Welcome to
Design and coppyright by Master NGUYEN AI NHAN Tel 0989848791
Li núi u.
Nhm ỏp ng chng trỡnh hc v thi trc nghim mụn húa
.Chỳng tụi vit chuyờn cỏc phng phỏp gii nhanh cỏc bi
tp húa hc, a ra mt s cỏc cỏch gii sai nhm giỳp cỏc em
hc sinh khc sõu b i tp
Bi vit c tỏc gi nghiờn cu k rt nhiu ti liu v c biờn
son li theo ý ca tỏc gi.
Trong bi vit ny tỏc gi cú s dng mt s t liu ca bn Lờ
Phm Thnh, V khc Ngc, Cao Th Thiờn An, v mt s bi bỏo
ca tỏc gi khỏc tr ờn tp chớ húa hc v ng dng, cng vi s
sỏng to ca tỏc gi.
Phng phỏp khụng t nhiờn sinh ra v khụng t nhiờn mt i
m nú c tha hng t ca ngi ny sang s sỏng to ca
ngi khỏc
PHƯƠNG PHáP Đồ THị
I. Nội dung phơng pháp
Chúng ta thờng gặp các dạng bài tập CO
2
, SO
2
tác dụng với dung dịch Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
thu đợc kết tủa, muối
2
AlO
tác dụng với dung dịch axit thu đợc kết tủa là những bài
2
O (1)
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O) Ca(HCO
3
)
2
(2)
2CO
2
+ Ca(OH)
2
Ca(HCO
3
)
2
(3)
Welcome to
Design and coppyright by Master NGUYEN AI NHAN Tel 0989848791
+ Cách vẽ: Từ trục x chọn hai điểm a và 2a, từ trục y chọn một điểm a. Tại điểm a của
trục x và y kẻ vuông góc và chúng giao nhau tại điểm A. Từ A nối với toạ độ O và 2a ta
đợc tam giác. Với số mol kết tủa từ trục y cắt t am giác ở một hoặc hai điểm. Tại đó kẻ
vuông góc với trục x ta đợc số mol CO
2
.
và
3
Al(OH)
n
:
Al
3+
+ 3OH
-
Al(OH)
3
(1)
Al(OH)
3
+ OH
-
AlO
2
-
+ 2H
2
O (2)
3
2 2
Al 4OH AlO 2H O
(3)
+ Cách vẽ: Từ trục x chọn hai điểm 3a và 4a, từ trục y chọn một điểm a tại điểm 3a của
trục x và a của trục y kẻ vu ông góc và chúng giao nhau tại điểm A. Từ A nối với toạ độ O
H
n
biết
2
AlO
n
và
3
Al(OH)
n
:
CaCO
3
x
CO
2
a
n
1
a
n
2
2a
Al(OH)
3
OH
-
a
3
2
Al(OH)
AlO
1 2
H
n x
n a
n x ,x
+ Kết luận: Phơng pháp đồ thị sẽ giúp giải các bài toán trắc nghiệm nhanh hơn và không
mất nhiều thời gian trong việc giải các dạng bài toán nà y.
II. Bài tập áp dụng:
Bài 1: (TN - 2007). Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít SO
2
(ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam
NaOH thu đợc dung dịch X. Khối lợng muối tan thu đợc trong dung dịch X là:
A: 18,9 B: 25,2 C: 23 D: 20,8
Bài giải:
+
a
x
1
x
2
A
x
4a
NaSO
3
2
SO
n
0,4
0,2
0,4
0,8
Welcome to
Design and coppyright by Master NGUYEN AI NHAN Tel 0989848791
0,2 0,4 0,2
2 3
Na SO
m 0,2.126 25,2gam
B đúng
Bài 2: (ĐH - KB - 2007). Cho 200ml dung dịch AlCl
3
1,5M tác dụng với V lít dung dịch
NaOH 0,5M, lợng kết tủa thu đợc là 15,6 gam, giá trị lớn nhất của V lít là:
giá trị lớn nhất là 2 lít C đúng.
+ Cách 2: Giải bằng phơng pháp thông thờng .
