Báo Cáo Thực Hành Thiết Kế Trên Máy Tính GVHD:Phạm Nguyễn Quốc Huy
SVTH : Nguyễn Đăng Lộc - Lớp : 10C1A - Nhóm : 01A Trang 1
BÁO CÁO THỰC HÀNH
THIẾT KẾ TRÊN MÁY TÍNH Bài làm :
- Vào File chọn New
- Vào Units kiểm tra đơn vị :
- Nhập số nút : 5
Báo Cáo Thực Hành Thiết Kế Trên Máy Tính GVHD:Phạm Nguyễn Quốc Huy
SVTH : Nguyễn Đăng Lộc - Lớp : 10C1A - Nhóm : 01A Trang 2
- Nhập hoành độ các nút lần lượt là :
+ Nút 1: 0 + Nút 4 : 30
+ Nút 2 : 12 + Nút 5: 39
+Nút 3 : 18
Lúc này ta có màn hình biểu diển dầm với các tọa độ của nút. Các giả thiết khác đều
được đặt trong Modeliner như sau :
- Đặt vật liệu vào Material : Nhập dữ liệu rồi nhấn OK
- Đặt mặt cắt ngang : Ở đây có 2 mặt cắt ngang khác nhau nên ta làm lần lượt như sau
Báo Cáo Thực Hành Thiết Kế Trên Máy Tính GVHD:Phạm Nguyễn Quốc Huy
+ +
| Flexion |
+ +
User : Université des Pêches - NHA TRANG ( Vietnam )
Báo Cáo Thực Hành Thiết Kế Trên Máy Tính GVHD:Phạm Nguyễn Quốc Huy
SVTH : Nguyễn Đăng Lộc - Lớp : 10C1A - Nhóm : 01A Trang 5 Name of project : bài 1
Date : 19 April 2013 + +
| Data |
+ + + +
| Material |
+ +
Name = thép
Young's Modulus = 200000 MPa
Mass Density = 8000 kg/m3
Elastic Limit = 250 MPa
+ +
| Nodes [ m ] |
Lower fiber : VY = 25.00 mm Wel.Z = 20.83 cm3
Weight of the structure = 650.40 daN ( g = 10.00 m/s2 )
+ +
| Nodal support(s) |
+ +
Node 1 : Fixed support
Node 2 : Deflection = 0
Node 4 : Deflection = 0
Node 5 : Deflection = 0
+ +
| Load case(s) |
+ +
Nodal force : Node = 3 FY = -8000.00 daN MZ = 0.00 daN.m
Linearly distributed force : Nodes = 1 -> 2 pYo = -800.00 pYe = -800.00 daN/m
Nodal force : Node = 3 FY = -8000.00 daN MZ = 0.00 daN.m
+ +
| Results |
+ + + +
| Nodal deplacements [ m , ° ] |
+ +
NodeDeflection Slope
4 -2014.22 -18127.97 -8701.43
5 -2014.22 0.00 0.00
Maximum bending moment = 36860.33 daN.m at 18.000 m
Minimum bending moment = -31645.52 daN.m at 12.000 m
Maximum normal stress = 20327.39 MPa at 18.000 m
Minimum normal stress = -20327.39 MPa at 18.000 m
+ +
| Support reaction(s) [ daN daN.m ] |
+ +
Node 1 RY = 2044.31 MZ = -1422.76
Node 2 RY = 18973.33
Node 4 RY = 6596.58
Báo Cáo Thực Hành Thiết Kế Trên Máy Tính GVHD:Phạm Nguyễn Quốc Huy
SVTH : Nguyễn Đăng Lộc - Lớp : 10C1A - Nhóm : 01A Trang 8
Node 5 RY = -2014.22
Dựa vào kết quả tính toán của máy ta biết được phản lực liên kết tại các gối đỡ và ngàm :
Node 1 RY = 2044.31 MZ = -1422.76
Node 2 RY = 18973.33
Node 4 RY = 6596.58
Node 5 RY = -2014.22
+ Chọn liên kết ngàm tuyệt đối cứng cho nút 1, 3.
+ Chọn liên kết nối trong đặt tại nút 2.
