0
AI HOĩC HU
TRặèNG AI HOĩC NNG LM HU
o0o BAèI GIANG KYẻ THUT NUI
TM SUẽ - TM CHN TRếNG - CUA XANH Ngổồỡi bión soaỷn: Ths. Tọn Thỏỳt Chỏỳt Huóỳ - 2006
Edited by Foxit Reader
Copyright(C) by Foxit Software Company,2005-2007
For Evaluation Only.
- Hm lỉåüng äxy tỉì 3 -15 mg/l, täút nháút tỉì 5 - 10 mg/l
- pH: 5 - 9, thêch håüp nháút tỉì 7,5 - 8,5
3. Tênh àn
Täm sụ l loải àn tảp, âàûc biãût ỉa àn giạp xạc, thỉûc váût dỉåïi nỉåïc, mnh vủn hỉỵu cå,
giun nhiãưu tå, loải hai mnh v, cän trng. Cỉåìng âäü bàõt mäưi ca täm sụ låïn.
Trong tỉû nhiãn täm sụ bàõt mäưi nhiãưu hån khi thy triãưu rụt, trong ao ni hoảt âäüng
bàõt mäưi diãùn ra nhiãưu vo lục sạng såïm hay chiãưu täúi.
4. Sinh sn
Ngoi tỉû nhiãn, khi täm sụ thnh thủc thỉåìng âi sinh sn åí vng xa båì nåi cọ âäü sáu tỉì 10 -
60 m, nỉåïc cọ âäü trong cao.
2
Ngoaỡi tổỷ nhión tọm suù õeớ quanh nm nhổng tỏỷp trung vaỡo hai thồỡi kyỡ chờnh tổỡ thaùng 3 - 4
vaỡ thaùng 7 - 10. Hỗnh 1: Cỏỳu taỷo ngoaỡi cuớa tọm suù
II. CHOĩN ậA IỉM, THIT K VAè XY DặNG AO NUI
1. Choỹn õởa õióứm nuọi
Choỹn õởa õióứm nuọi laỡ khỏu õỏửu tión, quan troỹng aớnh hổồớng õóỳn hióỷu quaớ kinh tóỳ cuớa
quaù trỗnh nuọi. Ao nuôi thờng đợ c xây dựng ở vù ng trung triều vớ i biên độ thủy triều dao
động từ 1 - 3 m. Khi lựa chọn địa điểm xây dựng ao nuôi cần chú ý đến sự biến động của
nguồn nớ c theo mùa và theo năm. Tuy nhión, cuợng tuỡy theo õióửu kióỷn khờ hỏỷu cuỷ thóứ cuớa
tổỡng vuỡng vaỡ khaớ nng õỏửu tổ cồ sồớ haỷ tỏửng, trang thióỳt bở maùy moùc õóứ coù thóứ õaỡo ao ồớ
nhổợng vuỡng cao trióửu hay haỷ trióửu
a. Caùc yóỳu tọỳ mọi trổồỡng thờch hồỹp:
- pH: 7,5 - 8,5
- ọỹ mỷn: 5 - 30
Khi õaỡo ao phaới nừm õổồỹc qui luỏỷt dao õọỹng cuớa thuớy trióửu õóứ xaùc õởnh õổồỹc cao
trỗnh ao nuọi. Vióỷc xaùc õởnh õổồỹc cao trỗnh nuọi thờch hồỹp seợ giaớm õổồỹc chi phờ nhión lióỷu
bồm cỏỳp thoaùt nổồùc.
a. Chuỏứn bở mỷt bũng:
- Phaùt hóỳt cỏy coớ, chỷt cỏy, õaỡo hóỳt gọỳc róự õổa ra khoới khu vổỷc xỏy dổỷng ao.
- ừp bồỡ:
4
♦ Nãúu cọ âiãưu kiãûn dng mạy i âãø san bàòng âạy ao. Sỉí dủng khäúi lỉåüng âáút i âãø
âàõp båì.
♦ Âäúi våïi nhỉỵng ao nh, hồûc âëa hçnh phỉïc tảp khäng thãø âỉa mạy i âãún cọ thãø
âàõp ao bàòng phỉång phạp th cäng.