Bài 3: (ĐH - KA - 2007). Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO
2
(đktc) vào 2,5 lít dung dịch
Ba(OH)
2
nồng độ a mol/l thu đợc 15,76 gam kết tủa. Giá trị của a là:
A: 0,032 B: 0,06 C: 0,04 D: 0,048
Bài giải:
áp dụng phơng pháp đồ thị ta có:
2
3
CO
BaCO
2,688
n 0,12mol
22,4
15,76
n 0,08mol
1973
Al(OH)
n
-
Ba(OH)
0,1
n 2,5amol 0,1mol a 0,04mol/lit
2,5
C đúng
+ Cách 2: Giải bằng phơng pháp thông thờng:
2 2
CO BaCO
2,688 15,76
n 0,12mol; n 0,08mol
22,4 197
CO
2
+ Ba(OH)
2
BaCO
3
+ H
2
O (1)
0,08 0,08 0,08mol
2CO
2
+ Ba(OH)
2
Ba(HCO
3
)
+ Cách 1: áp dụng phơng pháp đồ thị:
3
2 4 2 4 3 3
H SO Al (SO ) Al(OH)
Al
7,8
n 0,1mol; n 2n 0,2mol; n 0,1mol
78
Trên đồ thị
OH
n 0,7mol
mặt khác trung hoà 0,1mol H
2
SO
4
thì cần
0,2mol OH
-
NaOH NaOH
OH
0,9
n n 0,2 0,7 0,9mol V 0,45
2
O (1)
0,2 0,2 0,2
3OH
-
+ Al
3+
Al(OH)
3
(2)
0,6 0,2 0,2
- -
3 2 2
OH + Al(OH) AlO +2H O
(3)
0,1 0,1 0,1
Từ (1), (2), (3)
OH
n 0,2 0,6 0,1 0,9
2V = 0,9 V = 0,45 lít
Bài 5: (ĐH - KA - 2008). Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO
2
(ở đktc) vào 500ml dung
dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)
2
0,2M, sinh ra m gam kết tủa, giá trị của m
gam là:
A: 11,82 B: 9,85 C: 17,73 D: 19,70
Bài giải:
2
CO
OH OH
n 0,05 0,1.2 0,25mol; n :n 0,8
tạo 2 muối
3
BaCO
n
-
OH
n
0,1
0,025
0,2
0,175
O
0,1
Welcome to
Design and coppyright by Master NGUYEN AI NHAN Tel 0989848791
2 3
2
2 3 2
CO OH HCO (1)
x x x
CO 2OH CO H O (2)
y 2y y
Phơng trình tạo kết tủa là:
3
2 2
3 3 BaCO
Ba CO BaCO m 0,05.197 9,85gam
0,05 0,05
B đúng
Bài 6: Cho V lít CO
2
(đktc) hấp thụ hết vào 200ml dung dịch Ca(OH)
2
2M, kết thúc phản
ứng thu đợc 20 gam kết tủa. Giá trị V lít là:
A: 4,48 B: 13,44 C: 2,24 hoặc 6,72 D: 4,48 hoặc 13,44
Bài giải:
Ta có:
2 3
Ca(OH) CaCO
20
n 0,4mol; n 0,2mol
100
+ Cách 1: áp dụng phơng pháp đồ thị
2
2
CO
và Ca(HCO
3
)
2
:
2CO
2
+ Ca(OH)
2
Ca(HCO
3
)
2
(2)
0,4 0,2
2 2
CO CO
n 0,6 V 0,6.22,4 13,44
lít
3
CaCO
n
2
CO
n
0,4
0,2
0,8
0,6
0,4
=> C đúng.
