bài tập lớn lý thuyết ô tô máy công trình - Pdf 23

Bài tập lớn môn học LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH
1. Giới thiệu chung
2. Các thông số chọn
Bảng 1 – Các thông số chọn
Thông số Đơn vị
Khoản giá trị
thường gặp Giá trị chọn
Tài liệu
tham khảo
Hệ số cản lăn f
0
0,015 – 0,018 0,016 [1]
Hệ số cản không khí k N.s
2
/m
4
0,25 – 0,4 0,3 [1]
Diện tích cản chính diện F m
2
4,5 – 6,5 6 [1]
Hệ số bám ϕ
0,7 – 0,8 0,75 [1]
Hệ số phương trình LâyĐécMan
a 1 [1]
b 1 [1]
c -1 [1]
Công bội cấp số nhân : q 1,5 – 1,7 1,5 [1]
Hiệu suất hệ thống truyền lực η
t
0,82 – 0,85 0,85 [1]
λ

max
0
].)
1500
1.(.[
1
VkFV
V
fGN
t
V
++=
η
=
25].25.6.3,0)
1500
25
1.(016,0.101043[
85,0
1
2
2
++

= 100,45 ( KW )
b- Công suất cực đại yêu cầu của động cơ N
evmax

=
++

= 119 ( KW )
- Số vòng quay ở công suất cực đại : n
N
= 5200 ( vòng/phút )
3.4 Xác định tỷ số truyền của hệ thống truyền lực
a- Tỷ số truyền của hệ thống truyền lực chính i
0
Tốc độ góc ứng với công suất cực đại của động cơ :

===
60
5200.2
60
.2
π
π
ω
N
N
n
544,544 ( rad/s )



===
25
45,0.1.544,544

max
0

===
544,544
1000.119
1000.
max
N
e
N
N
M
ω
218,573 ( N.m )

544,544.
)1.(2
1
.
2 −
−=−=
NM
c
b
ωω
= 272,272 ( rad/s )







= 273,317 ( N.m )

==
pte
bx
h
iM
RG
i
ηη
ψ0max
max
1
=
844,0.85,0.802,9.317,273
45,0.35,0.101043
8,282
Kiểm tra lại theo điều kiện bám :
=≤
pte
bx
h
iM
RG
i
ηη
ϕ

Khi đó :
1
)7,1(
)282,8(
+=
Ln
Ln
n
= 4,894

*
Nn ∈


Chọn n = 5
Tính chính xác lai công bội cấp số nhân :
696,1282,8
15
1
1
===

−n
h
iq

Bài tập lớn môn học LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH
b- Các số truyền trung gian

882,4

i
i
h

1
696,1
696,1
4
5
===
q
i
i
h
h
4. Bảng các giá trị tính toán và đồ thị
4.1 Bảng các giá trị tính toán
a –Bảng đặc tính ngoài của động cơ
x
λ
)/( srad
e
ω
).( mNM
e
)(KWN
e
0.1 54.454 238.2448 12.9710
0.2 108.909 253.5449 27.6080
0.3 163.363 264.4736 43.1970

GfP
if
.
)(
=
Bài tập lớn môn học LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH
x
λ
i
h1
i
h2
i
h3
V
1
P
k1
V
2
P
k2
V
3
P
k3
0.1000 0.3018 30838.3236 0.5121 18178.2848 0.8687 10715.5642
0.2000 0.6037 32818.7664 1.0241 19345.6975 1.7374 11403.7197
0.3000 0.9055 34233.3684 1.5362 20179.5638 2.6061 11895.2594
0.4000 1.2074 35082.1296 2.0483 20679.8836 3.4748 12190.1831

7.3684 7243.7041 12.5000 4269.9505 1785.0930 281.2500 2066.3430
8.8421 7185.7544 15.0000 4235.7909 1859.1912 405.0000 2264.1912
10.3157 7011.9055 17.5000 4133.3121 1946.7618 551.2500 2498.0118
11.7894 6722.1574 20.0000 3962.5141 2047.8048 720.0000 2767.8048
13.2631 6316.5099 22.5000 3723.3968 2162.3202 911.2500 3073.5702
14.7368 5794.9633 25.0000 3415.9604 2290.3080 1125.0000 3415.3080

Bảng 3 – Bảng giá trị cân bằng lực của động cơ
c – Bảng cân bằng công suất
Ô tô chuyển động trên đường bằng ( α = 0 ), không có gia tốc ( j = 0 ), nên
phương trình cân bằng công suất có dạng sau :
N
e
= N
t
+ N
f
+ N
ω
=
t
η
1
( f.G.V + W.V
3
) ; N
k( i )
= P
k ( i )
.V

