn lạc đ-ợc hình thành trên môi tr-ờng:
1. Thạch máu Đ/S
2. Thạch th-ờng Đ/S
3. Thạch chocolate Đ/S
4. Canh thang Đ/S
5. Thạch mềm Đ/S
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: ĐĐĐSS


Cột 1


Cột 2
Virus là 1 tế bào không hoàn
chỉnh
Cấu tạo virus không có đầy đủ các
thành phần của tế bào
A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
B. Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích đ-ợc cho cột 1
C. Cột 1 đúng, cột 2 sai
D. Cột 1 sai, cột 2 đúng
E. Cột 1 sai. cột 2 sai
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án: D

Câu số 64.

Cột1

Cột 2
Virus không có cấu tạo tế bào
Virus không có đủ các thành phần
cấu tạo của tế bào
A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
B. Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích đ-ợc cho cột 1
C. Cột 1 đúng, cột 2 sai
D. Cột 1 sai, cột 2 đúng
E. Cột 1 sai. cột 2 sai

4. Picornaviridae Đ/S
5. Retroviridae Đ/S
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: ĐĐĐSS

Câu số 68. Virus có acid nhân ARN:
1. Adenoviridae Đ/S
2. Hepadnaviridae Đ/S
3. Herpesviridae Đ/S
4. Picornaviridae Đ/S
5. Retroviridae Đ/S
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: SSSĐĐ 16
Câu số 69
Cột 1 Cột 2
Hình vẽ A. Acid nucleic
B. Đơn vị protein
C. Capsid
D. Capsome-
E. Bao ngoài
Đáp án: 1D, 2C, 3A, 4E, 5B.
Câu số 70. Thành phần cơ bản của virus gồm:
1. Bao ngoài Đ/S
2. Chất gây ng-ng kết hồng cầu Đ/S
3. Capsid Đ/S
4. Enzyme cấu trúc Đ/S
5. Acid nucleic Đ/S

C. Bào thai gà
D. Tế bào thận

17
E. Tế bào xơ non
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án: C
Câu số 74.

Cột 1


Cột 2
Virus bắt buộc phải nuôi cấy vào tế
bào cảm thụ
Virus không có cấu tạo tế bào
A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
B. Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích đ-ợc cho cột 1
C. Cột 1 đúng, cột 2 sai
D. Cột 1 sai, cột 2 đúng
E. Cột 1 sai. cột 2 sai
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án: A
Câu số 75. Các capsomer của capsid đ-ợc sắp xếp 1 cách trình tự theo hình:
1. Khối Đ/S
2. Nan hoa bánh xe Đ/S
3. Phức tạp Đ/S
4. Vòng tròn Đ/S
5. Xoắn Đ/S
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai

A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
B. Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích đ-ợc cho cột 1
C. Cột 1 đúng, cột 2 sai
D. Cột 1 sai, cột 2 đúng
E. Cột 1 sai. cột 2 sai
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án: D
Câu hỏi số 79.

Cột 1

Cột 2
Nhờ kính hiển vi quang học mới
quan sát đ-ợc hình thể virus
Kích th-ớc của virus đo bằng nm
A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
B. Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích đ-ợc cho cột 1
C. Cột 1 đúng, cột 2 sai
D. Cột 1 sai, cột 2 đúng
E. Cột 1 sai. cột 2 sai
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án: D

Câu hỏi số 80. Đơn vị đo hoạt lực của virus gây huỷ hoại tế bào nuôi là:
1. CPD 50 Đ/S
2. CPE Đ/S
3. LD 50 Đ/S
4. MLD Đ/S
5. PFU Đ/S
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai

Câu hỏi số 84.

