Tài liệu Dịch vụ khác của ngân hàng thương mại - Pdf 10

CHƯƠNG 7. DỊCH VỤ KHÁC CỦA NHTM
7.1. TỔNG QUAN NGHIỆP VỤ KINH DOANH NGOẠI TỆ
7.2. KINH DOANH NGOẠI TỆ VỚI KHÁCH HÀNG NỘI ĐỊA
7.3. KINH DOANH NGOẠI TỆ TRÊN THỊ TRƯỜNG QUỐC
TẾ
7.4 CHO THUÊ TÀI CHÍNH
7.5. NGHIỆP VỤ BẢO LÃNH NH (BANK GUARANTEE)
7.6. QUI TRÌNH NGHIỆP VỤ BẢO LÃNH
7.7. CÁC NGHIỆP VỤ KINH DOANH CHỨNG KHOÁN
7.8. CÁC DỊCH VỤ KINH DOANH KHÁC
2/27/14
1
10/25/2008 7:35 AM
7.1. Tổng quan về nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ
2/27/1410/25/2008 7:35 AM
2
o
7.1.1 Các loại nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ
o
7.1.2 Tổ chức hoạt động kinh doanh ngoại tệ của ngân
hàng
o
7.1.3 Rủi ro trong kinh doanh ngoại tệ
7.1. Tổng quan về nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ
2/27/1410/25/2008 7:35 AM
3
o
Một số khái niệm:
o
Tỷ giá = Exchange Rate: “Tỷ giá là giá cả của một
đồng tiền được biểu thị thông qua một đồng tiền

2/27/1410/25/2008 7:35 AM
6
Cách viết tắt
USD/VND = 16520/50
(2). Tỷ giá chéo
2/27/1410/25/2008 7:35 AM
7
o
Tỷ giá giữa hai đồng tiền bất kỳ được xác định thông qua
đồng tiền thứ 3 (đồng tiền trung gian) gọi là tỷ giá chéo.
o
Trên thị trường hối đoái, theo thông lệ tất cả các đồng tiền
đều được yết tỷ giá với USD.
o
Vì vậy, với những đồng tiền không được yết giá trực tiếp
với nhau, phải dùng phương pháp tính chéo để xác định tỷ
giá.
(2). Tỷ giá chéo
2/27/1410/25/2008 7:35 AM
8
1. Hai đồng tiền ở vị trí đồng định giá so với đồng trung
gian
o.
Vd1: USD/JPY = 104,22 /107,39
USD/VND= 16.572/16.582
o
Tỷ giá mua: JPY/VND = 16.572/107,39 = 154,3160
o
Tỷ giá bán : JPY/VND = 16.582/104,22 = 159,1057


o
Giả sử rằng không có phí giao dịch. các tỷ giá tại :
o
New York : GBP/USD = 1,4110 /1,4120
o
Paris : USD/EUR = 0,9970 /0,9980
o
London : EUR/GBP = 0,7198/0,7202
o
Bạn có thể kiếm lợi nhuận như thế nào từ các tỷ giá
này nếu bạn có 100.000 USD?
2/27/1410/25/2008 7:35 AM
11
o
Một người cần mua 100.000 USD tại ngân hàng.
Tỷ giá tại ngân hàng niêm yết như sau:
EUR/USD: 1,2245/60. Tính số tiền EUR người
đó cần để mua lượng USD trên.
2/27/1410/25/2008 7:35 AM
12
o
Tại thời điểm T ta có thông tin :
o
Zurich : GBP/CHF = 2.2580 - 2.2586
o
London : GBP/SGD = 3.1180 - 3.1195
o
Singapore : CHF/SGD = 1.3810 - 1.3816
o
Yêu cầu kinh doanh “arbitrage” với 100 triệu