+ Cách 2: - TH1: Chỉ tạo muối CaCO
3
nên xẫy ra phản ứng:
CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O
2 3 2
CO CaCO CO
n n 0,04mol; V 0,04.22,4 0,896
lít
+ TH2: Tạo hai muối CaCO
3
và Ca(HCO
3
)
2
nên xẫy ra phản ứng:
CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
2 4 3
Al (SO )
3,42
n 0,01mol;
342
3
CaCO
n
2
CO
n
0,07
0,1
0,07
0,04
0,14
3
Al(OH)
n
-
OH
n
0,02
0,06
0,08
Welcome to
Design and coppyright by Master NGUYEN AI NHAN Tel 0989848791
3
Al(OH)
NaOH
M
0,06
C 1,2M
0,05
B đúng
- TH2: OH
-
d hoà tan một phần kết tủa nên x ẫy ra phản ứng:
Al
3+
+ 3OH
-
Al(OH)
3
(1)
0,02 0,06 0,02
Al(OH)
3
+ OH
-
AlO
-
2
+ 2H
2
O (2)
n
0,2
0,6
0,3
0,7
0,8
Welcome to
Design and coppyright by Master NGUYEN AI NHAN Tel 0989848791
KOH
KOH
KOH M
KOH M
0,3
n 0,3mol C 1,5M
0,2
0,7
n 0,7mol C 3,5M
0,2
Chọn A đúng
Bài 10: Cho 200ml dung dịch HCl vào 200ml dung dịch NaAlO
2
2M thu đợc 15,6 gam
C đúng
Bài 11: Cho 200ml dung dịch H
2
SO
4
vào 400ml dung dịch Na AlO
2
1M thu đợc 7,8 gam
kết tủa. Nồng độ M của dung dịch H
2
SO
4
là:
A: 0,125 và 1,625 B: 0,5 và 6,5 C: 0,25 và 0,5 D: 0,25 và 3,25
Bài giải:
áp dụng phơng pháp đồ thị:
2 3
NaAlO Al(OH)
7,8
n 0,4mol;n 0,1mol
78
+
H
n
0,4
0,1
1,3
1,6
D đúng
Bài 12: Sục V lít khí CO
2
vào 150ml dung dịch Ba(OH)
2
1M. Sau phản ứng thu đợc
19,7 gam kết tủa. Giá trị V lít là:
A: 3,36 hoặc 4,48 B: 2,24 hoặc 3,36 C: 2,24 hoặc 4,48 D: 3,36 hoặc 6,72
Bài giải:
2 3
Ba(OH) BaCO
19,7
n 0,15mol; n 0,1mol
197
áp dụng phơng pháp đồ thị ta có:
Từ đồ thị để thu đợc
3
CaCO
n 0,1mol
thì số mol CO
2
sẽ có hai giá trị
2
2
CO
n 0,15
hoặc 0,3
2
CO
V
= 3,36 hoặc 6,72 D sai
+ Nếu
2
CO
n 0,15
hoặc 0,2
2
CO
V
= 3,36 hoặc 4,48 A sai
Bài 13: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO
2
(đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)
2
0,01M thì
đợc 1gam kết tủa. Giá trị của V lít là:
A. 0,224 hoặc 0,448 B. 0,448 hoặc 0,672 C. 0,448 hoặc 1,792 C. 0,224 hoặc 0,672
Bài giải:
2 3
Ca(OH) CaCO
1
n 2 0,01 0,02mol; n 0,01mol
100
CO
CO
V 0,01.22,4 0,224l
V 0,03.22,4 0,672l
D đúng
Chú ý: + Nếu
2
CO
n 0,01
hoặc 0,02 V = 0,224 hoặc 0,448 lít A sai
+ Nếu
2
CO
n 0,02
hoặc 0,03 V = 0,448 hoặc 0,672 lít B sai
+ Nếu
2
CO
n 0,02
hoặc 0,04 V = 0,448 hoặc 1,792 lít C sai
Bài 14: Đốt cháy hoàn toàn 1,6 gam bột lu huỳnh rồi ch o sản phẩm cháy sục hoàn toàn
vào 200ml dung dịch Ba(OH)
2
0,5M. Khối lợng gam kết tủa thu đợc là:
2
trong hỗn hợp đầu có thể là:
A: 30% hoặc 40% B: 30% hoặc 50% C: 40% hoặc 50% D: 20% hoặc 60%
Bài giải:
2
SO
n
0,1
3
BaCO
n
0,5
O
0,5
0,1
0,15
0,2
2
CO
n
0,02
3
CaCO
n
0,01
0,01
0,02
0,03
0,04
Welcome to
B đúng
+ Cách 2: Phơng pháp thông thờng
Do
3 2
CaCO Ca(OH)
n 0,06mol n 0,08mol
nên có hai trờng hợp
- TH1: Ca(OH)
2
