BÀI TẬP LỚN LÝ THUYẾT Ô TÔ VÀ MÁY CÔNG TRÌNH ( XE KHÁCH 9200 KG) - Pdf 13

Bài tập môn học LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA CƠ KHÍ GIAO THÔNG

BÀI TẬP MÔN HỌC
LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH
Sinh viên thực hiện: Trần Minh Tùng
Lớp: 10C4B
STT: 56
Nhóm: 18
Giáo viên phụ trách môn học: ThS. Nguyễn Việt Hải
Đà Nẵng - 2013
Sinh viên thực hiện: Trần Minh Tùng – Lớp 10C
4B
1
Bài tập môn học LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH
TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA ĐÀ
NẴNG
KHOA CƠ KHÍ GIAO THÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
o0o
BÀI TẬP MÔN HỌC
LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH
Sinh viên: Trần Minh Tùng Lớp:10C4B Nhóm:18 (56)
Nhiệm vụ: TÍNH TOÁN SỨC KÉO Ô TÔ
1. Số liệu cho trước:
+ Loại ô tô: xe khách
+ Bán kính bánh xe: 0.45[ m]

mục đích xác đính những thông số cơ bản của động cơ và hệ thống truyền lực
để đảm bảo cho ô tô đạt được những yêu cầu đặt ra khi các kỹ sư thiết kế ô tô :
-Tốc độ cực đại mà ô tô cần đạt được khi chạy trên đường nằm ngang
-Sức cản lớn nhất của đường mà ô tô cần khắc phục
Khi tính toán sức kéo của ô tô còn nhằm mục đích xây dựng các đồ thị đặc
tính quan trọng như : Đặc tính tốc độ ngoài của động cơ, đồ thị cân bằng công
suất, cân bằng lực kéo, hệ số nhân tố động lực học của ô tô khi đầy tải, khi tải
trọng thay đổi và đồ thị gia tốc
Nhờ đó có thể tiến hành phân tích, đánh giá, so sánh khả năng và chất lượng
động lực của ô tô cũng như giải quyết được khả năng kéo của ô tô như :
+Tìm vận tốc chuyển động lớn nhất của ô tô trên mỗi đoạn đường , xác định
được loại đường mà ô tô có thể hoạt động được ở mỗi tỉ số truyền nào đó khi
biết vận tốc chuyển động và tải trọng đặt lên ô tô
+Tìm số truyền hợp lý nhất đối với từng loại đường
+Xác định khả năng tăng tốc, leo dốc, hoặc kéo móc của ô tô cũng như xác
định sức cản lớn nhất mà đường mà ô tô có thể khắc phục ở từng tay số truyền
và tải trọng
+Xác định mức tiêu hao nhiên liệu của ô tô ở những giá trị và V đã biết
Sinh viên thực hiện: Trần Minh Tùng – Lớp 10C
4B
3
Bài tập môn học LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH
2. Các thông số chọn
Bảng 1 - Các thông số chọn
Thông số Đơn vị
Khoảng giá trị
thường gặp
Giá trị
chọn
Tài liệu tham

Vậy : G
1
=0,3.90252=27075,6 (N)
G
2
=0,7.90252=63176,4 (N)
3.2. Tính chọn động cơ
**Công suất động cơ ứng với tốc độ cực đại V
max
:
V
max
=108 km/h =30 (m/s)
N
v
=131412W=131,412(KW)
Sinh viên thực hiện: Trần Minh Tùng – Lớp 10C
4B
4
2
2
max
0 max ax
2
2
1
. . 1 . . .
1500
30
1

N
N
a b c
λ λ λ
=
+ +
Chọn động cơ theo yêu cầu tận dụng hết công suất động cơ
1
v
λ
=

, vì
xe không cần tính năng tăng tốc tốt và xe cũng không chạy ở tốc độ cao để đạt
đến vùng suất tiêu hao nhiên liệu nhỏ.
Vì đây là động cơ xăng nên hệ số phương trình lây-đéc-man là:
a=b=c=1
max
2 3 2 3
131,412
131,412( )
. . . 1.1 1.1 1.1
v
e
N
N KW
a v b v c v
λ λ λ
= = =
+ − + −

30
e
N
N V bx
n
rad s
R
i
V
π
π
ω
ω λ
= = =
⇒ = = =
3.3.2 Tỉ số truyền thấp i
h1
Tính theo điều kiện kéo
-Hệ số tổn thất cho trang bị phụ trên xe :
p
η
max
max
131,412
0,906
145
eV
p
e
N

max
. .
M M
e N
N N
M M a b c
ω ω
ω ω
 
   
 
= + −
 ÷  ÷
 
   
 

ax
1
max 0
. .
. . .
m bx
h
e p
t
G R
i
M i
ψ

h
i ≤ =
Tỉ số truyền đảm bảo điều kiện bám
3.3.3. Tính số cấp hộp số n
Xe khách là dòng xe thương mại thường chạy đường dài và hoạt động
chủ yếu ở tốc độ cao nên hộp số thiết kế theo quy luật cấp số điều hòa.
1
( )
1
( )
h
ln i
n
ln q
= +
; với lni
h1
: logarit theo cơ số tự nhiên (e) của tỉ số truyền
thấp nhất
lnq : logarit theo cơ số tự nhiên (e) của 2 số truyền
liên tiếp
q
xăng
=1,5-1,7 chọn q=1,7
7,41
1 4,77
1,7
ln
n
ln