♦ Khi âàõp båì nãn náng âäü cao âã lãn 30 - 50 % âäü cao u cáưu. Sau âọ, tiãún hnh
âáưm nẹn k v âãø cho båì âã lụn sủt tỉû nhiãn mäüt thåìi gian räưi tiãúp tủc náng âäü
cao âã dáưn dáưn lãn âảt mỉïc u cáưu.
♦ Båì phi â cao âãø chäúng sọng leo, màût trãn ca båì cao hån mỉïc nỉåïc cao nháút
bãn ngoi täúi thiãøu 0,5 m. Âãø chäúng xọi låỵ båì ao, nãn dng tre ngám hay lỉåïi rưi
âãø âàõp phêa trong båì.
♦ Nhỉỵng cảnh ao chëu trỉûc tiãúp ca sọng giọ thy triãưu cáưn phi gia cäú båíi k âạ âãø
tàng tøi th cho ao ni v bo vãû âỉåüc täm ni trong nhỉỵng ngy mỉa giọ bo
l. Âäúi våïi nhỉỵng ao ni khäng thãø âàõp âã vỉåüt l phi thiãút kãú thãm lỉåïi váy
chảy quanh âã âãø âãư phng nỉåïc dáng trn màût âã lm tháút thoạt täm ni.
- Kêch thỉåïc båì ao: Màût båì räüng 1,5 m, chán båì 3,5 m v âäü cao båì 1,7 m Hçnh 3: Lỉåïi càng trãn màût âã bo vãû täm
b. Hçnh dảng v diãûn têch ao:
Ao täút nháút l hçnh chỉỵ nháût chiãưu di låïn gáúp 2 - 3 láưn chiãưu räüng. Diãûn têch ca ao
- Thạo cản båm khä v phåi âạy ao âãø quạ trçnh quang họa xy ra triãût âãø, biãún cạc
cháút hỉỵu cå làõng tủ thnh cạc cháút dinh dỉåỵng, lm thọat âi cạc khê âäüc v cỉïng họa nãưn
âạy.
6
Hỗnh 5. Caới taỷo ao
- Boùn vọi. Vọi õổồỹc raới khừp õaùy ao vaỡ bồỡ ao. Vọi vổỡa coù taùc duỷng laỡ thuọỳc dióỷt taỷp
vổỡa coù vai troỡ laỡ phỏn boùn cho ao. Khi boùn vọi nón duỡng vọi bọỹt õổùng õỏửu gioù raới õóửu khừp
dióỷn tờch ao vaỡ khừp mỷt trong thỏn õó. Lióửu lổồỹng vọi boùn tuỡy thuọỹc vaỡo tờnh chỏỳt õỏỳt: Hỗnh 6. ỏỳt chua pheỡn cỏửn caới taỷo trổồùc khi nuọi tọm
ỏỳt thổồỡng vồùi pH: 6 - 7 duỡng 3 - 5 taỷ /ha
ỏỳt ờt chua vồùi pH: 4,5 - 6 duỡng 6 - 10 taỷ /ha
7
Âáút chua nhiãưu våïi pH: 3 - 4,5 dng 1 - 1,8 táún /ha
- Cy láût v phåi ao 10 -15 ngy nàõng liãn tủc trỉåïc khi cáúp nỉåïc vo gáy mu
Lỉu : Âäúi våïi nhỉỵng ao måïi âo, phn nhiãưu, pH nỉåïc tỉì 3,0 - 3,5 ta khäng nãn bọn
väi ngay âãø khỉí phn m phi rỉía ao trỉåïc bàòng cạch cho nỉåïc vo ra tỉû do trong ao. Âãø
nhỉ váûy trong 1- 2 thạng âáưu âãún khi pH nỉåïc âảt 4, x hãút nỉåïc âng cäúng lải, khỉí phn
kãút håüp âảp råm xúng nãưn âạy âãø khỉí phn.
