Nhóm 2 ngân hàng đề đáp án cơ sở công nghệ chế tạo máy hvktqs - Pdf 10

Câu 1:phơng pháp gia công mựt phửng bằng phơng pháp bào,xọc?các giảI pháp
công nghệ khi bào và xọc:
Cõu 2:phng phỏp gia cụng mt phng bng mỏy phay?cỏc gii phỏp cụng
ngh khi phay?
Cõu 3:c m cụng ngh phay v bo mt phng ?so sỏnh u nhc IM
ca phay v bo?ng dng?
Cõu 4:nguyờn tc v cỏc phng phỏp nõng cao nng sut khi phay v bo?
Câu 5. Khả năng công nghệ và biện pháp công nghệ khi mài phẳng.
Câu 6. Khả năng công nghệ và biện pháp công nghệ khi mài nghiền mặt phẳng?
cõu 7:cỏc phng phỏp gia cụng rónh then trờn trc v trờn l:s ,kt
cu,uuw nhc in?
Cõu10:cụng dng,kh nng cụng ngh ca cỏc phng phỏp gia cụng trc
nhit luyn gia cụng mt tr ngoi ?
Câu 11:sơ đồ gá đặt và các loại trang bị công nghệ định vị chi tiết khi gia công
mặt trụ ngoài trên máy tiện?
câu 12:công dụng,khả năng công nghệ và các sơ đồ ăn dao khi mài trụ ngoài có
tâm?
Câu 13 :công dụng,khả năng công nghệ và các sơ đồ ăn dao khi mài mặt trụ
ngoài vô tâm?
Câu 14:công dụng,khả năng công nghệ,và các khả năng khi nghiền mặt trụ
ngoài?
Cõu 15:cụng dng,kh nng cụng ngh ca khoột.nhng c im v dng c m khoột cú
chớnh xỏc hn khoan?
Câu 16:cụng dng ,kh ng cụng ngh, cỏc s n dao khi doa
Câu 17:khả năng công nghệ và các sơ đồ mài lỗ?u nhợc và ứng dụng?
Cõu 18:cụng dng,kh nng cụng ngh v cỏc c trng ki nghin l:
Câu 19:công dụng,khả năng,các đặc trng khi khôn lỗ?
Câu 20: Gia công ren trên máy tiện:công dụng,khả năng,các phơng pháp ăn dao?
1
câu 21:phay ren:sơ đồ gia công,trang bị dụng cụ,các phơng pháp phay ren,u nh-
ợc điểm?

gia công bề mặt.
o Gá dao theo cách đặt dao nối tiếp liên tục theo phương tiến dao
3
Câu 2:phương pháp gia công mặt phẳng bằng máy phay?các giải pháp công
nghệ khi phay?
1,Khi phay mặt phẳng có thể sử dụng các loại máy dao phay trụ,dao phay
ngón,dao phay mặt đầu
 Dao phay mặt đầu:được sử dụng rộng dãi trong sản xuất lớn vì:
 Dao phay mặt đầu có độ cứng vững hơn các loại dao phay khác do có trục
gá dao ngắn
 Có thể sử dụng dao phay mặt đầu có đường kính lớn để gia công được các
mặt phawgr có bề rộng lớn vs tốc độ cao,tăng năng suất
 Có nhiều lưỡi cùng tham gia cắt,nên các quá trình cắt êm hơn so vs dao phay
hình trụ
 Mỗi mảnh cắt quya có từ 3 đến 4 lưỡi cắt dc chế tạo theo tieeu chuẩn rồi
đưco kẹp chặt vào đầu dao,sau khi lưỡi cắt mòn dễ dàng that
 Trong trường hớp sử dụng máy phay chuyen dùng để gia công ddoognf
thời nhiều bề mặt khác nhau bằng dao mặt đầu khác nhau
 Dao phay trụ:khi phay bằng dao phạy trụ thì có phay thuận và phay
nghịch:
 Khi phay nghich:phoi biến thiên từ min đến max,quá trình cắt ít va đập
nhưng dễ gây hiện tượng trượt ở thời điểm bắt đầu cắt gây nên bề mặt
bị nhấp nhô
 Khi phay thuận :phoi biến thiên từ max đến min,sẽ k có hiện tượng
trượt,năng suất cao hơn khi phay nghịch.nhưng gây va dập mạnh,nên
dễ gây hỏng dao
 Dao phay ngón:thường dùng khi gia công rãnh hoạc các bậc
dài,hẹp,nhưng có khoảng cách giữa 2 mặt lớn.
Sơ đồ:
2,các giải pháp công nghệ:khi phay mặt phẳng thường có 2 phương pháp gá đặt