Cột 1


Cột 2
Hạt virus không hoàn chỉnh
không có khả năng nhân lên ở tế
bào
Cấu trúc của nó không có acid
nucleic
A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
B. Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích đ-ợc cho cột 1
C. Cột 1 đúng, cột 2 sai
D. Cột 1 sai, cột 2 đúng
E. Cột 1 sai. cột 2 sai
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án: A
Câu hỏi số 85.
Nuôi cấy virus vào:
1. Tế bào thận khỉ Đ/S
2. Tế bào Hella Đ/S
3. Thạch chocolate Đ/S
4. Môi tr-ờng Loefler Đ/S
5. Bào thai gà Đ/S
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: ĐĐSSĐ

20
Câu hỏi số 86.

Tất cả virus có kháng nguyên:
1. Bao ngoài Đ/S
2. Enzyme ngoại bào Đ/S
3. Nucleopotein Đ/S
4. Capsid Đ/S
5. Ng-ng kết hồng cầu Đ/S
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: SSĐĐS

Câu hỏi số 89.

Cột 1

Cột 2
Nuôi cấy virus bắt buộc phải dùng
tế bào nuôi

Virus không có cấu tạo tế bào
A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
B. Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích đ-ợc cho cột 1

21
C. Cột 1 đúng, cột 2 sai
D. Cột 1 sai, cột 2 đúng
E. Cột 1 sai. cột 2 sai
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án: A

Câu hỏi số 90. Quá trình nhân lên của phage:
1. Xảy ra ở tế bào vi khuẩn Đ/S

E. Điều trị tất cả các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: E

22
Câu hỏi số 94.

Quyết định sự nhân lên của virrus ở tế bào là do:
A. Nhân tế bào
B. Ribosom của tế bào
C. Capsid của virus
D. Enzyme cấu trúc của virus
E. Acid nucleic của virus
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án: E

Câu hỏi số 95. Điều kiện quan trọng nhất trong quá trình nhân lên của virus:
A. Thực hiên ở tế bào cảm thụ
B. Acid nucleic là chất liệu di truyền
C. Có sự tham gia của capsid
D. Nguyên vật liệu do tế bào cung cấp
E. Có sự tham gia của enzyme cấu trúc virus
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án:B
Câu hỏi số 96.

Hậu quả hay gặp nhất trong quá trình nhân lên của virrus ở tế bào:
A. Làm sai lạc nhiễm sắc thể tế bào
B. Sinh ra khối u
C. Chuyển thể tế bào


Cột 2
Sau khi bị bệnh do virus, cơ thể
th-ờng bị bội nhiễm vi khuẩn
Virus phá huỷ tế bào và làm giảm
sức đề kháng của cơ thể
A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
B. Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích đ-ợc cho cột 1
C. Cột 1 đúng, cột 2 sai
D. Cột 1 sai, cột 2 đúng
E. Cột 1 sai. cột 2 sai
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án: A
24
Câu hỏi số 99.

Đo kích th-ớc của virus bằng ph-ơng pháp:
1. Kính hiển vi quang học Đ/S
2. Kính hiển vi điện tử Đ/S
3. Ngấm chu vi tế bào Đ/S
4. Siêu lọc Đ/S
5. Siêu ly tâm Đ/S
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: SĐSĐĐ

Câu hỏi số 100.


25
Câu hỏi số 102.

Biểu hiện lâm sàng bệnh do virus đã đ-ợc chứng minh trên ng-ời:
A. Phát ban và sốt
B. Viêm long đ-ờng hô hấp
C. Tổn th-ơng thần kinh
D. Ung th-
E. Bệnh đ-ờng tiêu hoá
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: D

Câu hỏi số 103.

Cột 1

Cột 2
Trong điều trị bệnh do virus, dùng
kháng sinh không có hiệu quả
Virus không có cấu tạo tế bào và
không có enzyme chuyển hoá
A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
B. Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích đ-ợc cho cột 1
C. Cột 1 đúng, cột 2 sai
D. Cột 1 sai, cột 2 đúng
E. Cột 1 sai. cột 2 sai
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án: A

Câu hỏi số 104.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status