q Âäúi våïi nhỉỵng ao c:
- Sau khi ri Sapotech 15 - 20 giåì thç cáúp nỉåïc vo ao åí mỉïc 0,6 m âãø gáy mu
c. Gáy mu nỉåïc:
Trỉåïc khi âỉa giäúng vãư th 3 - 7 ngy, cho nỉåïc vo ao 30 - 40 cm âãø gáy mu, tảo
cå såí thỉïc àn tỉû nhiãn. Âãø tảo mu nỉåïc håüp l, cọ thãø dng cạc phỉång phạp sau:
- Bọn phán chưng â hoai våïi liãưu lỉåüng 300 kg /ha
8
- N - - ; - - -
- AP tổỡ 5 - 10 kg /ha
Sau khi õaợ laỡm õỏỳt, boùn phỏn, tu sổợa nỏng cỏỳp õó cọỳng xong chuùng ta cho nổồùc vaỡo
ao ồớ mổùc 15 cm/ngaỡy cho õóỳn khi õaỷt mổùc nổồùc thờch hồỹp laỡ 1,2 m
Khi õọỹ trong cuớa nổồùc õaỷt 40 - 50 cm, maỡu nổồùc õeỷp, nổồùc coù maỡu xanh cuớa taớo, pH
õaỷt 7 - 8 chổùng toớ nổồùc ao õaợ ọứn õởnh, cồ sồớ thổùc n tổỷ nhión õuớ, ao coù thóứ thaớ giọỳng vaỡo
nuọi. Hỗnh 7. Boùn phỏn, vọi cho ao nuọi tọm
2. Con giọỳng
a. Choỹn giọỳng:
* Choỹn giọỳng Postlarvae (P
15
)
Có thể dựa vào những tiêu chuẩn vào ngoại hình để đánh giá chất lợ ng giống tôm.
* Choỹn giọỳng õaợ qua ổồng
- Kờch cồợ giọỳng õọửng õóửu
- Maỡu sừc õen tổỷ nhión
- Thỏn hỗnh cỏn õọỳi thởt õỏửy voớ
o
C)
ố -
-
-
-
-
-
-
c. Thả giống
- ô ờ để ú ô ứ ô ố ổ ê ặ ú đó
ở ú à ì ệ ú để ớ à ả ợ ớ ú Để
ú ê ớ ú ặ đ ặ ạ à ầ ế đó ớ đ
ô ố à
- Nê ả ô ố à ú ờ â á ạ á ô ê ả ớ
ặ ữ à ê ụ
- Tố
độ ă ở ủ ô ụ ộ ề à ậ độ ả ô ô ả
ậ độ ừ - ô á â - à ô â
-
10Hçnh 8. Kyî thuáût âãúm vaì thaí giäúng
ô ờ ờ ô ô ự ả ấ ừ á ê ệ ẵ ó ở đị ơ ứ ă
ổ ế ệ à ù á ạ á ạ ố ă ự ế ặ
đợ ă ỏ ộ ớ á ạ ộ ô ó ê ộ ố ấ á à ộ
ắ ộ đợ ù à ấ ế í ộ ớ á ạ ứ ă ê ắ ạ
à ừ ê đế ỏ ố ớ ứ ă ẽ â ị ả Hệ ố ứ ă à
Mộ
ố ơ ử ụ ạ ứ ă ê ê ả ấ để ô ô ũ đạ ệ ả
ô ệ ù ứ ă ố ô ấ ễ â ì ạ ơ ố à ẩ ô
ờ ô đó ú ầ đặ ệ â ấ đề à
T
ự ê ô ấ à ă à ă ê ụ ệ ấ ớ ợ ứ
ă à ằ - ổ ố ợ ô ê à ầ
- ợ ứ ă để ô ă ổ á ớ ờ
12
- ợ ứ ă ô ă ổ ề ừ - ờ ố
ậ í ợ ứ ă à ỗ ổ ũ đợ ề ầ ỗ ầ á
ộ ờ ô ờ ộ à đê ô ă ừ - ầ ê ă í đầ ó â
ố ứ ă đề ó ể ă để ễ ể ợ ứ ă ừ
ế ằ ó ế ạ đề ỉ ờ ứ - à ế à ể đị ỳ ố độ
ớ ủ ô ớ í ố ô ệ ó để í ợ ứ ă ầ ế à đề ỉ
ứ ă ợ ý
