Đề tài: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC pot - Pdf 10


Trêng THCS B ng B ng –ư à Tân Châu

Kiểm tra bài cũ:
1. Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng? Viết
công thức khối lượng của định luật.
2. Cho phản ứng:
Khí Ôxi + Khí Hiđrô Nước
Biết khối lượng ôxi là 3,2g, khối lượng nước là 3,6g
a. Viết công thức về khối lượng của phản ứng
b.Tính khối lượng hiđrô tham gia phản ứng.

Đáp án:
Câu 2 a. Công thức về khối lượng:
m
Ôxi
+ m
Hiđrô
= m
Nước
b. Thay số vào công thức:
3,2(g) + m
Hiđrô
= 3,6(g)
=> m
Hiđrô
= 3,6 – 3,2 = 0,4(g)
Câu 1. “Trong một phản ứng hóa học, tổng khối
lượng của các sản phẩmbằng tổngkhối
lượng của các chất tham gia phản ứng”
A + B  C + D

H
2
O
* Phương trình chữ:
* Phương trình chữ:Khí hiđro + Khí oxi
Khí hiđro + Khí oxi


Nước
Nước
* Sơ đồ phản ứng:
* Sơ đồ phản ứng:
Các em hãy thay tên các chất trên
bằng công thức hóa học?
H
2
O
2
+
H
2
O

Sơ đồ phản ứng trên được minh
họa như sau:
Đi u này có phù h p v i đ nh lu t ề ợ ớ ị ậ
b o toàn kh i l ng không? Vì sao?ả ố ượ

O O
O
H H
H H
O
H H
O
H H
2
O
H H
O O
H H
2 H
2
O
2
?

O O
H H
H
2
+ O
2
H
2
+ O
2
H


Bài 16-Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
I. L p ph ng trình hóa h c:ậ ươ ọ
I. L p ph ng trình hóa h c:ậ ươ ọ
1. Ph ng trình hóa h c:ươ ọ
1. Ph ng trình hóa h c:ươ ọ
* Phương trình chữ:
* Phương trình chữ:Khí hiđro + Khí oxi
Khí hiđro + Khí oxi


Nước
Nước
* Sơ đồ phản ứng:
* Sơ đồ phản ứng:
H
2
O
2
+
H
2
O

* Ph ng trình hóa h c:ươ ọ
2H
2

Cân bằng số nguyên tử
Cân bằng số nguyên tử
mỗi nguyên tố: tìm hệ số thích hợp
mỗi nguyên tố: tìm hệ số thích hợp
đặt trước các công thức
đặt trước các công thức
Bước 3:
Bước 3:
Viết phương trình hóa học
Viết phương trình hóa học
Lu ý:
Lu ý:+ Không được thay đổi chỉ số trong
+ Không được thay đổi chỉ số trong
những công thức hóa học đã viết đúng
những công thức hóa học đã viết đúng+ Viết hệ số cao bằng kí hiệu
+ Viết hệ số cao bằng kí hiệu
Lập phương trình hóa học của phản ứng hóa học:
Lập phương trình hóa học của phản ứng hóa học:
Nhôm tác dụng với khí oxi tạo ra nhôm oxit (Al
Nhôm tác dụng với khí oxi tạo ra nhôm oxit (Al
2


Bước 3:
Bước 3:
Viết phương trình hóa học:
Viết phương trình hóa học:

4Al + 3O
4Al + 3O
2
2
2Al
2Al
2
2
O
O
3
32

3
3
+
+

P
P
2
2
O
O
5
5
P +
P +O
O
2
2
Bài tập 1:
Bài tập 1:
Cho sơ đồ phản ứng: a) Na + O
Cho sơ đồ phản ứng: a) Na + O
2
2
Na
Na
2

> Na
2
2
O
ONa + O
Na + O
2
2
Na
Na
2
2
O
Ob)
b)
P
P + O
+ O
2
2
> P
Na
Na
2
2
CO
CO
3
3
+ Ca(OH)
+ Ca(OH)
2
2
> CaCO
> CaCO
3
3
+ NaOH
+ NaOHNa
Na
2
2
CO
CO
3
3

+ Không được thay đổi chỉ số trong những
+ Không được thay đổi chỉ số trong những
công thức hóa học đã viết đúng
công thức hóa học đã viết đúng+ Viết hệ số cao bằng kí hiệu
+ Viết hệ số cao bằng kí hiệu+
+Đối với nhóm nguyên tử th
Đối với nhóm nguyên tử th
ì
ì
coi như một đơn vị
coi như một đơn vị
để cân bằng
để cân bằng
I. Lập phương trình hóa học:
I. Lập phương trình hóa học:
2. Các bước lập phương trình hóa học:
2. Các bước lập phương trình hóa học:
Bước 1:
Bước 1:
Viết sơ đồ của phản ứng
Viết sơ đồ của phản ứng

:a. Fe(OH)
a. Fe(OH)
3
3
Fe
Fe
2
2
O
O
3
3
+ H
+ H
2
2
O
Ob. Na
b. Na
2
2
CO
CO
3

2
+ Na
+ Na
2
2
SO
SO
4
4
2
3
2
3
2 2
BÀI TẬP 2:
2

Dặn dò:
Dặn dò:
- BTVN: Bài tập 2 trang 57 và 3, 4a), 5a),
- BTVN: Bài tập 2 trang 57 và 3, 4a), 5a),
6a) trang 58
6a) trang 58
- Cho biết ý nghĩa của phương trình hóa
- Cho biết ý nghĩa của phương trình hóa
học?
học?
Bài 16-Tiết 22:
Bài 16-Tiết 22:
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

+ H
2
A

CuSO
4
+ Fe  Cu + Fe
2
(SO
4
)
3CuSO
4
+ Fe  Cu + Fe
2
(SO
4
)
3

B
4 Al + 6 O  2 Al
2
O
3
4 Al + 6 O  2 Al
2

2
Đồng bị biến đổi thành đồng (II) hidroxit Cu(OH)
2
D
Kết quả Về trướcĐồng hồ
00:2000:1900:1800:1700:1600:1500:1400:1300:1200:1100:1000:0900:0800:0700:0600:0500:0400:0300:0200:0100:00
Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

12,2 tấn
12,2 tấn
4. Cho 8,4 tấn CO tác dụng với 16 tấn Fe
2
O
3
tạo ra 13,2 tấn
CO
2
và Fe. Khối lượng Fe tạo thành là:
4. Cho 8,4 tấn CO tác dụng với 16 tấn Fe
2
O
3
tạo ra 13,2 tấn
CO
2
và Fe. Khối lượng Fe tạo thành là:
11,2 tấn
11,2 tấn
A
24,4 tấn


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status