………… o0o…………
GIÁO ÁN HÌNH HỌC
LỚP 10 CƠ BẢN Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 2
MỤC LỤC
- Dựng được điểm B sao cho
aAB
khi cho trước điểm A và
a
c) Về tư duy:
- Hiểu được các bước chứng minh hai vectơ bằng nhau
- Biết quy lạ về quen
d) Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
- Biết được Toán học có ứng dụng trong thực tiễn
2. Chuẩn bị phương tiện dạy học:
a) Thực tiễn:
Khi học vật lý lớp 8 học sinh đã được làm quen với biểu diễn lực bằng vectơ
b) Phương tiện:
- Sách giáo khoa, sách bài tập
- Chuẩn bị các bảng kết quả mỗi hoạt động
- Chuẩn bị phiếu học tập
c) Phương pháp:
Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ đi
ều khiển tư duy, đan xen HĐ
nhóm
3. Tiến trình bài học và các hoạt động:
TIẾT 1
HĐ 1: Khái niệm vectơ
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: học sinh hiểu khái niệm vectơ
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu nhiệm vụ
Vectơ còn được kí hiệu là
a , b , x , y ,… khi không cần
chỉ rõ điểm đầu và điểm cuối
của nó
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 4
Bài TNKQ 1: Với hai điểm A, B phân biệt ta có được bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối là
A hoặc B?
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
HĐ 2:
Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Củng cố khái niệm cùng phương, cùng hướng, ngược hướng
của hai vectơ thông qua các hình vẽ cụ thể cho trước
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu
nhiệm vụ
- Thực hiện
nhiệm vụ
- Trình bày kết
quả
- Chỉnh sửa hoàn
thiện(nếu có)
- Ghi nhận kiến
thức
* Học sinh nhìn hình 1.3 SGK trang 5 và cho
biết:
1. Vị trí tương đối của các giá của các cặp
vectơ sau:
Bài TNKQ 2: Cho hình bình hành ABCD, khẳng định nào dưới đây là đúng?
a) Hai vectơ
A
B và DC cùng phương
b) Hai vectơ
A
B và CD cùng hướng
c) Hai vectơ
A
D và CB cùng phương
d) Hai vectơ
A
D và BC ngược hướng
Bài TNKQ 3: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào là đúng?
a) Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi hai vectơ
A
B
và AC cùng phương
b) Nếu ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng thì hai vectơ
A
B
và BC cùng phương
c) Nếu ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng thì hai vectơ
A
B
và BC cùng hướng
d) Nếu ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng thì hai vectơ
A
B
2
F .
Sau đó cho biết về hướng, độ dài của hai
vectơ đó
2. Dựa vào hình ảnh và kiến thức giáo
viên vừa cung cấp ở trên, học sinh định nghĩa
hai vectơ bằng nhau
* Cho học sinh ghi nhận kiến thức là bảng
tổng kết trong SGK
* Cho học sinh làm bài tập TNKQ số 4(dưới
đây)
Chú ý: SGK trang 6
Bài TNKQ 4: Cho hình vuông ABCD có tâm là O. Vectơ nào dưới đây bằng vectơ OC ?
a)
OA
b)
OB
c)
CO
d)
AOHĐ 4:
Cho a và điểm A, dựng
A
B
= a
Mục tiêu mong muốn của hoạt động:dựng được điểm B sao cho
aAB khi cho trước điểm A và
dựng điểm B sao cho
aAB khi
cho trước điểm A và
a
* Cách dựng điểm B sao
cho
aAB khi cho trước điểm
A và
a
:
+ TH1: A
a
Qua A ta dựng đường
thẳng d trùng với giá của
a
Trên d lấy điểm B sao
cho
aAB
+ TH2: A
a
Qua A dựng đường
thẳng d song song với giá của
a
Trên d lấy điểm B sao
cho aAB
HĐ 5:
Vectơ – không .
