GSTT GROUP | 13
Đề số 2: Chuyên Vĩnh Phúc lần 1-2012
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Trong thí nghiệm Y-âng, khe S được chiếu đồng thời hai bức xạ:
1
=0,4
m
và
2
=0,6
m
. Trong khoảng giữa
vân sáng bậc 5 của bức xạ
1
và vân sáng bậc 7 của bức xạ
2
ở hai bên của vân sáng trung tâm, có bao nhiêu vân sáng
trùng nhau của hai hệ vân?
A. 5 vân. B. 4 vân. C. 2 vân. D. 3 vân.
Câu 2: Trong thí nghiệm Y-âng, 2 khe cách nhau 2mm và cách màn quan sát 2m. Khe S phát ra ánh sáng trắng có bước
sóng trong khoảng từ 0,4μm đến 0,75μm. Bức xạ có bước sóng nào sau đây bị tắt tại vị trí cách vân trung tâm 3,3 mm.
A. 0,733μm. B. 0,558μm. C. 0,689μm. D. 0,478μm.
Câu 3: Chọn sai khi nói về nguyên tắc phát thanh.
A. Sóng âm tần và sóng âm có cùng tần số.
. Điện trở thuần R
2
và điện dung C có giá trị là
A. R
2
= 100
3
Ω và C =
F
4
100
. B. R
2
= 100
3
Ω và C =
F
50
.
C. R
2
= 200
3
Ω và C =
F
-15
m. D. 296.10
-15
m.
Câu 8: Một vật tham gia hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số : x
1
=5sin(t+
/6
)cm; x
2
=5cos(t
/3
)cm.
Dao động tổng hợp có phương trình là
A. x=5
2
cos(t+
/3
)cm. B. x=10cos(t
/3
)cm.
C. x=
52
cos(t-
/6
.
B. quan hệ giữa R và Z
L
của cuộn dây là : R=
3
Z
L.
C. điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha với dòng điện góc
/3
.
Vuihoc24h.vn
GSTT GROUP| 14
D. hệ số công suất của đoạn mạch là cos
= 0,71.
Câu 13: Đặt điện áp u=100
2
cos 100
t (V) vào hai đầu của mạch điện không phân nhánh gồm biến trở R nối tiếp với
tụ điện có điện dung C=
4
10.2
F rồi nối tiếp với cuộn dây có điện trở r=30
tần số góc cộng hưởng là ω
2
( với ω
1
≠ ω
2
) . Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số góc cộng hưởng của mạch là
A.
22
1 1 2 2
12
LL
CC
. B.
12
.
C.
22
1 1 2 2
12
LL
LL
D. Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng.
Câu 18: Tại đầu O của một sợi dây Ox rất dài có một tâm phát sóng có phương trình là: u
(O)
=6cos(4t-/2)cm. Vận tốc
truyền sóng là 20cm/s. Vận tốc dao động của một phần tử trên dây có toạ độ x=2,5cm vào lúc t=0,3125s là
A. v = 12cm/s. B. v = - 12cm/s. C. v = - 12
2
cm/s. D. v = 12
2
cm/s.
Câu 19: Chiếu một tia sáng đơn sắc vào một giọt nước hình cầu có chiết suất n = 4/3 dưới góc tới 60
0
. Khi đó góc lệch
giữa tia ló và tia tới có giá trị là
A. 39
0
. B. 30
0
. C. 42
0
. D. 45
0
.
Câu 20: Trong một mạch LC lí tưởng. Khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 1,2mV thì dòng điện trong mạch bằng
1,8mA. Khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9mV thì dòng điện trong mạch là 2,4mA. Cho L=5mH. Điện dung C
của tụ là
A. C = 5mF. B. C = 50
F
1
, của mạch thứ hai là T
2
=
2T
1
. Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q
0
. Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch.
Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q
0
) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong
mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là
A. 1.2. B. 1/4. C. 2. D. 4.
Câu 23: Cho đoạn mạch AB gồm hộp X và Y chỉ chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ
điện mắc nối tiếp. Các vôn kế V
1
, V
2
và ampe kế đo được cả dòng xoay chiều và một chiều, điện trở các vôn kế rất lớn,
điện trở ampe kế không đáng kể. Khi mắc vào hai điểm A và M hai cực của nguồn điện một chiều, ampe kế chỉ 2A, V
1
chỉ 60V. Khi mắc A và B vào nguồn điện xoay chiều, tần số 50Hz thì ampe kế chỉ 1A, các vôn kế chỉ cùng giá trị 60V
nhưng u
AM
và u
MB
lệch pha nhau /2. Hai hộp X và Y chứa những phần tử nào? Tính giá trị của chúng.
)(cm). Tốc độ trung bình của vật sau khoảng thời
gian t =
60
19
s kể từ khi bắt đầu dao động là:
A. 52.27cm/s. B. 50,71cm/s. C. 54.31cm/s. D. 50.28cm/s.
Câu 26: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà với cơ năng E=0,08J. Lúc t=0 vật có vận tốc v
0
=40
3
cm/s và gia
tốc a
0
=-8m/s
2
. Cho khối lượng của vật m=0,25kg. Phương trình dao động của vật là:
A. x=4cos(40t-
6
)cm. B. x=4cos(20t-
3
)cm.
C. x=4cos(20t+
3
)cm. D. x=4
2
cos(40t-
Câu 30: Chọn phát biểu đúng.
A. Tần số ánh sáng không phụ thuộc khoảng cách từ nguồn tới vật được chiếu sáng.
B. Tần số ánh sáng phụ thuộc chiết suất của môi trường mà ánh sáng truyền qua.
C. Khi truyền trong môi trường có chiết suất càng nhỏ thì bước sóng ánh sáng càng nhỏ.
D. Khi truyền trong môi trường có chiết suất càng lớn thì tần số ánh sáng càng lớn.
Câu 31: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục ox quanh vị trí cân bằng O với chu kì T=0,5
(s). Tại thời điểm t
1
vật
có ly độ x
1
=5cm và vận tốc tưong ứng là v
1
=20
3
cm/s. Tại thời điểm t
2
=t
1
+0,125
(s) vật có toạ độ là :
A. x
2
= - 5
2
cm. B. x
2
= 5
mm và x
2
= 2cos(20
t
+
) mm. Vận tốc truyền sóng bằng 0,4m/s. Điểm M cách hai nguồn lần lượt là 12cm
và 30cm thì có biên độ dao động tổng hợp là
A. a
M
= 0. B. a
M
= 4mm. C. 0<a
M
<4mm. D. a
M
= 2mm.
Câu 34: Mức năng lượng của các quỹ đạo dừng của nguyên tử hiđrô lần lượt từ trong ra ngoài là: E
1
= -13,6eV; E
2
= -
3,4eV; E
3
= -1,5eV; E
4
= -0,85eV. Nguyên tử ở trạng thái cơ bản có khả năng hấp thụ các phôtôn có năng lượng nào dưới
đây, để nhảy lên một trong các mức trên
A. 12,2eV. B. 10,2eV. C. 3,4eV. D. 1,9eV.
đoạn mạch điện áp u=200cos100t (V) rồi điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên mạch này đạt cực đại. Công suất đó
bằng
A. P=500W. B. P=250W. C. P = 750W. D. P= 1000W.
Câu 39: Tại hai điểm O
1
, O
2
trên mặt chất lỏng cách nhau 11cm có hai nguồn kết hợp cùng phương u
1
=4cos(100
t
+
/4
) mm và u
2
=4cos(100
t
-2
/3
) mm. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng đó bằng v=1m/s. Trên đoạn O