 Khi phay thuận :phoi biến thiên từ max đến min,sẽ k có hiện tượng
trượt,năng suất cao hơn khi phay nghịch.nhưng gây va dập mạnh,nên
dễ gây hỏng dao
 Dao phay ngón:thường dùng khi gia công rãnh hoạc các bậc
dài,hẹp,nhưng có khoảng cách giữa 2 mặt lớn.
Sơ đồ:
6
2. Bào:Bào có các dạng bào thô,bào tinh,bào tinh rộng bản.bào tinh rộng
bản có khả năng đạt độ chính xác và độ nhám bề mặt cao
II. So sánh ưu nhược điểm:
 Về mặt năng suất:thời gian phụ của ào lớn hơn thời gian phụ của
phay,nhưng thời gian kết thúc của phay lớn hơn của bào,nên có thể dùng
phay trong sản xuất loạt lớn thay bào,khi sản xuất đơn chiếc hoặc loạt nhỏ,sử
dụng phương pháp bào thay phay.
 Về mặt chất lượng:khi gia công bào và phay thì đều đạt chất lượng như
nhau,với các mặt có độ chính xác nhỏ hơn cấp 9,thì phay dễ đạt hơn,còn các
chi tiết có độ chính xác cao hơn nên dùng trong máy bào giường.
7
Câu 4:nguyên tắc và các phương pháp nâng cao năng suất khi phay và bào?
1,phay:để tăng năng suất khi phay người ta dùng ccs biện pháp sau:
 Phay đồng thời nhiều bề mặt cùn 1 lúc bằng cách sử dụng các nhiều
dao trên máy vạn năng hoạc dùng máy phay chuyên dùng có nhiều
trục dao nhằm tận dụng hết công suất của máy,giảm thời gian gá đặt
 Phay nhiều chi tiets trên cùng 1 lầm gá theo cách gá tuần tự ,gá song
song,hoặc gá phối hợp.
 Sử dụng các loại đò gá thích hợp nhằm giảm thời gian phụ,có thể gia
công cùng 1 lúc nhiều bề mặt
2,bào:
• Trong sản xuất nhỏ,phôi được gá đặt dựa theo nguyên lý rà gá,cắt thứ
nên năng xuất thấp.trọng sản xuất loạt lón,người ta dùng các đồ gá có

d
để mài
+) Mài trên máy mài có bàn quay tròn
Vật đợc gá trên bàn quay, bàn quay tròn n
c
, đá quay n
d
. Để cắt hết chiều ngang vật đá
dịch chuyển S
n
.Để cắt hết chiều sáu cắt đá dịch chuyển lợng S
d
.
Cách 2 : Mài bằng mặt đầu của đá (đá trụ, đá chặn)
- Mài trên máy mài phẳng có bàn chữ nhật
Bàn máy có chuyển động đi lại v
c
để cắt hết chiều dài vật, đá quay n
d
để mài và có
chuyển động S
d
để cắt hết chiều sâu cắt
- Mài trên máy có bàn quay
Vật đựoc gá trên bàn quay có chuyển động quay tròn n
c
để cắt hết bề mặt cắt, đá quay
n
d
để mài, tiến S

-cỏc c trng ca nghin:
Dự cú nhiu ht mi tham gia quỏ trỡnh ct,nhng lp kim loi c
ct i mng,nờn lng nhit sinh ra trong quỏ trỡnh ct l khụng ln
Nghin ch ct c lng d rt nh(0,02mm) nờn khụng sa c
sai lch v trớ tng quan.do ú,trc khi mi phụi cn t chớnh xỏc
cp 7,sai s hỡnh hc khụng quỏ 0.005 n 0,1 mm.Ra=1,6 n 0,3um
Mi nghin cú th gia cụng cỏc mt phng t chớnh xỏc n cp
6,Ra=0,2 n 0,1 um.sai lch kớch thc sau mi nghin nh hn 0,6um.
10
• Khi mài nghiền mặt phẳng:dụng cụ mài nghiền là hai tấm phẳng bằng gang
đã qua gia công tinh.bột nghiền xoa lên mặt dụng cụ ,chi tiết 1 được tiếp úc
với mặt dụng cụ và chuyển động qua lại nhờ tay hoặc máy.lực tác dụng P để
tạo ra mặt nghiềncâu 7:các phương pháp gia công rãnh then trên trục và
trên lỗ:sơ đồ,kết cấu,uuw nhược điển?
Trả lời:
 Phay rãnh then bằng dao phay đĩa 3 mặt:
 Sơ đồ gia công:
- Ưu điểm:cho năng suất cao,do đường kính dao cắt lớn
- Nhược điểm:
• Rãnh then dễ bị rộng ra có biến dạng đàn hồi trục gá dao,hoặc sau
quá trình mài dao bị mòn rãnh then có thể bị hẹp nên độ chính xác
thấp
 Phay rãnh then bán nguyệt:thường sử dụng trên máy phay ngang bằng dao
phay đĩa 3 mặt:có đường kính nhỏ,vận tốc cắt hạn chế,chỉ có chuyển động
dao hướng kính nến năng suất thấp
Sơ đồ:
 Phay rãnh then chữ nhật bằng dao phay ngón:
• Dùng dao phay ngón thông thường:cần phải mồi nên tốn thời
gian,năng suất thấp
• Dùng dao phay ngón chuyên dùng :mất nhiều lần chuyển dao,nhưng