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh hiểu thế nào là vectơ – không
3. Hãy cho biết giá, phương và hướng
của vectơ
A
A ?
* Cho học sinh ghi nhận kiến thức là
bảng tổng kết trong SGK
5. Củng cố toàn bài:
Câu hỏi :
a) Cho biết định nghĩa vectơ
b) Cho biết định nghĩa hai vectơ cùng phương
c) Cho biết định nghĩa hai vectơ bằng nhau
d) Thế nào là vectơ – không
6. Bài tập về nhà: Các bàitrong SGK trang 7; các bài 1.4, 1.5 SBT trang 10
Tên bài học: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
PPCT: Tuần: Ngày soạn: 1. Mục tiêu:
HĐ 1:
Giải bài tập 1 / 7 SGK; 1.6/10 SBT .
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh hiểu khái niệm hai vectơ cùng phương, cùng hướng,
ngược hướng
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
* Nhận 3 vectơ từ giáo viên
* Gắn 3 vectơ lên bảng theo
vị trí mà bài toán yêu cầu
* Có rất nhiều vị trí để đặt
ba;
;
c
đã cho sẵn theo yêu cầu
đề bài. Dưới đây là các trường
hợp minh họa:
a)
c
a
a) cùng phương với
c
+ Hãy nhận xét phương của
a
và
b + Sau đó hãy giải thích vì
sao lại nhận xét như vậy?
b) cùng ngược hướng với
c
+ Hãy nhận xét hướng của
a và b
Bài 1/7 SGK a) Đúng
a cùng phương với c thì
theo định nghĩa hai vectơ
cùng phương, giá của
a sẽ
song song hoặc trùng giá
của
c . Lập luận tương tự
cho
nên
ba;
cùng phương với
c
+
c hướng từ trái sang
phải
+
ba;
ngược hướng với
c nên
ba;
phải hướng ngược
lại, tức hướng từ phải sang trái
nên
ba;
cùng hướng
Dưới đây chỉ là một vài
trường hợp minh họa: a)
A C B
A, B, C thẳng hàng
b)
C A B
A, B, C thẳng hàng
B và AC ngược hướng c)
A
B và AC cùng phương
+
b
ngược hướng với
c
nên hướng từ phải sang
trái (2)
Từ (1) và (2) suy ra
a
và
b
cùng hướng Bài 1.6/10 SBT
a)
A
B và AC cùng hướng
A
Giải bài tập 3/7 SGK; 1.7/10 SBT .
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh nắm vững kiến thức hai vectơ bằng nhau
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
Chứng minh chiều :
A B D C
* ABCD là hình bình
hành
CDAB
CDAB //
*
DCAB
CDAB
CDAB
//
Chứng minh chiều
:
* Theo định nghĩa hai
Bài 3/7 SGK
ABCD là hình bình hành
A
B = DC
Chứng minh chiều
:
* ABCD là hình bình hành
CDAB
CDAB
//
*
DCAB
CDAB
CDAB
DCAB
DCAB;
*
A
B và
DC
cùng hướng
AB // CD (1)
*
CDAB AB = CD
(2)
Từ (1) và (2) suy ra ABCD là
hình bình hành
vectơ bằng nhau thì
A
B
=
DC
suy ra được điều gì?
*
A
B
+ Qua A dựng đường thẳng
d trùng với giá của vectơ
B
A
vì hai vectơ
B
A và
A
M có
chung điểm A
+ Lấy điểm M trên đường
thẳng d sao cho
B
A
A
M
* Dựng tương tự
* Chứng minh
0AQ
Theo hình vẽ ta thấy A
Q. Theo định nghĩa vectơ –
không suy ra
0AQ
* Vẽ hình bình hành ABCD
* Dựng
B
A
A
M
+ Qua A dựng đường thẳng d
trùng với giá của vectơ
B
A vì hai
vectơ
B
A và
A
M có chung điểm
A
+ Lấy điểm M trên đường thẳng
d sao cho
B
A
A
M
* Dựng tương tự
* Chứng minh
0AQ
Theo hình vẽ ta thấy A
Q.