Hỗnh 9. Saỡn kióứm tra thổùc n cuớa tọm
b. Quản lý chăm sóc:
ả ố à ớ ấ ê ớ ớ â ứ ớ ê
=> Có hai hình thức thu hoạ ch tôm:
- T
ỉ Cá à á ụ đố ớ á đì à ô á ể ô đề ử
ụ à ó í ớ ắ ớ đủ để ắ ữ ó í õ ằ
ớ ơ ỡ ô ầ ạ Nê đá ắ à ú á ờ á ả ở
ô ò ạ đó ả ợ ứ ă à à ù ợ
- T
à ộ ờ để ạ ú ữ ặ á ớ Đ ố ớ
ữ ó ể á ạ ì ù ệ á ả ạ ớ để ô ớ
đặ ạ ử ố
=> Việc bảo quản tôm thu hoạ ch rất quan trọng và gồm cá c khâu sau:
- Rử
ô Tô ạ ằ ơ á á ạ ờ ạ ê
ẫ ầ ả ử ạ
- ữ ạ Đổ đầ ớ ạ à ớ đá à á ù ự ớ để ả
ệ độ ố ừ - C đ ô à ớ ạ ô ẽ ế ì ệ độ
â ô ị ạ độ ộ â ô ớ ạ ú ớ đ
â ạ à ạ à ẽ ữ đợ ô ơ â
- â ạ à â ô Đ ô ừ ù à ạ đổ ê à â ạ
ừ ỡ T â ạ ả ù ớ đá ủ ê ô ế à â
ạ
- Ư ớ
đá â ạ ô đợ ớ đá à ể ề à á ế ế
à à ố
Mt s bnh thng gp v phng phỏp phũng tr
14
1. Bệnh do virut:
- E + f ỷ ệ -
- E + ỷ ệ -
Hỗợ ố đợ ự ế à ể ơ ô ờ ớ ử ý
à ê ụ
b. Bệnh đỏ dọc thân ở ấu trùng tôm sú.
ớ ị ệ ấ ù ô ở đ ạ Z ấ ệ đố đỏ ở ê ắ
đó ở đ ô ạ đỏ ự đỏ ố â à à á đố đỏ đố ứ ọ â ở
15
đố ớ ụ ô ỏ ă ơ ậ ộ ố ó ể ế ệ à ô â ế à ạ
ỷ ệ ồ í á ó ả ả ỏ ả ể ơ
Lý ô ê ô ă ả à ụ ô ă ế ợ ả ớ ứ ă ổ ợ
để ă ả ă á ệ ủ ô
c. Bệnh ăn mòn vỏ kitin:
ô ị ệ ỏ ấ ệ đố ă ò ó à â ể đ ở ầ
ụ ủ đ ô à á ầ ụ ị ă ò ụ ầ ầ ụ ó à â đ
Q á ì ă ò ê ỏ ă ầ ợ ẩ â ệ ũ ă â
ậ à ụ ộ à á ù ơ ả ủ ô ở ù ơ ụ ấ ệ ù ờ đụ
ụ ó ể ạ ơ ê ô ộ ỏ ó ă ỏ ă ặă í ầ ế í ạ
độ ó ể ịô á ă ị ế ả á
Đ ể ò ệ á â ơ í ê ỏ ô ô ớ ậ độ ừ ả ô
ă ứ ă ó ấ ợ ố ợ ứ ă ừ đủ ô để ừ ứ ă â ô ễ
đá
Đ ể
ị ệ ê í í ô ộ ỏ ạ ỏ ỏ ị ệ C ô ă á
ị ệ đố â ở ô à
ố ữ á đố ô ỏ ă ậ ớ ó ể ị ễ ẩ ở ù đ
Đ ể ò ệ ù ứ ă ổ ợ ả đả ả C ó ợ ơ
à ứ ă ơ ả ờ ê ổ ê ả à ệ ố ô
5. Ngoài ra trong quá trình nuôi thờng một số hiện tợng cần lu ý:
a. Hiện tợng tôm nổi đầu hàng loạt:
ệ ợ à ờ ả ở ữ đầ ó ề á á â ụ ù à ặ
à ố ù ô ệ độ ê - C độ ặ à ả ợ
à ă ợ CO â ủ ữ ơ Gặ ờ ợ à ả ó á ơ à ớ
ẵ à ấ ứ ế ô ô ẽ ế - à
b. Các hiện tợng liên quan đến tôm lột vỏ:
Tôộ ỏ ò í ỏ ò đầ í â ặ â ô ị á ẩ ô
ớ é ô đề ỏ ó à ẩ ô ể ộ ỏ đợ ị ò ộ ỏ ỏ ô ẫ
ề ô ứ đợ ô ả ơ à ầ ờ
ữ ờ ợ à ầ ă ờ ô ă ứ ă ơ ớ ớ á
ụ ữ ơ á í í ô ộ ỏ ả độ ộ độ ặ ố
