Bài Tập Lớn LÝ THUYẾT Ô TÔ - Pdf 11

BÀI TẬP LỚN LÝ THUYẾT Ơ TƠ GVHD: LÊ BÁ KHANG
BÀI TẬP LỚN LÝ THUYẾT ÔTÔ
SVTH:VÕ VĂN CHINH Page 1
BÀI TẬP LỚN LÝ THUYẾT Ơ TƠ GVHD: LÊ BÁ KHANG
TÍNH TOÁN SỨC KÉO Ô TÔ CÓ HỆ
THỐNG TRUYỀN LỰC CƠ KHÍ
A.Trọng lượng không tải của ô tô (tự trọng hay trọng lượng thiết kế )
Hệ số khai thác K
G
:
K
G
= G
c
/G
0
Với:
+ G
c
: tải trọng chuyên chở.
+ G
o
: tự trọng của ô tô.
Hệ số khai thác K
G
được tra theo bảng 1.3 tài liệu tính toán sức kéo ô tô máy kéo.
1. Tính chọn trọng lượng toàn bộ của ô tô.
Trọng lượng xe đầy tải: G
a
= G
o

. m
2
= 6308.25(N)
3. Hệ số dạng khí động học K, nhân tố cản khí động học W và diện tích cản chính
diện F.
Nhân tố cản khí động học: W=K.F
Hệ số dạng khí động học K được tra theo bảng 1.3 tài liệu tính toán sức kéo ô tô máy kéo
=> Chọn K = 0,7 NS
2
/m
4
Diện tích cản chính diện F:
F = m. B . H
Trong đó:
B - Chiều rộng cơ sở của ô tô (m)
H - Chiều cao toàn bộ của ô tô (m)
m - Hệ số điền đầy, chọn theo loại ô tô:
+ Đối với ô tô tải nặng và ô tô bus: m = 1,00-1,10.
+ Đối với ô tô con và ô tô tải nhẹ: m = 0,90 ÷ 0,95=> Chọn m=0.9.
Từ các xe tham khảo ta chọn:
B=2.3(m)
H=2.56 (m)
=> F = 0.9*2.3*2.56=5.2992(m
2
)
SVTH:VÕ VĂN CHINH Page 2
BÀI TẬP LỚN LÝ THUYẾT Ơ TƠ GVHD: LÊ BÁ KHANG
=> W = K . F = 0,7*5.2992=3.70944(NS
2
/m

Từ đó, ta chọn lốp như sau:
B=8.25 d=20
+ Các thông số hình học bánh xe cầu trước và sau:
1.2.4. Tính chọn lốp
Trọng lượng đặt lên bánh xe
-
N
n
G
G
b
b
375.1698
2
75.3396
1
1
===
Lốp có kí hiệu: (8.25R20) có:

N
n
G
G
b
b
06.1577
4
25.6308
2

= λ.r
o
= 0,95.463,55 = 440,3 mm
B CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐẶC TÍNH NGỒI
2.1. Xác định cơng suất lớn nhất của động cơ ở chế độ vận tốc cực đại
- Khi ơtơ đạt được v
max
trong điều kiện
v
max
= 100 km/h = 27,78 m/s
Độ dốc i = 0,01
Ma sát lăn nhỏ nhất f
min
= 0.02
- Cơng suất của ơtơ
N
vmax
=90 KW
a) Chọn động cơ:
SVTH:VÕ VĂN CHINH Page 3
BÀI TẬP LỚN LÝ THUYẾT Ơ TƠ GVHD: LÊ BÁ KHANG
Do yêu cầu sử dụng xe tải có tải trọng lớn nên ta chọn động cơ diesel có buồng cháy xốy
lốc cho quá trình tính toán.
B Xây dựng đường đặt tính ngồi lý tưởng
- Điểm có toạ độ ứng với vận tốc cực đại của ơtơ (N
Vmax
, n
V
)

: i
ht
= 0,742
Xe khơng có hộp số phụ i
pc
= 1
- Điểm có tọa độ ứng với cơng suất cực đại của ơtơ (N
max
, n
N
)
Cơng thức Leidecman:

WK
n
n
c
n
n
b
n
n
a
N
N
N
V
N
V
N

= n
V
= 2800 vòng/ phút
Buồng cháy xốy lốc: a = 1,7; b = 1,3; c = 1,0
- Điểm bắt đầu làm việc của bộ điều tốc động cơ Diesel
n
emax
= n
v
+ (840) =3640 v/p
- Điểm có số vòng quay chạy khơng tải của động cơ
n
emin
= 560 v/p
- Tiến hành vẽ đồ thị
Ne = K.Ne
max
kW

e
e
e
n
N
M
047,1
10
4
=
(N.m)






+=
* Xây dựng đường đặc tính ngoài lý tưởng cho động cơ:
Vẽ các đồ thò N
e
= f(n
e
)
M
e
= f(n
e
,N
e
)
Bảng n
e
, K , N
e
, M
e
:
SVTH:VÕ VĂN CHINH Page 4
BÀI TẬP LỚN LÝ THUYẾT Ơ TƠ GVHD: LÊ BÁ KHANG

Đồ thò:

r
η
ψ

Hay:
max
max 0
. .
. . .
a b
hl
e pc t
G r
i
M i i
ψ
η

Lực kéo tiếp tuyến này cũng phải thỏa mãn điều kiện bám (tránh hiện tượng trượt quay
của bánh xe chủ động) P
Kmax
< P
ϕ
1
max 0
. . .
. . .
b
h
e pc t