- Đặt các lực tác dụng lên dầm : Vào Loads
+ Chọn Linearly distributed force nhập giá trị tại gốc ở nút 1 là -8000N/m và giá trị tại
ngọn nút 2 là 0 N/m
+ Tiếp tục chọn Linearly distributed force nhập giá trị tại nút 2 là 0 N/m và giá trị tại
ngọn nút 3 là -16000 N/m rồi OK .
Báo Cáo Thực Hành Thiết Kế Trên Máy Tính GVHD:Phạm Nguyễn Quốc Huy
SVTH : Nguyễn Đăng Lộc - Lớp : 10C1A - Nhóm : 01A Trang 11 - Vào Results nhờ máy tính toán và khai thác kết quả .
Biểu đồ moomen uốn của dầm như hình dưới đây :
- Các kết quả khác được tính như sau :
+ +
| Flexion |
+ +
User : Université des Pêches - NHA TRANG ( Vietnam )
Name of project : C:\Users\Win_64\Desktop\bai lam RDM\2\2
Date : 19 April 2013
+ +
Nodes 1 > 3
Hollow circle : D = 40.0 t = 5.0 (mm)
Area = 5.50 cm2
Moment of Inertia : IZ = 8.59 cm4
Upper fiber : VY = 20.00 mm Wel.Z = 4.30 cm3
Lower fiber : VY = 20.00 mm Wel.Z = 4.30 cm3
Weight of the structure = 52.78 N ( g = 10.00 m/s2 )
+ +
| Nodal support(s) |
+ +
Node 1 : Fixed support
Node 3 : Fixed support
Báo Cáo Thực Hành Thiết Kế Trên Máy Tính GVHD:Phạm Nguyễn Quốc Huy
SVTH : Nguyễn Đăng Lộc - Lớp : 10C1A - Nhóm : 01A Trang 13
Node 2 : Hinge
+ +
| Load case(s) |
+ +
Linearly distributed force : Nodes = 1 -> 2 pYo = -8000.00 pYe = 0.00 N/m
Linearly distributed force : Nodes = 2 -> 3 pYo = 0.00 pYe = -16000.00 N/m
1 -2702.22 -455.11 -105.96
2 497.78 0.00 0.00
Báo Cáo Thực Hành Thiết Kế Trên Máy Tính GVHD:Phạm Nguyễn Quốc Huy
SVTH : Nguyễn Đăng Lộc - Lớp : 10C1A - Nhóm : 01A Trang 14 2 497.78 -0.00 -0.00
3 3697.78 -625.78 -145.69
Maximum bending moment = 104.71 N.m at 0.485 m
Minimum bending moment = -625.78 N.m at 1.200 m
Maximum normal stress = 145.69 MPa at 1.200 m
Minimum normal stress = -145.69 MPa at 1.200 m
+ +
| Support reaction(s) [ N N.m ] |
+ +
Node 1 RY = 2702.22 MZ = 455.11
Node 3 RY = 3697.78 MZ = -625.78
Dựa vào kết quả tính toán của máy ta có :
- Tại vị trí A là nút số 2, ta có :
+ Lực căt : Ty = 497.78 N
+ Chuyển vị : -0.001346 m
- Góc xoay :
+ Ở A trên dầm OA : -0.036137°
+ Ở A trên dầm OB : 0.261994°
P = 8000
(daN/m).
tìm moment
uốn
tại
điểm
A,
B,
C.