á ớ ố ơ ắ - à ồ ấ đầ ớ à ả
ô ộ đê ị C ồ độ ồ ớ ớ ê ụ
6. Bióỷn phaùp phoỡng trở bóỷnh tọứng hồỹp:
- C
- C
- C
- T
-
- óứ hióứu õổồỹc nguyón nhỏn xuỏỳt hióỷn bóỷnh trong ao nuọi
18
2. Hỗnh thaùi cỏỳu taỷo
T
C
- - N G
C
G R
- Hỗnh 11. Hỗnh thaùi bón ngoaỡi cuớa tọm chỏn trừng
3. Dinh dổồợng vaỡ sinh trổồớng
T
L -
- T
T -
T
- C T -
- N
N Z M
C -
II. CHOĩN ậA IỉM , THIT K VUèNG NUI
1. Choỹn vuỡng nuọi
ởa hỗnh phuỡ hồỹp cho vióỷc xỏy dổỷng ao nuọi cọng nghióỷp laỡ vuỡng cao trióửu, thuỏỷn lồỹi
cho vióỷc cỏỳp nổồùc, thoaùt nổồùc vaỡ phồi khọ õaùy ao khi caới taỷo. Tọm chỏn trừng khọng thờch
sọỳng ồớ õaùy ao caùt hay õaùy buỡn nón õỏỳt xỏy dổỷng ao phaới laỡ õỏỳt thởt, hay õỏỳt pha caùt, ờt muỡn
hổợu cồ, coù kóỳt cỏỳu chỷt, giổợ õổồỹc nổồùc, pH cuớa õỏỳt phaới lồùn hồn hay bũng 5.
Nguọửn cung cỏỳp nổồùc chuớ õọỹng, khọng bở ọ nhióựm cọng nghióỷp, nọng nghióỷp hay
sinh hoaỷt, pH nổồùc tổỡ 8,0 - 8,3, õọỹ mỷn tổỡ 10 - 25
Vóử kinh tóỳ xaợ họỹi nón choỹn vuỡng nuọi thuỏỷn lồỹi vóử giao thọng, gỏửn nguọửn õióỷn, gỏửn
nồi cung cỏỳp caùc dởch vuỷ cho nghóử nuọi tọm vaỡ an ninh trỏỷt tổỷ tọỳt. Hỗnh 13. Ao nuọi tọm chỏn trừng cọng nghióỷp
2. Xỏy dổỷng cọng trỗnh nuọi
a. Ao nuọi:
21
C M
- -
. Ao thỉåìng cọ dảng hçnh vng, hçnh trn hay chỉỵ nháût, chiãưu di/chiãưu räüng ≤ 2, thûn
22
Hỗnh 14. Cọỳng cỏỳp vaỡ thoaùt nổồùc ao nuọi tọm chỏn trừng
III. KYẻ THUT NUI TM CHN TRếNG
1. Chuỏứn bở ao nuọi
a. ọỳi vồùi ao mồùi xỏy dổỷng xong:
C
- T
- L H
H - - H - -
R
- -
G
b. ọỳi vồùi ao cuợ:
N
- -
ọỳi vồùi nhổợng ao khọng thaùo caỷn õổồỹc thỗ duỡng bồm, bồm suỷc õaùy ao õóứ tỏứy rổớa chỏỳt
thaới sau doù boùn vọi dióỷt taỷp. Vọi thổồỡng duỡng laỡ vọi nung vồùi lióửu lổồỹng 1200 - 1500 kg/ha
vồùi mổùc nổồùc 10 cm. ọỳi vồùi nhổợng ao coù mổùc nổồùc sỏu 0,5 - 1m lổồỹng vọi boùn nhióửu gỏỳp
õọi. Lổồỹng vọi boùn nhióửu hay ờt tuỡy thuọỹc vaỡo chố sọỳ pH cuớa nổồùc ao, khi pH õaỷt 8 - 8,3 mồùi
õổồỹc thaớ tọm giọỳng õóứ nuọi.