d: CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O
2 3 2
CO CaCO CO
0,06
n n 0,06mol %V .100% 30%
0,2
- TH2: Tạo 2 muối
CO
0,2
B đúng
Chú ý:
+ Nếu
2
CO
n 0,06
hoặc 0,08mol
2
CO
%V 30%
hoặc 40% A sai
+ Nếu
2
CO
n 0,08
hoặc 0,1mol
2
CO
%V 40%
hoặc 50% C sai
2
CO
n
0,08
0,06 0,08 0,1 0,16
3
CaCO
n
và
Fe
3
O
4
phản ứng hết với dung dịch HNO
3
loảng (d) thu đợc 1,344 lít khí NO (sản phẩm
khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu đợc m gam muối khan giá
trị m là:
A: 34,36g B: 35,50g C: 49,09g D: 38,72g
- Nếu chúng ta dùng các phơng pháp đại số thông thờng, viết phơng trì nh phản
ứng đặt ẩn số: x, y, z lập hệ phơng trình sẽ mất nhiều thời gian và đôi khi viết phơng
trình phản ứng kết cục lại không tìm ra đáp án cho bài toán. Thậm chí áp dụng các
phơng pháp bảo toàn khối lợng, phơng pháp bảo toàn nguyên tố, phơng phá p bảo
toàn e cũng mất rất nhiều thời gian mà vẫn không ra kết quả của bài toàn trắc nghiệm
của đề ĐH CĐ 2007 - 2008 và những năm tới.
- Để giải quyết nhanh gọn các bài toán trên thì ta phải sử dụng phơng pháp quy
đổi duy nhất, liệu rằng nếu không sử dụ ng phơng pháp quy đổi này các em có tìm ra
đợc kết quả một trong những ví dụ của đề thi ĐH -CĐ - KA - 2008 trên hay không? Hãy
thử xem nhé.
2. Nội dung phơng pháp quy đổi:
Welcome to
Design and coppyright by Master NGUYEN AI NHAN Tel 0989848791
a) Khi quy đổi hỗn hợp nhiều chất (hỗn hợp X) (từ 3 chất trở lên) thành hỗn hợp hai
chất hoặc một chất ta phải bảo toàn số mol nguyên tố và bảo toàn khối lợng hỗn hợp.
b) Có thể quy đổi hỗn hợp X về bất kỳ cặp chất nào, thậm chí quy đổi về một chất.
Tuy nhiên ta nên chọn cặp chất nào đơn giản có ít phản ứng oxi hoá khử nhất, để đơn giản
trong việc tính toán.
c) Trong quá trình tính toán theo phơng pháp quy đổi đôi khi ta gặp số âm đó là
d, thu đợc 2.24 lít khí NO
2
(ktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị m là:
A. 11.2 gam. B. 25.2 gam. C. 43.87 gam D. 6.8 gam.
Bài giải.
- Cách 1: + Sử dụng phơng pháp quy đổi, quy hỗn hợp X về hai chất Fe và Fe
2
O
3
hoà tan
hỗn hợp X vào dung dịch HNO
3
d ta có:
Fe + 6HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ 3NO
2
+ 3H
2
O:
2
NO
n 0,1mol
0,1/3 0,1
Số mol của nguyên tử Fe tạo oxit Fe
2
3 3
B sai
+ Nếu
2 3
Fe O Fe X
0,35 0,35
n 2n 2. m (56 320) 43,87g
3 3
C sai
+ Nếu không cân bằng pt :
2
Fe NO Fe
8,4
n n 0,1mol n 0,1 0,05mol
56
m
X
= 0,05 (56 + 80) = 6,8 D sai
Tất nhiên m
X
> 8,4 do vậy D là đáp án vô lý)
- Cách 2: Quy đổi hổn hợp X về hai chất FeO và Fe
2
O
3
FeO + 4HNO
3
A đúng
Chú ý: Vẫn có thể quy đổi hỗn hợp X về hai chất (FeO và Fe
3
O
4
) hoặc (Fe và FeO) hoặc
(Fe và Fe
3
O
4
) nhng việc giải trở nên phức tạp hơn, cụ thể là ta phải đặt ẩn số mol mỗi chất,
lập hệ phơng trình, giải hệ phơng trình hai ẩn số).