tn hn
Phay thô mặt trụ ngoài
Mặt trụ ngoài còn có thể gia công bằng dao phay trụ trên máy phay
chuyên dùng và có năng suất rất cao. Máy loại này có hai trục dao lắp các
dao phay và một trục để gá lắp chi tiết.
+)Khi gia công có thể thực hiện theo hai cách:
- Khi gia công các trục có kết cấu đơn giản, mỗi bậc trục đợc gia công
cùng lúc bởi hai dao phay lắp trên hai trục dao (hình 6.2a). Chi tiết sau khi tiến
vào vùng gia công phải quay quay đi một góc 185 để gia công hết toàn bộ
chu vi bề mặt.
12
- Cách hai dùng khi gia công trục có kết cấu phức tạp hơn, mỗi bề mặt
đợc gia công bởi một dao riêng và chi tiết phải quay đi 370 để cắt hết chu vi bề
mặt.
Câu 11:sơ đồ gá đặt và các loại trang bị công nghệ định vị chi tiết khi gia công
mặt trụ ngoài trên máy tiện?
Chọn chuẩn và pp gá đặt hợp lý k những góp phần đảm bảo yêu cầu ỹ thuật của
chi tiết mà còn giúp cho việc thiết kế đồ gá đơn giản,dễ thao tác,có thế gia
công nhiều bề mặt cùng lúc làm giảm thời gian gia công cơ bản T0,giảm thời
gian Tph và thời gian chuẩn bị kết thúc nhằm nâng cao năng suet và giá thành
Khi gia công mặt ngoài thì chuẩn có thể là mặt ngoài,mặt ngaoif kết hợp
với mặt đầu,mặt đầu kết hợp vs tâm lỗ,hoặc mặt lỗ kết hợp với mặt đầu
Các cơ đồ gá:
các trang bị công nghệ :
13
- mâm cặp 4 chấu :dùng để gá các chi tiết có hình dạng phức tạp hoặc dùng
gia công các trục,bạc lệch tâm.
- chấu kẹp đàn hồi dùng khi đờng kính chi tiết nhỏ,phần tiếp xúc với chấu
đã qua gia công
14

hợpmài mặt bậc và ngỗng trục đồng thời hoặc mài các bề mặt định hình.
15
Tuy nhiªn ®é chÝnh x¸c ®¹t ®îc kh«ng cao vµ phô thuéc vµo chÕ ®é söa
®¸.
o S¬ ®å :
16
Câu 13 :công dụng,khả năng công nghệ và các sơ đồ ăn dao khi mài mặt trụ
ngoài vô tâm?
+)Cụng dng: Mài không tâm cho năng suất gia công cao, thích hợp cho dạng
sản xuất hàng loạt, khối, có thể mài đợc các chi tiết mà không thể mài có tâm
nh chi tiết nhỏ, ngắn nh chốt xích, viên bi kim vì khi đó không thể tạo nên
lỗ tâm để gá đặt hoặc đá mài sẽ cắt vào các mũi tâm hoặc đồ gá của máy.
+)Kh nng cụng ngh:
o Mi thụ cú kh nng t chớnh xỏc cp 9,Ra=3,2um
o Mi tinh t chớnh xỏc cp 7,Ra=1,6 =>0,4 um
oMi siờu tinh cú kh nng t chớnh xỏc cp 6,Ra=0,2=>0,1 um
+)Cỏc s n dao:
Mi chy dao dc : Chi tit quay v tnh tin dc trc nh bỏnh dn cú dng
hypecbụlụit trũn xoay cú trc t lch vi trc chi tit mt gúc = 1ữ 4
o
. Chi
tit c gỏ cao hn tõm ỏ mi mt khong t H = (0,5 ữ1)R nh thanh
di t song song vi tõm chi tit vi R l bỏn kớnh chi tit, cũn ỏ mi thc
hin chuyn ng ct
o
Mi chy dao ngang: Mi trũn ngoi khụng tõm tin dao ngang: Tng t mi
cú tõm chy dao dc nhng bỏnh dn cú dng l mt tr v ng tõm ỏ dn
c gỏ song song vi ng tõm ỏ ct v ỏ ct ch cú chuyn ng chy dao
ngang. Vi phng phỏp ny, khi sa ỏ chớnh xỏc cú th mi c mt cụn v
mt nh hỡnh.

