CHƯƠNG 6: TRƯỢT LỠ ĐẤT VÀ CÁC HIỆN TƯỢNG LIÊN QUAN potx - Pdf 11

CHƯƠNG 6:
TRƯỢT LỠ ĐẤT VÀ CÁC HIỆN TƯỢNG LIÊN QUAN

Nội dung bài học:

Hình dung bài học qua thuật ngữ “Di chuyển khối”

Định nghĩa di chuyển khối ?

Các nhân tố ảnh hưởng đến sự di chuyển khối

Thành phần của một khối di chuyển

Và phân loại các khối di chuyển

Trượt lỡ đất

Khái niệm trượt lỡ đất?

Nguyên nhân xảy ra trượt lỡ đất

Phân loại trượt lỡ đất

Tổn thất do trượt lỡ đất gây ra

Phòng chống trượt lỡ đất

Tìm hiểu các vùng trượt lỡ đất ở Việt Nam

Định nghĩa


g
g
p
g
t
g
t
> g
p
Malibu, California, U.S.A., Dec, 1983
CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
TRỌNG LỰC
ĐỘ DỐC CỦA SƯỜN
NƯỚC
g
gp
gt
Nước: đóng vai trò quan trọng trong việc làm thay đổi
trạng thái, tính chất của vật liệu trong khối trượt.
Kết quả:

Tăng khối lượng khối trượt → tăng lực trượt,

Trương nở → mất trạng thái ổn định ban đầu,

Suy yếu sự gắn kết của vật liệu:

Hoà tan vật liệu (muối, khoáng vật …),

Gia tăng áp lực lỗ rỗng,

Đất đá có thế nằm đổ về nơi thấp → dễ
trượt hơn,

Mặt đứt gẫy lấp nhét bằng vật liệu sét →
quá bão hòa nước → trượt.
CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
TRỌNG LỰC
ĐỘ DỐC CỦA SƯỜN
NƯỚC
VẬT LIỆU KHỐI TRƯỢT
CÁC NHÂN TỐ KHÁC
Cấu trúc địa chất khu vực,
Thảm thực vật:
Có thể làm giảm sút hoặc gia tăng hoạt
động trượt lở.
Rể cây giữ đất, hấp thụ nước trong nền
đất. Nhưng sự tăng trưởng của cây làm
tăng khối lượng lên nền đất.
CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
TRỌNG LỰC
ĐỘ DỐC CỦA SƯỜN
NƯỚC
VẬT LIỆU KHỐI TRƯỢT
CÁC NHÂN TỐ KHÁC
Cấu trúc địa chất khu vực,
Thảm thực vật,
Đặc điểm khí hậu:
Sự kéo dài của mùa nắng hoặc mùa mưa
→ sự thay đổi độ ẩm trong đất nền → trượt
lở.

THÀNH PHẦN MỘT KHỐI TRƯỢT
Mặt trượt
Đ

i

d

c
h

c
h
u
y

n
Đ

i

d

n

t

Chân khối trượt
K
h

(di chuyển xuống dưới), trượt hoặc trôi (di
chuyển hướng xuống và hướng ra).

Falling là rơi từ địa hình cao như vách núi hoặc
đỉnh núi, trong khi đó subsiding là sụp đổ từ bề
mặt.

Sliding xảy ra khi một khối bán liên kết
(semicoherent mass) trượt theo dốc. Flowing là
dòng bùn nhầy từ dốc xuống chân núi.

Ngoài ra còn có loại phức hợp (complex
movement), ví dụ kết hợp của trượt và chảy
(complex combinations of sliding and flow)
16

Tóm lại: có 4 loại chính:
Lở đá (falls)
Dòng chảy (flows)
Trượt lở (slides)
Sụp lún (subsides)
17
Group 4 18
Image: USGS/Lloyd DeForrest
Lở đá
Group 4 19
Dòng chảy

Nguyên nhân


-Phân loại chuyển động trượt:trượt xoay ,trượt tịnh
tiến, trượt ngang

-Phân loại trượt lở theo thành phần vật liệu:

-Phân loại trượt theo vận tốc chuyển dộng:
Kiểu dịch
chuyển.
Đá gốc Vật liệu gắn kết yếu.
Hạt thô. Hạt
mịn.
Đổ nhào,lở Đá đổ,đá
lở.
Đá vụn
đổ,đá vụn lở.
Đất đổ,đất
lở.
Trượt.
Trượt xoay.
Trượt tịnh
tiến.
Trượt
ngang.
Đá sụp.
Đá/khối
đá
trượt.
Đá chuối.
Đá vụn
sụp.

Đất(chủ
yếu),đá gốc(ít
hơn).
Đá gốc và đất(ở
các tỉ lệ khác nhau).
Chủ yếu là đá
gốc,đá không gắn kết hay
đá bị phong hóa.
Kiểu di
chuyển.
Chảy,phồ
ng đất,dịch
chuyển ngang.
Chảy trượt. Trượt chảy và rơi.
Tên gọi. Chảy. Trượt xoay,chảy
đất,trượt đá vụn.
Tuyết lở,dòng đá
vụn,dòng bùn,đá đổ.
Tác động

Tác động của con người:

Khai thác gỗ

Đô thị hóa và trượt đất
Tổn thất

Về người

Về kinh tế


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status