o
nhà môi giới (broker)
o
nhà đầu cơ (speculator)
o
nhà kinh doanh chênh lệch giá (arbitrageur).
7.1.3 Rủi ro trong kinh doanh ngoại tệ
2/27/1410/25/2008 7:35 AM
16
o
Kinh doanh ngoại tệ nói chung là một hoạt động rủi ro
(rủi ro tỷ giá), ngoại trừ hoạt động môi giới và kinh
doanh chênh lệch giá.
o
Khi NH mua vào nhiều hơn bán ra một loại ngoại tệ nào
đó, chẳng hạn EUR -> NH ở trạng thái dương đồng
EUR => rủi ro EUR giảm giá trong tương lai
o
Ngược lại, khi NH bán EUR ra nhiều hơn mua vào thì
ngân hàng ở trạng thái âm EUR => rủi ro EUR lên giá
trong tương lai.
o
NH quyết định
-> hoặc là tiếp tục ở trạng thái mất cân bằng đó để đầu cơ.
-> hoặc tìm cách cân bằng trạng thái ngoại tệ để tránh rủi ro
tỷ giá
7.2. KINH DOANH NGOẠI TỆ VỚI KHÁCH
HÀNG NỘI ĐỊA
2/27/1410/25/2008 7:35 AM
17

NH mua ngoại tệ tiền mặt với khách hàng cá nhân.
o
NH bán ngoại tệ cho khách hàng cá nhân khi khách hàng xuất
trình nghiệp vụ được mua ngoại tệ.
o
NH giao dịch mua bán ngoại tệ tiền mặt chiếm tỷ trọng nhỏ ->
chỉ bàn đến mua bán ngoại tệ chuyển khoản.
o
Khách hàng tiềm năng: DN có hoạt động XNK -> bán ntệ
do XK hàng hóa, mua ntệ thanh toán NK; ngoài ra còn
mua bán ngoại tệ kỳ hạn hoặc quyền chọn để phòng ngừa
rủi ro tỷ giá.
7.2.2. Lựa chọn khách hàng tiềm năng
2/27/1410/25/2008 7:35 AM
20
o
Trong tương lai khi thị trường ngoại hối Việt Nam phát
triển và được tự do hóa hơn -> NHTM mua bán ngoại tệ
để phục vụ cho nhu cầu tích lũy hoặc đầu cơ.
7.2.3. Các loại hình kinh doanh ngoại tệ
trong nội địa của NHTM
2/27/1410/25/2008 7:35 AM
21
1. Giao dịch giao ngay ngoại tệ (currency spot transactions)
2. Giao dịch kỳ hạn ngoại tệ (currency forward transactions)
3. Giao dịch hoán đổi ngoại tệ (currency swaps transactions)
4. Giao dịch hợp đồng ngoại tệ tương lai (currency future
transactions)
5. Giao dịch quyền chọn ngoại tệ (currency options
transactions)

không quá 180 ngày.
o
NH căn cứ vào tỷ giá giao ngay và lãi suất của hai đồng
tiền giao dịch để xác định tỷ giá kỳ hạn.
7.2.3.2 Giao dịch kỳ hạn ngoại tệ (currency
forward transactions)
2/27/1410/25/2008 7:35 AM
24
o
VD:
o
Giả sử có một khách hàng C muốn bán 20.000 EUR
thu được từ một hợp đồng XK 3 tháng nữa mới đến
hạn, và khách D có nhu cầu mua 25.000 EUR để thanh
toán một hợp đồng NK 6 tháng nữa mới đến hạn.
o
NH cần thông tin về tỷ giá giao ngay, lãi suất kỳ hạn 3
tháng của EUR và VND để xác định tỷ giá mua kỳ hạn
chào cho khách hàng C và lãi suất EUR và VND kỳ
hạn 6 tháng để xác định tỷ giá bán kỳ hạn chào cho
khách hàng D.
7.2.3.2 Giao dịch kỳ hạn ngoại tệ (currency
forward transactions)
2/27/1410/25/2008 7:35 AM
25
o
Giả sử tỷ giá giao ngay EUR/VND = 19.234/19.324
o
Lãi suất của EUR và VND như sau :
Tiền tệ Kỳ hạn 3 tháng Kỳ hạn 6 tháng




+=
100*360


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status