Khả năng công nghệ: gia công tinh cac mặt trụ đã đạt độ chính xác cấp 7 hoặc
cấp 8 có khả năng gia công đạt cấp 6,
Ra
= 0,2 ữ 0,01 (m)
- Lng d nghin thụng thng nm trong khong 0,002 n 0,05
- Nu lng d nghin tinh ln thỡ nng sut nguyờn cụng thp,khụng
nhng khú t c chớnh xỏc yờu cu m cũn to ra sai s hỡnh
dỏng hỡnh hc cu b mt cn gia cụng.
- Nghin k sa c sai s v trớ tng quan,ng thi cú nng sut thp
do tc ct thp,bt nghin cú kớch thc ht nh ỏp lc nghin thp.
19
Câu 15:công dụng,khả năng công nghệ của khoét.những đặc điểm về dụng cụ mà khoét có
độ chính xác hơn khoan?
- Công dụng: khoét là pp gia công mở rộng lỗ trên máy khoan,máy
tiện,máy phay hoặc máy doa nhằm:
+)nâng cao độ chính xác và chất lượng bề mặt lỗ
+)chuẩn bị cho doa để đạt độ chính xác và nhẵn bóng bề mặt cao hơn
+)khoét có thể gia công được lỗ trụ,lỗ bậc,lỗ côn và mặt dầu vuông góc
với lỗ tùy ý theo kết cấu của dao
-khả năng công nghế:khoate có thể đạt độ chính xác cấp 10 đến 12,Ra=2,5
đến 10 um
Những đặc điểm về dụng cụ mà khoét có độ chính xác cao hơn khoan là:
+ dao khoét có nhiều lưỡi hơn dao khoan,do đó có đọ cứng vững cao hơn
khoan,nên khoét đạt độ chính xác và độ nhẵn bóng cao hơn khoan và vòn
sửa được sao số vị trí tương quan
20
Câu 16:cụng dng ,kh ng cụng ngh, cỏc s n dao khi doa
5.1.1. Công dụng: Doa đợc dùng để gia công lỗ trụ, lỗ côn từ lỗ đã có sẵn với
mục đích nâng cao cấp chính xác, cấp độ nhám bề mặt gia công.
5.1.2. Khả năng: Doa có thể đạt cấp chính xác IT9 ữIT7, độ nhám cấp

2: dùng dao doa tùy động đây là loại dao doa đơn giản chỉ có 2 lỡi cắt
*ứng dụng:trong sản suất đơn chiếc: sửa chữa,lắp ráp
21
Câu 17:khả năng công nghệ và các sơ đồ mài lỗ?u nhợc và ứng dụng?
*khả năng công nghệ:
-gia công lỗ trụ,côn đạt độ chính xác cao
- Mài có thể đạt cấp chính xác IT7 ữIT6, độ nhám bề mặt cấp 7 ữ11
*các phơng pháp mài lỗ:
-mài lỗ có tâm mài lỗ không tâm
u điểm:có khả năng gia công lỗ trụ,côn đạt yêu cầu chính xác cao
Nhợc điểm:mài lỗ tuy có giá trị kinh tế kỹ thuật cao,nhng phạm vi sử dụng bị
hạn chế nhiều so vs mài tròn ngoài và mài mặt phẳng.hạn chế chủ yếu là vì kích
thớc của đá mài lỗ bị khống chế bởi kích thớc lỗ gia công
ứng dụng:
*mài lỗ có tâm:
-mài các chi tiết đã qua tôI,vật liệu cứng mài những vật đúc có độ cứng ko đều
-mài lỗ có kết cấu ko thuận tiện cho các phơng pháp gia công khác mài các lỗ
lớn phi tiêu chuẩn mài các lỗ yêu cầu chính xác cao mài các lỗ để sửa lại sai
lệch về vị trí tơng quan của bề mặt do các nguyên cồng trớc để lại
22
*mµi lç ko t©m:-gia c«ng nh÷ng b¹c máng
23
Câu 19:công dụng,khả năng,các đặc trng khi khôn lỗ?
Là phơng pháp gia công tinh,chỉ gia công lỗ,có đầu khôn chuyển động quay
trong,tịnh tiến doc trục,có 4-6 đầu đá,điều chỉnh dớng kính vành ngoài của đá
nhờ ống côn,các thỏi ỏ c giữ bằng các lò xo vòng ở trên và phía dới của đá
tác dụng lên bề mặt lỗ.
-Công dụng:chủ yếu gia công tinh trên lỗ.
-Khả năng:+các đờng đá đan chéo nhau =>các vết hạt mài xoa lên nhau nên tạo
bề mặt có độ chính xác cao


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status