ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA CƠ KHÍ GIAO THÔNG
BÀI TẬP MÔN HỌC
LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH
Sinh viên thực hiện: Trần Văn Lộc
Lớp:10C4B
Giáo viên phụ trách môn học: Nguyễn Văn Đông
Đà Nẵng - 2013
TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG
KHOA CƠ KHÍ GIAO THÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
o0o
BÀI TẬP MÔN HỌC
LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH
Sinh viên: Nguyễn Văn A Lớp:10C
4A(B)
Nhóm: 01(STT)
Nhiệm vụ: TÍNH TOÁN SỨC KÉO Ô TÔ
1. Số liệu cho trước:
+ Loại ô tô: + Công thức bánh xe: AxB
+ Trọng lượng toàn bộ:
+ Vận tốc cực đại:
+ Sức cản lớn nhất của đường ô tô cần khắc phục:
+ Sử dụng động cơ xăng/Diezel:
+ Bán kính bánh xe:
2. Yêu cầu:
2.1. Các nội dung chính thuyết minh và tính toán:
• Tính chọn động cơ và xây dựng đặc tính ngoài của động cơ.
động thực tế .Nội dung cụ thể bài toán cụ thể như sau.
Để hoàn thành bài tập này cùng với sự hướng dẫn tận tình của thầy Nguyễn
Văn Đông ,em đã cố gắng tìm tòi đọc thêm tài liệu nhằm tránh những sai sót
không đáng có, song chắc không tránh khỏi thiếu sót ,mong thầy chỉ bảo thêm
để em hiểu sâu hơn nội dung bài toán này.
Cuối cùng em xin gửi lời cảm ơn đến thầy Nguyễn Văn Đông đã tận tình chỉ
bảo để em hoàn thành bai tập này.
Đà Nẵng, ngày 24/04/2013
Sinh viên thực hiện Trần Văn Lộc
3
Bài tập môn học LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH
2. Các thông số chọn:
Bảng 1 - Các thông số chọn
Thông số Đơn vị
Khoảng giá trị
thường gặp
Giá trị
chọn
Tài liệu
tham khảo
Hệ số cản lăn f
0
[-] 0,015-0,018 0,017 [1] (54)
Hệ số cản không khí k Ns
2
/m
4
0,25-0,4 0,35 [1] (29)
ev m m
t
V
N G f V k F V
η
÷
÷
= + +
Ta có : G=8900.9,81=87309 (N)
V
max
= 102(km/h) =28,333(m/s)
=>
2
3
28,3331
87309.0,017. 1 .28,333 0,35.0,6.28,333
0,85 1500
132148 W 132,148 W
ev
N
K
ev
eV
N
N KW
a b c+ −
= = =
+ −
Công suất cực đại thực tế của động cơ để khắc phục các trang bị phụ của
động cơ ( quay trục cam, điều hòa, bơm dầu bôi trơn….) : nên ta phải tính công
suất thực tế cao hơn lí thuyết khoảng từ (10%-20%)
N
’
eVmax
= (1,1 -1,2) N
eVmax
= 145,3627
÷
158,5775[kW]
3.3. Chọn động cơ
Tên động cơ : EQB210-20
Công suất cực đại của động cơ : N
emax
= 155 (kW)
Số vòng quay của động cơ ở công suất cực đại : n
emax
= 2500 (v/p)
3.4. Xây dựng đường đặc tính ngoài động cơ
Mômen cực đại của động cơ
maxe
M
N
n
r
s
π
π
ω = = =
max
.1000
155.1000
592,0739 .
261,7917
e
N
N
N
N m
Μ = = =
ω
1,5
. .261,7917 196,3438
2 2.1
N
M
÷ ÷
ω ω
⇒ = + −
ω ω
= + −
=
Bảng 2 - Đặc tính ngoài của động cơ
v
λ
( / )
e
n v ph
( / )
e
rad s
ω
( W)
e
K
a . . )
i i
i
v vN
e
M M b c= .( + λ − λ
2 3
max
a . . )
i i
i
v v
e
e
N N b c
= .( + λ − λ
3.5 Xác định tỉ số truyền.
3.5.1 Tỉ số truyền của tay số thứ nhất i
h1
theo [2] là:
1
ax
max
0
. .
. .
m
bx
h
. .
261,7917.0,9.0,45
3,7421
28,333
vN
bx
m
R
i
V
ω λ
= = =
Vậy tỷ số truyền của tay số thứ nhất là:
1
ax
max
0
.
. . .
m
bx
e tP
h
G R
M i
i
ψ .
η η
=
629,0785.3,7421.0,8526.0,85
h
i
=
≤
Vậy tỷ số truyền đảm bảo điều kiện bám
3.5.2 Tính số cấp hộp số n theo [2]:
1
ln( )
1
ln( )
h
i
q
n
+
=
chọn q=1,6
⇒
ln(7,6692)
1 5,3345
ln(1,6)
n
+ =
=
Làm tròn n=n*=5
Hằng số điều hòa:
1
=
;
2
2,8753
h
i
=
;
3
1,7693
h
i
=
;
4
1,2778
h
i
=
;
