Lớp chuyên Hóa LTĐH GV: Lê Thị Tuyền
PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH BÀI TOÁN HÓA HỌC
I>Phương pháp sơ đồ đường chéo
Nguyên tắc:Trộn lẫn 2 dung dịch
Dung dịch 1: Klượng m
1
, thể tích V
1
,nồng độ C
1
(C% hoặc C
M
), klriêng d
1
Dung dịch 2: Klượng m
2
, thể tích V
2
,nồng độ C
2
(C% hoặc C
M
), klriêng d
2
Dung dịch thu được có m= m
1
+ m
2
, V= V
1
1
- C ]
b)Đối với nồng độ mol/lit :
V
1
C
1
[C
2
- C ] V
1
[C
2
- C ]
C → = (2)
V
2
C
2
[C
1
- C ] V
2
[C
1
- C ]
c) Đối với khối lượng riêng :
V
1
gam dd HCl 45% pha với m
2
gam dung dịch HCl 15%.tỉ lệ m
1
/ m
2
là :
a) 1:2 b) 1:3 c) 2:1 d) 3:1
2)Để pha được 500 ml dung dịch nước muối sinh lí C= 0,9% cần lấy V ml dd NaCl 3% .Giá trị của V là :
a) 150 b) 214,3 c) 285,7 d)350
3)Hòa tan 200gam SO
3
vào m gam dung dịch H
2
SO
4
49% ta được dung dịch H
2
SO
4
78,4%.Giá trị của m là :
a) 133,3 b) 145,9 c)272,2 d) 300
4) Nguyên tử lượng trung bình của Brom là 79,319. Brom có hai đồng vị bền :
35
79
Br và
81
Br thành
phần % số nguyên tử của
7)Bài toán tính phần trăm hỗn hợp muối trong phản ứng giữa đơn bazơ và đa axít
Thêm 250ml dd NaOH 2M vào 200ml dd H
3
PO
4
1,5M.muối tạo thành và khối lượng tương ứng là :
a) 14,2gamNa
2
HPO
4
và 32,8gam Na
3
PO
4
b)28,4gamNa
2
HPO
4
và 16,4gam Na
3
PO
4
c) 12 gamNaH
2
PO
4
và 28,4gam Na
3
HPO
4
4
.trộn m
1
tấn quặng A với m2
tấn quặng B thu được quặng C , mà từ 1 tấn quặng C có thể điều chế được 0,5 tấn gang chứa 4% cacbon,tỉ
lệ m1/m2 là:
a) 5/2 b) 4/3 c)3/4 d)2/5
II> PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG
Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng tổng khối lượng các sản phẩm
10) hộn hợp A gồm 0,1 mol etylenglycol và 0,2 mol chất X.Đề đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A cần 21,28 lít
oxi (đkc) và thu được 35,2 gam CO
2
và 19,8 gam H
2
O.Tính khối lượng phân tử X( biết X chỉ chưa C,H,O)
11)Hòa tan hoàn toàn 3,34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat kim loại hóa trị II và hóa trị II bằng dd HCl dư
ta thu được dd A và 0,896 lít khí bay ra (dkc).tính khối lượng muối có trong dd A
12)khử m gam hỗn hợp A gồm các oxít : CuO,FeO,Fe
3
O
4
,Fe
2
O
3
bằng khí CO ở nhiệt độ cao người ta thu
được 40 gam hỗn hợp chất rắn X và 13,2 gam khí CO
2
.tính giá trị của m
a) 44 gam b) 44,8gam c) 22,4gam d) 53,2 gam
đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn D.giá trị m là
a) 20 gam b) 40 gam c) 25 gam d) 30 gam
Giải:
Viết tất cả 7 pt xảy ra và thấy D gồm Fe
2
O
3
nên ∑nFe trong D = 0.1x2+0.1x3=0.5 mol
do đó n
D
= Σ nFe /2 = 0.25 nên mD= 0.25x160=40 gam
15) tiến hành cracking ở nhiệt độ cao 5.8 gam butan sau một thời gain thu được hỗn hợp khí X gồm CH
4
,
C
2
H
6
, C
2
H
4
, C
3
H
6
, C
4
H
10
vôi dư thấy bình đựng vôi trong tăng m gam.tính giá trị của m
IV PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN ELECTRON:
2
Lớp chuyên Hóa LTĐH GV: Lê Thị Tuyền
Khi có nhiều chất oxihóa hoặc chất khử trong hỗn hợp phản ứng, nhiều phản ứng hoặc phản ứng qua
nhiều giai đoạn thì: tổng số mol electron cho=tổng số mol electron nhận
17) Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam kim loại M trong dd HNO
3
dư thu được 8,96 lít hỗn hợp khí đkc gồm NO
2
và NO có tỉ lệ thể tích 3:1,xác định tên kim loại M
Giải:
n
khí
= 0.4 mol vì V
NO2
: V
NO
= 3:1 nên n
NO2
: n
NO
= 3:1 suy ra nNO
2
= 3/4x0.4=0.3 mol, nNO=0.1 mol
quá trình oxihóa : M – ne =M
n+
quá trình khử: 4NO
Số mol: 0.05 0.01 0.01 0.04 0.025
Hỏi kết quả này đúng hay sai?
20)Lập biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d trong dd chứa a mol Na
+
, b mol Ca
2+
, c mol HCO
3
-
và d mol Cl
-
BÀI TẬP TỔNG QUÁT VẬN DỤNG
21) Để thu được dd CuSO
4
16% cần lấy m
1
gam tinh thể CuSO
4
.5H
2
O cho vào m
2
gam dd CuSO
4
8%. Tỉ lệ
m1/m2 là:
a) 1/3 b) ¼ c) 1/5 d) 1/6
22) Hòa tan hoàn toàn m gam Na
2
4
; 8,5 gam K
3
PO
4
b) 10.44 gam K
2
HPO
4
; 12,72 gam K
3
PO
4
c) 10.24 gam K
2
HPO
4
;13,5 gam KH
2
PO
4
d) 13,5 gam KH
2
PO
4
; 14,2 gam gam K
3
PO
4
26)Hòa tan 2,84 gam hỗn hợp hai muối CaCO
2
O.Giá trị của m là :
a) 1,34 gam b) 1,48 gam c) 2,08 gam d) 2,16 gam
29)Dung dịch Xg có chứa a mol Na
+
, b mol Mg
2+
,c mol Cl
-
, d mol SO
4
2-
,biểu thức nào dưới đây đúng
a) a+2b= c+2d b) a+2b =c+d c) a+b =c+d d) 2a+b = 2c + d
3
Lớp chuyên Hóa LTĐH GV: Lê Thị Tuyền
30)Cracking 5,8 g C
4
H
10
thu được hỗn hợp khí X.Khối lượng H
2
O thu được khi đốt cháy hoàn toàn X là :
a) 4,5 gam b) 9 gam c) 18 gam d) 36 gam
31) Cho 11,2 lít (đkc) axetilen hợp H
2
O (xt, t
o
),khối lượng CH
3
OH b) C
3
H
7
OH c) C
3
H
5
OH d) CH
3
OH
35) Đốt cháy một este no đơn chức mạch hở thu được H
2
O.thể tích khí CO
2
thu được là
a) 2,24 lít b) 3,36 lít c) 4,48 lít d) 6,72 lít
4