Cách 3: Quy hỗn hợp X về một chất Fe
x
O
y
:
Fe
x
O
y
+ (6x - 2y) HNO
3
xFe(NO
3
X
= 0,025 . 448 = 11,2g A đúng
Nhận xét: Quy đổi hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
về hỗn hợp hai chất FeO, Fe
2
O
3
là đơn giản nhất.
Welcome to
Design and coppyright by Master NGUYEN AI NHAN Tel 0989848791
Ví dụ 2: Nung m gam Fe trong không khí, sau một thời gian ta thu đợc 11,2 gam hỗn
hợp chất rắn X gồm Fe, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, FeO. Hoà tan hết 11,2g hỗn hợp chất rắn X vào
dung dịch HNO
3
d thu đợc 2,24 lít khí NO
Vậy m
X
= m
Fe
+
2 3
Fe O
m
0,1 1 m 0,1
11,2 56. .160
3 2 56 3
m = 8,4 C đúng
Tơng tự cách 2 quy đổi hỗn hợp X về FeO và Fe
2
O
3
m = 8,4 g
Tơng tự cách 3 quy đổi hỗn hợp X về Fe
x
O
y
m = 8,4 g
Ví dụ 3: Hoà tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe
2
O (1)
0,2/3 0,2/3 0,2
Fe
2
O
3
+ 6HNO
3
2Fe(NO
3
)
3
+ 3H
2
O (2)
Ta có:
2
NO
4,48
n 0,2mol
22,4
;
3 3
Fe(NO )
145,2
n n 0,6mol
242
muối khan
O
3
ta có:
3 3 3 2 2
2 3 3 3 3 2
FeO + 4HNO Fe(NO ) + NO + 2H O (3)
0,2 0,2 0,2
Fe O + 6HNO 2Fe(NO ) +3H O (4)
0,2mol 0,4mol
3 3
Fe(NO )
145,2
n 0,6mol
242
, m
X
= 0,2 (72 + 160) = 46,4gam C đúng
Chú ý: + Nếu từ (4) không cân bằng
2 3
Fe O
n 0,4mol
m
X
= 0,2 (72 + 2 . 160) = 78,4 gam A sai
Cách 3: Quy hỗn hợp X về một chất là Fe
x
Fe
3
O
4
2
h
0,2
m .232 46,4g
3.3 4.2
C đúng
Chú ý: + Nếu m
hh
= 0,6 232 = 139,2 g B sai
Ví dụ 4: Hoà tan hết m gam hh X gồm FeO, Fe
2
O
3
v Fe
3
O
4
bằng HNO
3
thu đợc 2.24
lít khí màu nâu duy nhất (ktc). Cô cạn dd sau phản ứng đợc 96.8 gam muối khan. Giá
trị m là:
nóng thu đợc dung dịch Y và 8.96 lít khí SO
2
(ktc). Thành phần phần trăm về khối
lợng của oxi trong hh X và khối lợng muối trong dd Y lần lợt là:
Welcome to
Design and coppyright by Master NGUYEN AI NHAN Tel 0989848791
A. 20.97% và 140 gam. B. 37.50% và 140 gam.
C. 20.97% và 180 gam D.37.50% và 120 gam.
Bài giải:
+ Quy hỗn hợp X về hai chất FeO và Fe
2
O
3
ta có:
49,6gam
2 4 2 4 3 2 2
2 3 2 4 2 4 3 2
2FeO 4H SO Fe (SO ) SO 4H O
0,8 0,4 0,4mol
Fe O 3H SO Fe (SO ) 3H O
0,05 0,05
+ Tơng tự quy đổi về hai chất khác
Ví dụ 7: Để khử hon ton 3,04 gam hh X g ồm FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3,
cần 0,05 mol H
2
. Mặt
khác ho tan hon ton 3,04 gam hh X trong dd H
2
SO
4
đặc nóng thì thu đợc thể tích
V ml SO
2
(sanđktc). Giá trị V(ml) l:
A.112 ml B. 224 ml C. 336 ml D. 448 ml.