-Tính các tay số truyền trung gian
Tính các cấp số trung gian:

i
h1
=7,41
4. Bảng các giá trị tính toán và đồ thị
4.1. Bảng các giá trị tính toán
Bảng 2 – Đặc tính ngoài của động cơ
0.1 58.64301333 269.5120715 15.805
0.2 117.2860267 286.8201861 33.64
0.3 175.92904 299.1831252 52.635
0.4 234.5720533 306.6008886 71.92
0.5 293.2150667 309.0734764 90.625
0.6 351.85808 306.6008886 107.88
0.7 410.5010933 299.1831252 122.815
0.8 469.1441067 286.8201861 134.56
0.9 527.78712 269.5120715 142.245
1 586.4301333 247.2587812 145
Sinh viên thực hiện: Trần Minh Tùng – Lớp 10C
4B
7
( )
( ) ( )
1
2
1
1 .
1 .
h

( )
( ) ( )
4
5 1 .7,41
1,276
5 4 4 1 .7,41
h
i

= =
− + −
( )
( ) ( )
5
5 1 .7,41
1
5 5 5 1 .7,41
h
i

= =
− + −
v
λ
e
ω
e
M
e
N

21.161 5421.924 114734.268 27.000 4249.417 114734.268 2011.717 1403.325 3415.042 92206.136
23.512 4974.243 116956.440 30.000 3898.548 116956.440 2166.048 1732.500 3898.548 116956.440
Bảng 4 – Hệ số nhân tố động lực
Sinh viên thực hiện: Trần Minh Tùng – Lớp 10C
4B
9
Bài tập môn học LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH
ih1 ih2
Sinh viên thực hiện: Trần Minh Tùng – Lớp 10C
4B
v
λ
10
Bài tập môn học LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH
V1 Pk1 Pw1 D1 V2 Pk2 Pw2 D2
0.1 0.405 31479.898 0.316 0.349 1.054 12098.288 2.137 0.134
0.2 0.810 33501.542 1.263 0.371 2.107 12875.242 8.550 0.143
0.3 1.215 34945.574 2.841 0.387 3.161 13430.210 19.237 0.149
0.4 1.620 35811.994 5.051 0.397 4.215 13763.190 34.198 0.152
0.5 2.025 36100.800 7.892 0.400 5.269 13874.183 53.435 0.153
0.6 2.430 35811.994 11.365 0.397 6.322 13763.190 76.946 0.152
0.7 2.835 34945.574 15.469 0.387 7.376 13430.210 104.732 0.148
0.8 3.240 33501.542 20.204 0.371 8.430 12875.242 136.793 0.141
0.9 3.645 31479.898 25.571 0.349 9.484 12098.288 173.129 0.132
1 4.00 28880.640 31.569 0.320 10.537 11099.347 213.739 0.121
ih3 ih4 ih5
V3 Pk3 Pw3 D3 V4 Pk4 Pw4 D4 V5 Pk5 Pw5 D5
1.702 7488.037 5.580 0.083 2.351 5421.924 10.642 0.060 3.000 4249.417 17.325 0.047
3.405 7968.920 22.318 0.088 4.702 5770.121 42.568 0.063 6.000 4522.316 69.300 0.049
5.107 8312.408 50.216 0.092 7.054 6018.833 95.778 0.065 9.000 4717.243 155.925 0.051

1 4.050 0.015 0.320 0.787 10.537 0.016 0.121 0.704 17.025 0.018 0.070 0.424

Sinh viên thực hiện: Trần Minh Tùng – Lớp 10C
4B
4h
δ
4h
i
5h
i
5h
δ
v
λ
1h
δ
2h
δ
3h
δ
1h
i
2h
i
3h
i
12

Sinh viên thực hiện: Trần Minh Tùng – Lớp 10C
4B
17
Bài tập môn học LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH

Sinh viên thực hiện: Trần Minh Tùng – Lớp 10C
4B
18
Bài tập môn học LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH

Sinh viên thực hiện: Trần Minh Tùng – Lớp 10C
4B
19
Bài tập môn học LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH
[Thực hiện vẽ các đồ thị theo chiều nằm ngang, mỗi trang 1 đồ thị]
Sinh viên thực hiện: Trần Minh Tùng – Lớp 10C
4B
20
Bài tập môn học LÝ THUYẾT Ô TÔ & MÁY CÔNG TRÌNH
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Nguyễn Hữu Cẩn, Dư Quốc Thịnh, Thái Phạm Minh, Nguyễn Văn Tài, và Lê Thị Vàng. “Lý Thuyết Ô Tô Máy Kéo”. Hà Nội:
NXB Khoa học kỹ thuật; 1996.
[2] Nguyễn Minh Đường, Nguyễn Xuân Tài, Nguyễn Văn Tài, và Trần Khang. “Lý Thuyết Ô Tô Máy Kéo”. Hà Nội: Đại học
Bách Khoa; 1971.
Sinh viên thực hiện: Trần Minh Tùng – Lớp 10C
4B
21


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status