N
e
= N
r
+ N
f

±
N
i
+ N
W

±
N
j
+ N
mk
+ N
0

Trong đó:
+ N
e
- công suất của động cơ
+ N
r
= N
e
(1 – η

Trong điều kiện đường bằng, xe chạy ổn đònh, không kéo moóc và không trích công suất,
sự cân bằng công suất được tính:
N
e
= N
r
+ N
f
+ N
W
+ N
d
= N
f
+ N
K
Trong đó:
+ N
d
= N
0
±
N
i
±
N
j
+ N
mK
là công suất dự dùng để leo dốc, truyền công suất ô tô làm

/ (60i
t
) = 0,1047
pchi
eb
iii
nr

.
0
(m/s)
V
i
= vận tốc ở tay số có tỉ số truyền i
hi
Bảng chế độ vận tốc tại các tay số :
Bảng n
e
, N
e
, N
k
, N
fi
, N
wi
, N
ji
:
* Tay số 1 :

= f.G.cosα (N) - lực cản lăn.
P
W
=K.F.V
2
(N) - lực cản gió.
P
i
= G.sinα (N) - lực cản lên dốc.
P
j
=
j
g
G
j
⋅δ⋅
(N) - lực cản tăng tốc.
P
mK
(N) - lực kéo ở moóc kéo.
Lực kéo bánh xe chủ động P
K
được tính:
P
K
=
1he
b
tpcohe

= + +
=

δ
i
= 1,02+
2
02.0
h
i
SVTH:VÕ VĂN CHINH Page 10
BÀI TẬP LỚN LÝ THUYẾT Ơ TƠ GVHD: LÊ BÁ KHANG
Lực

kéo dư P
d
=
±
P
i

±
P
j

±
P
mK
dùng để leo dốc, tăng tốc và kéo moóc.
Bảng v , M

2. Đồ thò nhân tố động lực học:
Khi ô tô chuyển động với tải trọng thay đổi, đặc tính động lực học cũng sẽ thay đổi, có
thể áp dụng đồ thò tia để khảo sát, đồ thò tia này được xây dựng về phía bên trái đồ thò D,
các tia có góc nghiêng ở góc tọa độ với:
SVTH:VÕ VĂN CHINH Page 14
BÀI TẬP LỚN LÝ THUYẾT Ơ TƠ GVHD: LÊ BÁ KHANG
tgα =
x
D
D
=
G
G
x
;
α - góc nghiêng của tia ứng với số phần trăm tải trọng sử dụng so với tải đònh mức của
xe.
D và D
x
- nhân tố động lực học của ô tô ở tải đònh mức G
t
và ở tải G
tx
.
G
x
- trọng lượng toàn bộ của ô tô ở tải G
tx
: G
x

2
h
i

Chọn a = 0,02 =>δ
i
= 1,02+
2
02.0
h
i
Vì D là hàm số của vận tốc, nên j cũng là một hàm tương tự, ở các số truyền khác nhau.
Theo từng vận tốc, ta lập được bảng tính toán. Từ các số liệu của bảng này, lập đồ thò gia
tốc j = f(V) và gia tốc ngược 1/j = f (V), đồ thò gia tốc ngược sẽ dùng để tính thời gian và
quãng đường tăng tốc.
Bảng v , D , j , 1/j:
SVTH:VÕ VĂN CHINH Page 15
BÀI TẬP LỚN LÝ THUYẾT Ô TÔ GVHD: LÊ BÁ KHANG
* Tay soá 1
* Tay soá 2:
* Tay soá 3
* Tay soá 4:
* Tay soá 5:
SVTH:VÕ VĂN CHINH Page 16
BÀI TẬP LỚN LÝ THUYẾT Ơ TƠ GVHD: LÊ BÁ KHANG
2. Đồ thò thời gian và quãng đường tăng tốc của ô tô
Quãng đường tăng tốc của ôtô được tính theo công thức:
S =

n


Trong đó: C - tỉ lệ xích của thời gian tăng tốc (s/mm).
Bảng 1.14
Khoảng

V
i
m/s 1,4 ÷ 2,8 2,8 ÷ 5,6 5,6 ÷ 14 14÷28 28÷54
Khoảng

t
i
(giây)

t
1

t
2

t
3

F
i
(mm
2)

F
1

3
… S
n
Khoảng

V
i
m/s 1,4 ÷ 2,8 2,8 ÷ 5,6 5,6 ÷ 14 14÷28 28÷54
Khoảng

t
i
(giây)

F
i
(mm
2)
2.1 4.2 9.8
21 41
Σ

F
i
(mm
2
)
2.1 6.3 16.1
37.1 78.1
S (m) S

ô tô có động cơ Diesel: t
c
= (1,0 ÷ 4) s
g = 9,81 m/s
2
- gia tốc trọng trường;
Ψ - hệ số cản tổng cộng của đường;
Quãng đường xe chạy được trong thời
gian chuyển số được tính:
S
c
=

V
c
.t
c
, (m)
V
đ
: vận tốc ở khi bắt đầu chuyển số
(m/s),
Thời gian tăng tốc ở ô tô con hiện đại
là (10 ÷ 15) giây, xe buýt và tải là
(25÷40) giây.
Quãng đường tăng tốc của ô tô đời mới khoảng (400÷900) m.
SVTH:VÕ VĂN CHINH Page 18
V (m/s)

V


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status