Cho
hệ
đối
xứng
làm
bằng
vật
Báo Cáo Thực Hành Thiết Kế Trên Máy Tính GVHD:Phạm Nguyễn Quốc Huy
SVTH : Nguyễn Đăng Lộc - Lớp : 10C1A - Nhóm : 01A Trang 17
• Đặt tải trọng vào menu Present load case / chọn tải trọng phân bố với giá trị fx=0; fy=-
8000 (daN/m), sau đó gán vào thanh AB
• Tính toán thông qua menu Caculate/static anylize
• Vào menu result để khai thác kết quả. Sau đây là biểu đồ biến dạng vào moment uốn
của hệ : Báo Cáo Thực Hành Thiết Kế Trên Máy Tính GVHD:Phạm Nguyễn Quốc Huy
SVTH : Nguyễn Đăng Lộc - Lớp : 10C1A - Nhóm : 01A Trang 18 A: Mz = 0.6 daN.m
Moment uốn tại A,B,C:
B: Mz = -0.2 daN.m
C: Mz = 0.6 daN.m
Một số kết quả khác :
+ +
| RDM 6 - Ossatures |
+ +
User : Université des Pêches - NHA TRANG ( Vietnam )
8 7.946E-07 -6.548E-07 1.316E-02
9 6.370E-07 -8.543E-07 1.444E-02
10 4.850E-07 -1.083E-06 1.551E-02
11 3.455E-07 -1.340E-06 1.633E-02
12 2.245E-07 -1.620E-06 1.689E-02
13 1.268E-07 -1.916E-06 1.718E-02
14 5.596E-08 -2.223E-06 1.718E-02
15 1.369E-08 -2.531E-06 1.688E-02
16 1.716E-19 -2.834E-06 1.629E-02
17 0.000E+00 -4.456E-06 0.000E+00
Maximum deplacement on x = 1.4885E-06 m [ Node 1 ]
Maximum deplacement on y = 4.4558E-06 m [ Node 17 ]
Maximum deplacement = 4.4558E-06 m [ Node 17 ]
+ +
| Support reaction(s) [ daN daN.m ] |
+ +
Node 1 - Rx = 0.0 Ry = 80.0 Mz = -0.6
Node 17 - Rx = -0.0 Ry = 0.0 Mz = -0.6
Báo Cáo Thực Hành Thiết Kế Trên Máy Tính GVHD:Phạm Nguyễn Quốc Huy
SVTH : Nguyễn Đăng Lộc - Lớp : 10C1A - Nhóm : 01A Trang 21 Sum of support reactions :
Rx = -0.0 daN
Ry = 80.0 daN
4 4 -74.7 28.7 0.6 -3.909E-08
5 -74.7 28.7 0.5
28.7 0.6
5 5 -71.3 36.3 0.5 -3.731E-08
6 -71.3 36.3 0.5
36.3 0.5
6 6 -67.1 43.6 0.5 -3.511E-08
7 -67.1 43.6 0.4
43.6 0.5
7 7 -62.2 50.3 0.4 -3.254E-08
8 -62.2 50.3 0.4
Báo Cáo Thực Hành Thiết Kế Trên Máy Tính GVHD:Phạm Nguyễn Quốc Huy
SVTH : Nguyễn Đăng Lộc - Lớp : 10C1A - Nhóm : 01A Trang 23
50.3 0.4
8 8 -56.6 56.6 0.4 -2.961E-08
9 -56.6 56.6 0.3
56.6 0.4
9 9 -50.3 62.2 0.3 -2.635E-08
10 -50.3 62.2 0.3
62.2 0.3
10 10 -43.6 67.1 0.3 -2.280E-08
11 -43.6 67.1 0.2
67.1 0.3
11 11 -36.3 71.3 0.2 -1.901E-08
12 -36.3 71.3 0.1
71.3 0.2
12 12 -28.7 74.7 0.1 -1.500E-08
13 -28.7 74.7 0.0
40x50
mm.
Thanh
1-4;
3-2:
hình
vuông
cạnh
50
mm
Thanh
1-2;
3-4:
hình
chữ
(2P,
P);
P2
(P,
-P);
Momen
C
=
-1,2PL;
q
=
2,5P/L;
P3
(0,
-2P).
Bài làm :
• Vào File / New
• Chọn hệ thanh phẳng Plane
• Nhập tọa độ các nút (0,0);(0.75;0);(0,-1);(0.75,-1)
• Trong thực đơn Geometry ta chọn nối thanh liên tục từ các điểm để được hình dạng
như đề cho
• Sau đó ở menu Material chọn vật liệu có E = 200000Mpa.
• Ở menu mặt cắt ngang ta chọn elment để đánh dấu các thanh có cũng dạng mặt cắt
ngang, sau đó chọn predetermind để nhập hình dạng và kích thước cho từng mặt cắt
ngang