λ
i
h1
i
h2
i
h3
V
1
N
e1
V
2
N
e2
V
3
N
e3
0.1000 0.3018 12973.4777 0.5121 12973.4777 0.8687 12973.4777
0.2000 0.6037 27613.2737 1.0241 27613.2737 1.7374 27613.2737
0.3000 0.9055 43205.2516 1.5362 43205.2516 2.6061 43205.2516
0.4000 1.2074 59035.2749 2.0483 59035.2749 3.4748 59035.2749
0.5000 1.5092 74389.2073 2.5603 74389.2073 4.3434 74389.2073
0.6000 1.8111 88552.9123 3.0724 88552.9123 5.2121 88552.9123
0.7000 2.1129 100812.2537 3.5845 100812.2537 6.0808 100812.2537
0.8000 2.4148
110453.094
9 4.0965
110453.094

7.3684 74389.2073 12.5000 74389.2073 53374.381 22313.6625 3515.6250 25829.2875
8.8421 88552.9123 15.0000 88552.9123 63536.863 27887.8680 6075.0000 33962.8680
10.3157 100812.2537 17.5000 100812.2537 72332.961 34068.3315 9646.8750 43715.2065
11.7894
110453.094
9 20.0000
110453.094
9 79250.281 40956.0960
14400.000
0 55356.0960
13.2631 116761.2997 22.5000 116761.2997 83776.429 48652.2045 20503.1250 69155.3295
14.7368 119022.7316 25.0000 119022.7316 85399.010 57257.7000 28125.0000 85382.7000
Bảng 4 – Bảng giá trị cân bằng công suất của động cơ
d – Bảng hệ số nhân tố động lực học
Với : D
( i )
=
G
PP
iik )()(
ω

Và : P
ω
( i )
= k.F.V
2
( i )

Bài tập lớn môn học LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH

0.512
1 18178.2848 0.4720
0.179
9 0.8687 10715.5642
0.2000
0.603
7 32818.7664 0.6560
0.324
8
1.024
1
19345.697
5 1.8879
0.191
4
1.737
4 11403.7197
0.3000
0.905
5 34233.3684 1.4760 0.3388
1.536
2 20179.5638 4.2478
0.199
7
2.606
1 11895.2594
0.400
0
1.207
4 35082.1296 2.6240

16.991
3
0.204
5 5.2121 12190.1831
0.700
0
2.112
9 34233.3684 8.0361 0.3387 3.5845 20179.5638 23.1271
0.199
5
6.080
8 11895.2594
0.800
0
2.414
8 32818.7664
10.496
1
0.324
7
4.096
5
19345.697
5 30.2068
0.191
2
6.949
5 11403.7197
0.900
0

k4
P
ω
4
D
4
V
5
P
k5
P
ω
5
D
5
1.3583
0.106
0 1.4737
6316.509
9 3.9091
0.062
5 2. 5000 3723.3968 11.2500 0.0367
5.4333 0.1128 2.9474 6722.1574 15.6364
0.066
4 5. 0000
3962.514
1 45.0000 0.0388
12.2249
0.117
6 4. 4210

7
15.000
0
4235.790
9 405.0000 0.0379
66.5575
0.117
1 10.3157
7011.905
5
191.545
9
0.067
5
17.500
0 4133.3121 551.2500 0.0355
86.9323
0.112
0 11.7894 6722.1574 250.1824
0.064
1
20.000
0
3962.514
1 720.0000 0.0321
110.0237
0.105
0 13.2631
6316.509
9 316.6371

V
2
D
2
J
2
V
3
D
3
J
3
0.1000 0.3018 0.3052 0.6333 0.5121 0.1799 0.7172 0.8687 0.1060 0.6032
0.2000 0.6037 0.3248 0.6762 1.0241 0.1914 0.7677 1.7374 0.1128 0.6484
0.3000 0.9055 0.3388 0.7068 1.5362 0.1997 0.8036 2.6061 0.1176 0.6803
0.4000 1.2074 0.3472 0.7252 2.0483 0.2046 0.8251 3.4748 0.1204 0.6988
0.5000 1.5092 0.3500 0.7313 2.5603 0.2062 0.8320 4.3434 0.1213 0.7041
0.6000 1.8111 0.3471 0.7251 3.0724 0.2045 0.8244 5.2121 0.1202 0.6960
0.7000 2.1129 0.3387 0.7066 3.5845 0.1995 0.8023 6.0808 0.1171 0.6745
0.8000 2.4148 0.3247 0.6759 4.0965 0.1912 0.7657 6.9495 0.1120 0.6398
0.9000 2.7166 0.3051 0.6328 4.6086 0.1795 0.7146 7.8182 0.1050 0.5917
1.0000 3.0185 0.2798 0.5775 5.1207 0.1646 0.6490 8.6869 0.0959 0.5303
V
4
D
4
J
4
V
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status