5
1,000
h
i
=
4. Bảng các giá trị tính toán và đồ thị
4.1. Bảng các giá trị tính toán.
Bảng 3 – Bảng cân bằng công suất
v
λ
155000
8
Bài tập môn học LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH
v
λ
Tay số 3
v3(m/s) Pk3(N) Nk3(W) Ne3(W)
0.125 2.002 4712.713 9433.604 13017.5781
0.25 4.003 5699.095 22816.158 31484.375
0.375 6.005 6466.281 38831.346 53583.9844
0.5 8.007 7014.271 56162.851 77500
0.625 10.009 7343.065 73494.356 101416.016
0.75 12.010 7452.663 89509.544 123515.625
0.875 14.012 7343.065 102892.098 141982.422
1 16.014 7014.271 112325.702 155000
v
λ
Tay số 4
v4(m/s) Pk4(N) Nk4(W) Ne4(W)
0.125 2.772 3403.543 9433.604 13017.5781
0.25 5.543 4115.913 22816.158 31484.375
0.375 8.315 4669.978 38831.346 53583.9844
0.5 11.087 5065.739 56162.851 77500
0.625 13.859 5303.195 73494.356 101416.016
0.75 16.630 5382.347 89509.544 123515.625
0.875 19.402 5303.195 102892.098 141982.422
1 22.174 5065.739 112325.702 155000
v
λ
Tay số 5
x
.( . . ). . . .
p t
N Vi Vi
hi
ki
b
M a b c i i
P
R
λ λ η η
+ +
=
.
ki i ki
N V P=2
0
. 1 .
1500
i
fi
V
P f G
÷
P
ω
f
P
+
P
ω
f
N N
ω
+
0.125
1496.665 26.341 1523.006 5393.979
0.25
1533.900 105.365 1639.264 11611.457
0.375
1595.958 237.070 1833.029 19475.931
0.5
1682.841 421.458 2104.299 29810.901
0.625
1794.546 658.529 2453.075 43439.864
0.75
1931.075 948.281 2879.356 61186.320
0.875
2092.427 1290.716 3383.144 83873.767
1
2278.603 1685.833 3964.437 112325.702
10
Bài tập môn học LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH
Bảng 3 – Bảng hệ số nhân tố động lực
P
P
ω2
2
D
0.125 1.232 7658.580 3.186 0.088
0.25 2.464 9261.538 12.745 0.106
0.375 3.695 10508.284 28.676 0.120
0.5 4.927 11398.816 50.980 0.130
0.625 6.159 11933.136 79.656 0.136
0.75 7.391 12111.242 114.705 0.137
0.875 8.622 11933.136 156.126 0.135
1 9.854 11398.816 203.919 0.128
v
λ
Tay số 3
3
v
k3
P
P
ω3
3
D
11
Bài tập môn học LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH
0.125 2.002 4712.713 8.415 0.054
0.25 4.003 5699.095 33.658 0.065
0.375 6.005 6466.281 75.731 0.073
0.5 8.007 7014.271 134.633 0.079
P
P
ω5
5
D
0.125 3.542 2663.606 26.341 0.030
0.25 7.083 3221.105 105.365 0.036
0.375 10.625 3654.715 237.070 0.039
0.5 14.167 3964.437 421.458 0.041
0.625 17.708 4150.270 658.529 0.040
12
Bài tập môn học LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH
0.75 21.250 4212.214 948.281 0.037
0.875 24.792 4150.270 1290.716 0.033
1 28.333 3964.437 1685.833 0.026
Trong đó :
ki i
i
P P
D
G
ω
−
=
;
2
. .
i
P k F V
ω
8 0.474
0.25
0.924 0.017 0.283
0.65
4 2.464 0.017
0.10
6 0.596
0.37
5 1.385 0.017 0.321
0.74
7 3.695 0.017
0.12
0 0.690
0.5
1.847 0.017 0.348
0.81
4 4.927 0.017
0.13
0 0.756
0.62
5 2.309 0.017 0.364
0.85
4 6.159 0.017
0.13
6 0.793
0.75
2.771 0.017 0.370
0.86
7 7.391 0.018
0.13
f
4
D
4
J
0.12
5 2.002 0.017 0.054 0.300 2.772 0.017 0.039
0.18
8
13
Bài tập môn học LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH
0.25
4.003 0.017 0.065 0.388 5.543 0.017 0.046
0.25
2
0.37
5 6.005 0.017 0.073 0.454 8.315 0.018 0.052
0.29
5
0.5
8.007 0.018 0.079 0.497
11.08
7 0.018 0.055
0.31
8
0.62
5
10.00
9 0.018 0.082 0.517
13.85
5
f
5
D
5
J
0.125 3.542 0.017 0.030 0.117
0.25 7.083 0.018 0.036 0.162
0.375 10.625 0.018 0.039 0.186
0.5 14.167 0.019 0.041 0.190
0.625 17.708 0.021 0.040 0.173
0.75 21.250 0.022 0.037 0.136
0.875 24.792 0.024 0.033 0.078
1 28.333 0.026 0.026 0.000
2 2
1 2
1 . 1,05 0,05.
i
h h
i i
δ δ δ
= + + = +
Trong đó: Hệ số tính đến ảnh hưởng của các
khối lượng vận động quay
i
δ
được tính theo công thức:
14
Bài tập môn học LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH
1,2065
δ
=
;
4
1,1316
δ
=
;
5
1,1
δ
=
;
4.2. Đồ thị
15
155
629.0782
Bài tập môn học LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH
Nhận xét:
Khoa học nghiên cứu về ô tô có mục đích nâng cao hiệu suất và giảm giá
thành vận chuyển. Điều đó có thể thực hiện bằng việc nâng cao vận tốc chuyển
động trung bình của ô tô, giảm lượng tiêu hao nhiên liệu, tăng tính an toàn
17
Bài tập môn học LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH
5. Bảng các giá trị tính toán và đồ thị 7
4.1. Bảng các giá trị tính toán. 7
4.2. Đồ thị 13
5. Tài liệu tham khảo 18
6. Mục lục 19
18