( Giống bài 7 phần ĐL BT NT, chúng ta giải xem cách nào nhanh hơn, u việt hơn, dễ
hiểu hơn).
Bài giải:
Quy đổi hỗn hợp X về hỗn hợp hai chất FeO và Fe
2
O
3
với số mol là x, y
Ta có:
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 4H
2
O (3)
0,02mol 0,01mol
Vậy
2
SO
V
0,01 22,4 = 0,224 lít hay 224ml B đúng
Chú ý: Nếu (3) không cân bằng:
2
SO
V
= 0,02 22,4 = 0,448 lít = 448ml D sai
Ví dụ 8: Nung m gam bột sắt trong oxi thu đựơc 3 gam hh chất rắn X. Hoà tan hết hỗn
hợp X trong dung dịch HNO
3
d thoát ra 0.56 lít NO (đ ktc) là sản phẩm khử duy nhất.
Giá trị m là:
A. 2.52 gam B. 1.96 gam. C. 3.36 gam. D. 2.10 gam.
Bài giải:
m
Fe
= 56(0,025 + 0,02) = 2,52 gam A đúng
Chú ý: Nếu
2 3
Fe(trongFe O )
1,6
n 0,01mol
160
m
Fe
= 56.(0,035) = 1,96g B sai
Cách 2: Quy hỗn hợp chất rắn X về hai chất FeO, Fe
2
O
3
3FeO + 10HNO
3
3Fe(NO
3
)
3
+ NO + 5H
2
O
3.0,025 0,025
m
FeO
Cách 3: Quy hỗn hợp chất rắn X về mặt chất là Fe
x
O
y
Welcome to
Design and coppyright by Master NGUYEN AI NHAN Tel 0989848791
3Fe
x
O
y
+ (12x - 2y)HNO
3
2Fe(NO
3
)
3
+(3x-2y)NO + (6x -y)H
2
O
3.0,025
3x 2y
0,025mol
x y
Fe O
3 3.0,025
n
56x 16y 3x 2y
phản ứng hết với dd HNO
3
loãng d thu đợc 1.344 lít khí NO (sản phẩm khử
duy nhất ở ktc) và dung dch X. Cô cạn dung dịch X sau phản ứng đợc m gam muối
khan. Giá trị m là:
A. 34.36 gam. B. 35.50 gam. C. 49.09 gam D. 38.72 gam.
Bài giải.
Cách 1: Quy đổi hỗn hợp về hai chất: Fe, F e
2
O
3
Hoà tan hỗn hợp với HNO
3
loãng d 1,344 lít NO
3Fe + 4HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O (1)
0,06mol 0,6mol 0,06mol
Fe
2
O
3
2Fe(NO
3
3FeO + 10HNO
3
3Fe(NO
3
)
3
+ NO + 5H
2
O
0,18 0,18mol 0,06
Fe
2
O
3
2Fe(NO
3
)
3
-0,01 -0,02
m
FeO
= 12,96g;
2 3
Fe O
m 1,6g
3
Fe(NO )3
m 242(0,18 0,02) 38,72g
D đúng
150x = 160y
x 16
y 15
3 3
Fe(NO )
3.16.0,06
m .242 38,72g
3.16 2.15
D đúng
Ví dụ10: Hn hp X gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
v Fe
3
O
4
với số mol mỗi chất là 0.1 mol hoà
tan hết vào dung dịch Y gồm ( HCl, H
2
SO
4
loãng) d thu đợc dung dịch Z. Nhỏ từ từ
dung dịch Cu(NO
3
2+
+ 2Fe
3+
+ 4H
2
O (1)
0,2mol 0,2 0,4mol
Fe + 2H
+
Fe
2+
+ H
2
(2)
0,1 0,1
D
2
Z (Fe
2+
: 0,3mol; Fe
3+
: 0,4mol) + Cu(NO
3
)
2
(3)
2 3
3 2
3Fe NO 4H 3Fe NO 2H O
B sai
+ Từ (4) nếu không cần bằng: V
NO
= 0,3 22,4 = 6,72 lít A sai
Welcome to
Design and coppyright by Master NGUYEN AI NHAN Tel 0989848791
phơng pháp bảo toàn electron
1. Nguyên tắc phơng pháp
- Trong một hệ oxi hoá khử : tổng số e do chất khử nhờng bằng tổng số e mà chất
oxi hoá nhận. Hay tổng số mol e chất khử nhờng bằng tổng số mol e chất oxi hoá
nhận.
