Nhẩm các hệ số cân bằng trong phương trình hóa học - Pdf 52


NHẨM CÁC HỆ SỐ CÂN BẰNG TRONG PHƯƠNG TRÌNH HỐ HỌC Hồng Văn Chung
THPT Chun Bến Tre

Trong các bài tập trắc nghiệm hóa học có những bài tập cần phải biết các hệ số cân bằng để giải, nếu
cân bằng đầy đủ thì mất nhiều thời gian, tơi thấy cũng có thể nhẩm nhanh các hệ số cân bằng mà khơng cần
phải tìm hết các hệ số và cách nhẩm nầy khi cần thiết cũng giúp ta cân bằng nhanh phương trình phản ứng.
1. Nhẩm các hệ số cân bằng trong phản ứng oxi hố khử bằng cách vận dụng bảo tồn electron và bảo
tồn ngun tố :
= +
hệ số số electron nhường số nguyên tử tạo sản phẩm khử (nếu có)
hệ số số electron nhận Chỉ số sản phẩm khử
sản phẩm khử
chất khử

Tương tự cho trường hợp ngược lại.
Ví dụ 1 : Cho m gam hỗn hợp FeS và FeS
2
có tỉ lệ số mol 1:2 tác dụng với axit sunfuric đậm đặc dư thu
được 6,552 lít SO
2
(đktc). Giá trị của m là A. 4,920 B. 6,025 C. 4,820 D. 3,615
Bấm máy tính 1 lần :
6.552 22.4
(88 2 120)
(7 2 1) (11: 2 2) 2
÷
× + × =

2
2
15
11 2 2 7,5
2
SO
FeS
= ÷ + = =
hệ số
hệ số

Ví dụ 2 : (Đề thi đại học khối A 2009)
Cho phương trình hố học: Fe
3
O
4

+ HNO
3

→ Fe(NO
3
)
3

+ N
x
O
y


2
+HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+NO+H
2
O
là : A. 12 B. 14 C. 13 D. 15
Giải :
3 2
1: 3
( )
NO
Fe NO
=
hệ số
hệ số

Hệ số HNO
3
=1+3×3–3×2=4
3Fe(NO
3
)
2
+ 4HNO
3


Al(NO
3
)
3
+ NO + N
2
O + H
2
O
(Biết tỉ lệ thể tích N
2
O: NO = 1 : 3). Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số các chất là những
số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO
3

A. 66 B. 60 C. 64 D. 62
Giải :
2
( 3 ) 3 3
8 3 3 17
× +
= =
+ ×
x N O NO
Al
heä soá
heä soá

Hệ số của HNO

+ NO + N
2
O + H
2
O
có tổng hệ số cân bằng là 145, tỉ lệ số mol NO:N
2
O là :
A. 2:3 B. 3:2 C. 1:3 D. 3:1
Giải :
2
( ) 3
3 8
× +
=
+
x aNO bN O
Al a b
heä soá
heä soá

Hệ số của HNO
3
là : (3a+8b)×3+3a+6b=12a+30b
Tổng hệ số cân bằng : (3a+8b)+( 12a+30b)+ (3a+8b)+(3a+3b)+(6a+15b)=145
27a+64b=145
b<145:64=2,265....
b=1a=3
b=2a=0,629.... (loại)
Ví dụ 8 : Đốt m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS

2
MnO
4
(30%)
C. KMnO
4
(80%)+ K
2
MnO
4
(20%) D. KClO
2
(16%)+KClO
3
(84%)

Giải :
Giả sử ban đầu mỗi hỗn hợp đều có 1 mol,ta tính số mol Cl
2
sinh ra :
5 5 1
A.0,4 0,6 ( ) 2,8
2 2 2
× + × + =

5 1 4
B.0,7 ( ) 0,6 2,7
2 2 2
× + + × =


+ N
x
O
y
+ H
2
O
(3) Fe(OH)
2
+ HNO
3
 Fe(NO
3
)
3
+ N
x
O
y
+ H
2
O
(4) Fe(NO
3
)
2
+ HNO
3
 Fe(NO
3

N O
Mg x y
heä soá
heä soá

Tổng hệ số vế trái : (5x-2y)+[2x+(5x–2y)×2]=17x–6y
(3)
2
1
( ) 5 2
=

x y
N O
Fe OH x y
heä soá
heä soá

Tổng hệ số vế trái : (5x-2y)+[x+(5x–2y)×3]=21x–8y
(4)
3 2
1
( ) 5 2
=

x y
N O
Fe NO x y
heä soá
heä soá

Khối lượng chất rắn khan =
0,6 71 1,5 40 0, 6 18× + × − ×
=91,8 gam 2. Nhẩm các hệ số cân bằng trong phản ứng dựa trên tỉ lệ “kết hợp” :
Ví dụ 1 :
T