1
O
2
,
điểm dao động cực đại gần nguồn nhất cách nguồn là
A. 0,417mm. B. 0,245mm. C. 0,958 mm. D. 0,417cm.
He
=4MeV. Cho rằng độ
lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó. Động năng của hạt X bằng
A. 1,225MeV. B. 6,225MeV. C. 3,575MeV. D. 4,575MeV.
Câu 45: Một thấu kính mỏng hội tụ gồm 2 mặt cầu giống nhau, bán kính R, có chiét suất đôi với tia đỏ là n
đ
= 1,60 đối
với tia tím là n
t
= 1,69. Ghép sát vào thấu kính trên 1 thấu kính phân kỳ, 2 mặt cầu giống nhau, bán kính R. Tiêu điểm của
hệ thấy kính đối với tia đỏ và đối với tia tím trùng nhau. Thấu kinh phân kỳ có chiếu suất đối với tia đỏ (n’
đ
) và tia tím
(n’
t
) liên hệ với nhau bởi
A. n’
t
= n’
d
+ 0,01. B. n’
t
= n’
đ
+ 0,09. C. n’
t
= 2n’
đ
+ 1. D. n’
t
oo
L
I U .
C
C.
oo
I U LC.
D.
o
o
U
I.
LC
Câu 48: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng
từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử
môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Tốc độ truyền sóng là
A. 85 cm/s. B. 80 cm/s. C. 90 cm/s. D. 100 cm/s.
Câu 49: Đoạn mạch AB gồm biến trở
R
thay đổi được từ 0 đến
100( )
, tụ điện C có điện dung thay đổi được và cuộn
thuần cảm L=
1 ( )H
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp
220 2 os(100 )( )u c t V
10
()F
; 110 (V). D.
4
2.10
()F
; 220 (V).
Câu 50: Trong lưới điện dân dụng ba pha mắc hình sao, điện áp mỗi pha là
Vtu
100cos2220
1
,
Vtu
3
2
3
2
100cos250
. B.
Ati
3
100cos250
.
C.
Ati
lần lượt là 1,5s và 0,8s. Chu kì dao động của hai con lắc có chiều dài l
1
là:
A. 0,897s B. 1,102s C. 1,202s D. 0,988s
Câu 52: Tụ điện được mắc với nguồn điện xoay chiều. Nếu tăng điện dung của tụ lên 10 lần, giảm tần số của hiệu điện
thế đi 4 lần và tăng hiệu điện thế hiệu dụng lên 2 lần thì cường độ hiệu dụng của dòng điện sẽ
A. tăng 2,5 lần. B. tăng 5 lần. C. giảm 2,5 lần. D. giảm 5 lần .
Câu 53: Độ dài kim giờ bằng 3/5 độ dài kim phút. Tỉ số giữa gia tốc của đầu kim giờ và gia tốc của đầu kim phút bằng
A. 1:20. B. 240. C. 20. D. 1: 240.
Câu 54: Vật rắn có trục quay cố định có phương trình chuyển động:
=30
- 2
t +
2
t
. Chọn kết luận đúng.
A. sau 0,5s, vật rắn quay được là 3/8 vòng.
B. vật rắn quay nhanh dần.
C. mômen động lượng của vật rắn giảm dần.
D. mômen lực tác dụng vào vật rắn có giá trị âm.
Câu 55: Ba dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số f=50Hz, với các biên độ A
1
=1,5cm; A
2
=
3
2
3
cos(100
t
-
3
)cm.
C. x =
2
3
cos(100
t
)cm. D. x =
3
cos(100
t
+
2
)cm.
Câu 56: Một thanh mảnh có chiều dài 80cm, khối lượng m=1,2kg, có trục quay nằm ngang đi qua điểm I cách một đầu
của thanh là 60cm. Chu kì dao động nhỏ của thanh là
A. 1,36s. B. 0,84s. C. 1,63s. D. 0,29s.
Câu 57: Tại O trên mặt nước có một tâm phát sóng, từ O lan tỏa ra xa dần các gợn sóng hình tròn. Khoảng cách từ một
ngọn sóng nhất định đến O
A. bằng một số nguyên lần nửa bước sóng. B. bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.