Nhổợng õỏửm sau õỏy khọng õổồỹc duỡng vọi saùt truỡng:
- Ao coù õaùy hay nổồùc ao haỡm lổồỹng Ca
- ÄØn âënh cháút nỉåïc, gim cạc cháút âäüc trong nỉåïc
- Lm thỉïc àn bäø sung
- Gim âäü trong ca nỉåïc giụp täm trạnh âëch hải
- Náng nhiãût v äøn âënh nhiãût trong ao
- Hản chãú to såüi v to âạy phạt triãøn
- Hản chãú cạc loải vi khøn gáy bãûnh phạt triãøn.
Lỉåüng to âån bo cọ trong nỉåïc nhiãưu hay êt, thnh pháưn giäúng loi gç phủ thüc
vo näưng âäü v t lãû phán bọn.
Vê dủ N/P = 3/1 - 7/1 thç âa säú l to lủc lm cho nỉåïc cọ mu xanh lủc, N/P = 10/1
âa säú cạc loải to l to kh, nỉåïc cọ mu lạ chúi non.
2. Con giäúng
a. Chn giäúng:
Chn giäúng phi chụ hng âáưu âãún cháút lỉåüng con giäúng. Täm giäúng cháút lỉåüng täút
cọ chiãưu di thán trãn 0,8 cm, båi läüi linh hoảt, biãøu hëãn bãn ngoi sảch s, khäng bë
thỉång, cạc âäút bủng hçnh chỉỵ nháût, mçnh täm nåí, chàõc, täm to âãưu, khäng di táût, kh nàng
båi ngỉåüc dng nỉåïc täút.
Täm giäúng täút nháút l täm â cng mäüt âåüt v th mäüt láưn â säú lỉåüng ni.
b. Máût âäü th giäúng:
Täm chán tràõng cọ t lãû säúng cao nãn máût âäü th phủ thüc vo âäü sáu ca nỉåïc ao
v thiãút bë ni. Ao sáu trãn 1m, máût âäü th thỉåìng 12 con/m
2
, ao sáu trãn 1,2 m máût âäü th
tỉì 12 - 18con/m
2
, ao cao sn khẹp kên máût âäü 50 - 60 con/m
2
. Nåi th giäúng l nåi sáu nháút
ca ao v âáưu ngn giọ.
dởón tờch 5000 m
2
duỡng 4 - 6 maùy, ao sỏu trón 1,5 m, cỏửn 6 -8 maùy.
b. Thay nổồùc, bọứ sung nổồùc:
Nhổợng trổồỡng hồỹp sau phaới chuù yù thay nổồùc (tọỳt nhỏỳt laỡ nổồùc ngoỹt):
- Maỡu nổồùc õọỹt nhión bióỳn thaỡnh trong, õen, trừng hay caùc maỡu khaùc
- pH dổồùi 7,5 hay trón 9, bióỳn õọỹng ngaỡy õóm trón 0,5
- Sau khi chaỷy maùy quaỷt nổồùc, mỷt nổồùc xuỏỳt hióỷn nhióửu boỹt khọng tan, vỏỷt lồ
lổợng trong nổồùc nhióửu lón
- ọỹ trong trón 80 cm, hay quaù õuỷc dổồùi 30 cm.
Lổồỹng nổồùc thay mọựi ngaỡy khọng quaù 30%. Trong mọỹt giồỡ khọng quaù 10% lổồỹng
nổồùc cỏửn thay. Khi tọm õaỷt cồợ 8 cm thỗ thóm nổồùc ngoỹt õóứ haỷ õọỹ mỷn xuọỳng 10
c. Cho n:
óứ tờnh toaùn hồỹp lyù lổồỹng thổùc n hồỹp lyù cho tọm cỏửn chuù yù 5 õióứm sau:
- Sọỳ lổồỹng tọm trong ao