ng h

s

cân b

ng c

a ph

n

ng :
Fe
x
O
y
+ CO

Fe
n

đầ
u v
ế
trái có ny nguyên t

O trong oxit s

t v
ế
ph

i còn mx nguyên t

O trong oxit s

t, mà 1 phân t


CO chi
ế
m 1 O
để
thành 1 phân t

CO
2

h

s


ng h

s

cân b

ng c

a ph

n

ng :
Al + HNO
3

Al(NO
3
)
3
+ NO + N
2
O + N
2
+ H
2
O
trong
đ

l

s

nguyên t

N: s

nguyên t

O=1:3 do
đ
ó c

n
đ
i

u ch

nh t

l

s

nguyên t

N trong
các s

(
để
tránh phân s

ta nhân t

l

trên cho 3 là ch

s

g

c nitrat rrong Al(NO
3
)
3

S

nguyên t

N trong s

n ph

m kh

: 3 + 6 × 2 + 9×2 = 33

s

Al=h

s

Al(NO
3
)
3
=(180–33):3=49
T

ng h

s

cân b

ng là : 49+180+49+3+6+9+90=386
Ví dụ 3 :
T

ng h

s

cân b

ng c

5x+10y
B.
6x+12y
C.
8x+16y
D.
7x+14y
Giải
Chú ý v
ế
trái c

a ph

n

ng t

l

s

nguyên t

S: s

nguyên t

O=1:4 do
đ


1:4 (trong mu

i sunfat t

l

S và O
đ
ã
đ
úng 1:4).
V

i : xSO
2
+ yS
S

nguyên t

S trong s

n ph

m kh

: x+y
S


s

Mg=h

s

MgSO
4
=2x+4y–(x+y)=x+3y
T

ng h

s

cân b

ng là : (x+3y)+(2x+4y)+(x+3y)+x+y+(2x+4y)=7x+14y
Ví dụ 4 :
Cho ph
ươ
ng trình: FeSO
4
+ KMnO
4
+ KHSO
4


Fe

s

là các s

nguyên t

i gi

n)
A
. 36
B
. 52
C
. 48
D
. 54
Giải
Sau khi nh

m h

s

cân b

ng theo s

thay
đổ

ý v
ế
ph

i có H
2
O sinh ra d

dàng suy ra h

s

c

a KHSO
4
là 9 (s

nguyên t

H b

ng 2 l

n s

nguyên t

O, do
2KMnO

5Fe
2
(SO
4
)
3
+ 9K
2
SO
4
+ 2MnSO
4
+ 8H
2
O
T

ng h

s

=52
Ví dụ 5 :
Trong ph
ươ
ng trình ph

n

ng: a K

ng h

s

các ch

t tham gia ph

n

ng ( a + b + c ) là:

A
. 13.
B
. 10.
C
. 15.
D
. 18.
Giải
Sau khi nh

m h

s

cân b

ng theo s

thnh 5 g

c SO
4
c

n 5 nguyờn t

O, t

ng t

nh

vớ d

4 suy ra s

nguyờn t

O trong 2KMnO
4


phỏt
sinh H
2
O l 85=3 suy ra h

s

+ 6KHSO
4
9K
2
SO
4
+ 2MnSO
4
+ 3H
2
O
a + b + c=5+2+6=13
3. Nhm h s O
2
trong phn ng chỏy :

i v

i h

p ch

t h

u c

cú th

tớnh h


ktc c

n 6,5 th

tớch O
2
(

ktc). Hóy
ch

n cụng th

c phõn t


ỳng
c

a Y.
A
. C
4
H
8

B
. C
3
H

D

(4ì2+10:2):2=6,5
Vớ d 2 : ( thi d b khi A 2009)

t chỏy hon ton 1 mol ancol no A c

n 3.5 mol O
2
. Cụng th

c phõn t

c

a A l
A.
C
2
H
6
O
B.
C
2
H
6
O
2


D

Lo

i vỡ khụng phự h

p tớnh ch

t no (m

t dự : (3ì2+6:22):2=3,5)
Vớ d 3 :
t chỏy m gam h

n h

p g

m 40% kh

i l

ng CH
4
; 40% kh

i l

ng C
4

C.
C
3
H
4

D.
C
2
H
2
Gii :
Ch

n m=1, cụng th

c phõn t

X : C
x
H
y
0,4 0, 4 0,2 3,674
(1 2 4 : 2) : 2 (4 2 10 : 2) : 2 (2x y : 2) : 2
16 58 12x y 32
ì ì + + ì ì + + ì + =
+

Th


3
D.
4

Gii :
Cụng th

c c

a ancol no m

ch h

: C
n
H
2n+2k
(OH)
k
hay C
n
H
2n+2
O
k

Ch

n m=1. Ta cú :
14n 2 16k (3n 1 k) 2


i m

ch

a 40% triolein, 20% tripanmitin v 40% tristearin. X phũng húa hon ton m
gam m

trờn thu

c 138 gam glixerol.

t m gam lo

i m

trờn c

n bao nhiờu lớt O
2
(

ktc) ?
A
. 2846
B
. 2653
C
. 2718
D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status