Tuyển tập Báo cáo Hội nghị Sinh viên Nghiên cứu Khoa học lần thứ 8 Đại học Đà Nẵng năm 2012
1
NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM SỬ DỤNG VIÊN NHIÊN LIỆU SINH KHỐI
TRONG LÒ HƠI TẦNG SÔI
EXPERIMENTAL RESEARCH ON USING PELLET IN FLUIDIBED BOILERS
-
GVHD :
-
TÓM TẮT
Đề tài nghiên cứu phương pháp sản xuất viên nén nhiên liệu Biomass từ phế thải nông nghiệp
đảm bảo về nhiệt trị, khối lượng riêng, độ bền cơ học,kích thước và sự đồng đều của viên nén để ứng
dụng được cho lò hơi tầng sôi. Sau đó tiến hành thí nghiệm chế độ sôi ở trạng thái nguội để xác định các
thông số khí động tối ưu của quá trình sôi như vận tốc không khí cần thiết, chiều cao của lớp nhiên liệu,
sự phân bố áp suất và trở lực của lớp sôi. Trên cơ sở các thông số khí động đã xác định ta tính toán thiết
kế, chế tạo buồng đốt tầng sôi và tiến hành đốt thử nghiệm để kiểm tra chất lượng quá trình cháy, xác
định nhiệt độ buồng lửa và các thông số khí động thực tế từ đó ứng dụng đề tài vào thực tiễn.
ABSTRACT
This thread research production methods Biomass fuel pellets from agricultural waste to ensure
the calorific value, density, mechanical strength, size and uniformity of tablets to be for steam fluidibed
boilers. Then the experiment mode boiling in state cooled to determine the parameters of the optimal
aerodynamic boiling process as required air velocity, the height of the fuel layer, the distribution of
pressure and resistance of the boiling layer. On the basis of aerodynamic parameters were determined,
calculate the design, manufacture and fluidized bed combustor then conducted burning tests to check the
quality of combustion, determine the furnace temperature and aerodynamic parameters of the fact then
application the subject to practice
1. Mở đầu
650
400
2. Nội dung
2.1.
1990).
các
2.2.
2.2.1.
Các quá trình
Ghi chú
Làm mát
- 12
%
Làm mát nhanh
2.2.2. Máy nén viên
n=1450 vòng/ phút
S
32,52
6,50
Thành
Q
lv
t
(kJ/kg)
%C
lv
%H
lv
%O
lv
%S
lv
%N
lv
%A
lv
%W
lv
3
.4
.3
.2
V
m
0.0067
0.076
0.0084
Hình 3. B
Tuyển tập Báo cáo Hội nghị Sinh viên Nghiên cứu Khoa học lần thứ 8 Đại học Đà Nẵng năm 2012
4
m/s
1.13
1.22
1.295
5,2
2.3.2.
a. Mục đích thí nghiệm:
-
b. Tính toán khí động:
viên
d
(mm)
h
0
(mm)
không khí
(m
3
/s)
không khí
(m/s)
5,2
470÷550
261
79
70
41
5
2
1
200
0,2910
5,2
450÷700
287
115
106
74
33
10
1
7.6
150
0,2910
5,5
400÷550
265
83
71
37
6
115
107
72
29
3
1
Kí
3
.4
.3
.2
V
m
0,0067
0,076
0,0084
V
N2
o
V
CO2
o
V
SO2
o
V
H2O
o
µ
tro
m
3
tc
/kg
m
3
tc
/kg
m
3
nhau 100mm.
-
-
100
200
300
400
500
600
700
800
900
0
C)
930
880
850
820
812
807
803
800
O)
P
1
P
2
P
3
P
4
6,7÷8,4
150
0,046
0,178
4.45
56
18
2
0
200
0,046
0,178
4.45
60
22
3
0
trong
3. Kết luận
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1]
[2]
[3]
-
6(29)-2008
[4]
d
(mm)
khí V (m
200
0,127
0,495
2,68
67
20
3
0