Ví dụ: Cr - 3e Cr
3+
N
5+
+ 3e N
2+
x 3x x t 3t t
Cu - 2e Cu
2+
y 2y y
Fe - 3e Fe
3+
z 3z z
áp dụng phơng pháp bảo toàn e thì: 3x + 2y + 3z = 3t
- Quan trọng nhất là khi áp dụng phơng pháp này đó là việc phải nhận định đúng
trạng thái đầu và trạng thái cuối của hệ oxi hoá khử, ta không cần quan tâm đến việc cân
bằng phản ứng oxi hoá khử xảy ra.
- Khi áp dụng phơng pháp bảo toàn e lectron ta phải làm các bớc sau:
O
4
. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp đó bằng dung dịch HNO
3
loãng
thu đợc 2,24 lít khí NO duy nhất ( đktc). Giá trị m gam là:
A: 5,02 B: 9,94 C: 15,12 D: 20,16
Bài giải:
2
Fe O NO(gp)
m 11,8 m
n ; n ; n 0,1mol
56 32
(p)
Chất khử là Fe;
Chất oxi hoá gồm O
2
và HNO
3
Fe
O
- 3e Fe
3+
m
56
3n
56
m = 9,94 gam B đúng
Bài 2: Hoà tan hoàn toàn 17.4 gam hỗn hợp 3 kim loạ i Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl
thấy thoát ra 13.44 lít khí, nếu cho 34.8 gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch CuSO
4
d, lọc lấy toàn bộ chất rắn thu đợc sau phản ứng tác dụng với dung dịch HNO
3
nóng d,
thu đợc V lít khí NO
2
đktc. Giá trị V là:
A. 11.2 lit B. 22.4 lít C. 53.76 lít D. 26.88 lít.
Bài giải:
Al, Fe, Mg nhờng e, số mol e này chính bằng số mol e Cu nhờng khi tham gia
phản ứng với HNO
3
số mol e mà H
+
nhận cũng chính là số mol e mà HNO
3
nhận.
2H
+
+ 2e H
2
1,2mol
13,44
0,6mol
22,4
17,4 gam hỗn hợp H
2
NO
V 1,2.22,4 26,88
lít D sai
Bài 3: Hoà tan hoàn toàn 43.2 gam kim loại Cu vào dung dịch HNO
3
loãng d, tất cả khí
NO thu đợc đem ôxi hoá thành NO
2
rồi sục vào nớc có dòng oxi để chuyển hết thành
dung dịch HNO
3
. V lít khí O
2
đktc tham gia vào quá trình trên là:
A. 15.12 lít B. 7.56 lít C. 6.72 lít D. 8 .96 lít
Bài giải:
Ta nhận thấy Cu nhờng e cho HNO
3
tạo thành NO
2
, sau đó NO
2
lại nhờng cho O
2
.
Vậy trong bài toàn này, Cu là chất nhờng với O
2
- Phần 2 nung trong oxi thu đợc 2.84 gam hỗn hợp oxit. Giá trị của m là
A. 1.56 gam. B. 4.4 gam. C. 3.12 gam D. 4.68 gam.
Bài giải:
A, B là chất khử H
+
(ở, P1) và O
2
(ở P2) là chất oxi hoá
eH
n
nhận =
2
eO
n
nhận
2H
+
- 2.1e H
2
0,16 0,08
O
2
+ 4e 2O
2-
0,04 0,16
2
KLP oxit oxi