Theo định nghĩa vectơ – không
2. Chuẩn bị phương tiện dạy học:
a. Thực tiễn :
Hai vectơ cùng phương ,cùng hướng .
b. Phương tiện:
Tài liệu : sách giáo khoa , sách bài tập .
Dụng cụ : compa , thước , đồ dùng ( giáo cụ trực quan ).
c. Gợi ý về phương pháp dạy học :
Gợi mở vấn đáp.
3. Tiến trình bài học :HĐ 1 :
Định nghĩa tổng của 2 vectơ .
Giáo cụ trực quan : mỗi bàn chuẩn bị 1 vật ( ví dụ cây viết) có buộc 2 sợi dây ở 1 đầu như hình
1.5 sgk.
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung
Chuẩn bị trước giáo cụ ở nhà
.
Tiến hành thí nghiệm.
Hướng của lực
F
bảng.
B
Định nghĩa : sgk / 18.
b
a B
b C
a
a
+
b
A
ABa
BCb
ACBCABba
Vậy với 3 điểm bất kỳ M,N,
nhau?
2 vecto bằng nhau thì chúng
có tính chất gì ?
Yêu cầu hs tìm vectơ tổng
? ADABNếu ABCD là hình bình
hành thì
ACADAB
B C
A D
HĐ 3 :
Tính chất của phép cộng các vectơ.
Bảng tính chất tính chất của phép cộng trang 9/sgk .
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung
Nhìn hình 1.5trang 9/sgk.
Kiểm tra vecto tổng ở hình
1.5 trang 9/sgk.
Hs1 :
baBCABAC
AC là vecto tổng của
những vecto nào?
B
D là vecto tổng của những
vecto nào?
Tổng của
cba
?
Tổng của
cba
?
Kết luận gì về
cba
&
cba
?
Bảng tính chất tính chất
của phép cộng trang 9/sgk .
Đọc ví dụ 1, có thể hỏi giáo
viên nếu cần thiết.
0 BCAB
ABBC
Áp dụng phép cộng phép cộng
vecto.
OA AB OB
(1)
AB OB OA
OB AO
(vecto đối)
AO OB
(hoán vị)
AB
b) Định nghĩa hiệu của 2
vecto :
Định nghĩa : sgk/10.
)( baba
Với 3 điểm A,B,C tuỳ ý ta
luôn có : ( quy tắc 3 điểm)
AB OB OA
A
C
BHĐ 5
: Áp dụng :sgk/11.
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên
Đọc đề và hiểu đề.
Lên bảng làm câu a, b.
ửa của giáo viên .
Các kiến thức cần áp dụng. 4. Củng cố :
Chú ý : Vớí 3 điểm A,B,C bất kỳ ta luôn có :
AB BC AC
(quy tắc 3 điểm)
ABCACB
(quy tắc trừ)
I là trung điểm AB
OIBIA
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 13
G là trọng tâm
OGCGBGAABC
Bài 3 : BÀI TẬP
PPCT: Tuần: Ngày soạn:
1. Mục tiêu:
a. Về kiến thức :
Vận dụng được định nghĩa về tổng và hiệu của 2 vectơ a & b ,tính chất của tổng 2 vectơ , quy
tắc hình bình hành . quytắc 3 điểm
AB CD AD CB
- Gọi HS giải 3,4,510 - HS ghi giải trên bảng
HS ‡ nhận xét, bs
- HS giải BT2 BT 1-12 SGK
BT 2-12 SGK
CBAD
BDDBCBAD
BDCBDBADCDAB
)(
PPCT: Tuần: Ngày soạn:
1. Mục tiêu:
a)
Kiến thức : Cho số k và vectơ a biết dựng vectơ ka . Nắm được các tính chất phép nhân
với một số .
