BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KTCN VẠN XUÂN
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Môn: Xác suất thống kê
Đề số 1
Thời gian: 60 phút
Câu 1: (3 điểm)
Một xạ thủ bắn 6 viên đạn vào vào bia, xác suất trúng bia của mỗi viên đạn là 0,7. Bia sẽ bị
hỏng nếu bia trúng ít nhất 3 viên đạn.
a. Tính xác suất để xạ thủ chỉ bắn trúng ở lần bắn thứ ba và lần bắn thứ năm.
b. Tính xác suất để bia không bị hỏng.
Câu 2: (2 điểm) Cho X, Y độc lập, có bảng phân phối xác suất
X
0
1
2
P
X
0,4
0,2
0,4
Lập bảng phân phối xác suất của X + Y và X.Y
Câu 3: (3 điểm) Cho mẫu
x
5
Hết
Y
-1
1
P
Y
0,4
0,6 BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KTCN VẠN XUÂN
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Môn: Xác suất thống kê
Đề số 2
Thời gian: 60 phút
Câu 1: (3 điểm)
Một lô hàng có 100 sản phẩm, trong đó 10 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên lần lượt ra 2 sản phẩm
(lấy không hoàn lại).
c. Tính xác suất để hai lần lấy ra đều là chính phẩm.
d. Tính xác suất để lần lấy ra thứ hai là phế phẩm, biết rằng lần thứ nhất lấy ra là chính
phẩm.
Câu 2: (2 điểm) Cho X, Y độc lập, có bảng phân phối xác suất
X
-1
0
(1,96) 0,475Φ=
;
(0,475) 0,375
Φ=
;
(0,24) 0,095Φ=
.
Hết
Y
-1
1
P
Y
0,3
0,7 BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KTCN VẠN XUÂN
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Môn: Xác suất thống kê
Đề số 3
Thời gian: 60 phút
Câu 1: (3 điểm)
Vì do lỗi nhà sản xuất mà đồng tiền được tạo ra không được đồng chất nên khi tung thì số lần
xuất hiện mặt sấp và ngữa không đều nhau, xác suất xuất hiện mặt sấp là 0,6. Tung đồng tiền
h. Hãy tìm các đặc trưng mẫu.
i. Hãy lập đa giác đồ cho mẫu đã cho.
Câu 4: (2 điểm)
Chiều dài của một loại sản phẩm tuân theo luật phân phối chuẩn. Đo ngẫu nhiên 10 sản phẩm
được chiều dài trung bình là 10,02 m và độ lệch mẫu hiệu chỉnh là 0,04 m. Hãy tìm khoảng
ước lượng chiều dài trung bình của loại sản phẩm này với độ tin cậy 95%.
________
Biết rằng:
0,05
(8) 2,306T =
;
0,05
(9) 2,262T =
;
0,05
(10) 2,228T =
;
Hết
Y
-1
1
P
Y
0,4
0,6 BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KTCN VẠN XUÂN
9
n
i
5
20
15
10
10
j. Hãy tìm hàm phân phối mẫu.
k. Hãy tìm các đặc trưng mẫu.
l. Hãy lập đa giác đồ cho mẫu đã cho.
Câu 4: (2 điểm)
Chiều dài của một loại sản phẩm tuân theo luật phân phối chuẩn. Đo ngẫu nhiên 15 sản phẩm
được chiều dài trung bình là 10,02 m và độ lệch mẫu hiệu chỉnh là 0,04 m. Hãy tìm khoảng
ước lượng chiều dài trung bình của loại sản phẩm này với độ tin cậy 98%.
________
Biết rằng:
0,02
(14) 2,624T =
;
0,05
(4) 2,306
T =
;
0,02
(16) 2,583T =
.
Hết
Y
-1
+ Tính p
11
, p
12
, p
21
, p
22
, p
31
, p
32
.
+ Lập bảng: Đặt Z = X+Y và T = XY, ta có :
X+Y
-1
0
1
2
3
P
X+Y
r
1
r
2
r
3
= p
32
= 0,24.
X+Y
-1
0
1
2
3
P
X+Y
0,16
0,08
0,4
0,12
0,24
Và
XY
-2
-1
0
1
2
P
XY
t
1
t
2
22
= 0,12
t
5
= p
32
= 0,24
XY
-2
-1
0
1
2
P
XY
0,16
0,08
0,4
0,12
0,24
Câu 3 :
a.
05
5/12 0,42 5 10
7 /12 0,58 10 15
()
10 /12 0,84 15 20
11/12 0,92 20 25
1 25
;
2
675
168,75
4
x
= =
;
2
675
42,1875
16
S = =
;
2
10125
42,903
236
S = =
c. Vẽ đa giác đồ (tự vẽ).
Câu 4 : (Xem ví dụ 4.2 trang 65 sách giáo trình)
n = 100 ;
5,12x =
; s = 0,26.
Tìm khoảng ước lượng điểm trung bình môn Toán của sinh với
1 97% 0,97
α
−= =