Sử dụng điều kiện cần và đủ của hai vectơ cùng phương :
a và b cùng phương a = kb
(
b
≠
0
)
Cho hai vec tơ không cùng phương
a vàb và x là vecto tùy ý . Biết tìm hai số x và y sao cho
x =x a +yb
b) Về kĩ năng:
- Chứng minh ba điểm thẳng hàng
c) Về tư duy:
- Hiểu tích 1 số với một vec tơ
-
Biết quy lạ về quen
d) Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
2. Chuẩn bị phương tiện dạy học:
h) Thực tiễn:
Khi học vật lý lớp 8 học sinh đã được làm quen với biểu diễn lực bằng vectơ
i) Phương tiện:
- Sách giáo khoa, sách bài tập
Gọi hs Nhắc lại tính chất của
phép nhân số thực :
Từ đó Gv nêu Vec tơ cũng
BT : cho AB = 2 . Dựng C sao cho AC
= 2AB
Nếu gắn vectơ
ABAC 2
thì C ?
ĐN:( SGK)
Qui ước : k.
0 = 0 = 0. a
VD : Cho
a như hình vẽ . Và O dựng :
A
aOA 2
B
aOB
2
3
2) Tính chất : SGK
O
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 15
c) GAGD 2
Bài tập : mục 3 trang 15 SGK
I là trung điểm AB
0 IBIA 0 MBIMMAIM
MI
M
B
M
A 2
G là trọn gtâm tam giác ABC
0 GCGBGA
MCGMMBGMMAGM
MGMCMBMA 3
HĐ 2 : Ba điểm thẳng hàng , phân tích 1 vec tơ thông qua hai vec tơ khác.
Tương tự ta có :
bkOB
Vậy
bkahOBOAx cho
ba, ( khác véc tơ không với
mọi
véc tơ
x luôn tồn tại duy nhất h
và k :
bkahx
4. Củng cố toàn bài:
C BA
a
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 16
Câu hỏi :
i)
Cho biết định nghĩa tích vectơ với 1 số .
j)
Cho biết tinh chất tích vectơ với 1 số
k)
)(
5
1
)(
5
1
5
1
abCACBABAk
abAICACI
3
2
6
1
abAKCACK
5
4
5
1
b) Từ trên
CICK
5
6
. Vậy C, L , K thẳng hàng
G
M
m) Phương pháp:
Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy, đan xen HĐ
nhóm
d. HS : Giải bt về nhà
3. Nội Dung :
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu nhiệm vụ
-
Thực hiện nhiệm vụ
-
Trình bày kết quả
-
Chỉnh sửa hoàn
thiện(nếu có)
-
Nghe hiểu nhiệm vụ
-
Thực hiện nhiệm vụ
-
Trình bày kết quả
Cm : đẳng thức ta làm như thế
nào ?
Dùng qui tắc 3 điểm chen G .
thay thế đưa về
AK
và
B
M
Tươn gtự cho các vec tơ khác .
Tách riêng từng vế sau đó cm
từng đẳng thức .
=
)(
3
2
vu
ABAMABACBC 2 =
=
ABGMAG )(2 =
=
vu
3
4
3
2
vuACABCA
3
2
3
4
)(
3)
)(
2
3
2
3
ABACu
Nên
ADBCMN 2
6)
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 18
Rút gọn véc tơ
M
B
M
A
bằng
cách gọi C’ là trung điểm AB
Cm : hai trọng tam trùng nhau
ta làm như thế nào ?
0' GG
VT chen G vào .
VP chen G’ vào .
Cho 2 vế bằng nhau . chuyến
vế rút gọn .
BAKA
ABKA
GRGPGM
)(
2
1
GFGEGDGCGBGA
RGPGMG '''
)''''''(
2
1
FGEGDGCGBGAG
Nên:
GFGEGDGCGBGA
FGEGDGCGBGAG ''''''
0'6 GG
G=G’
4. Củng cố toàn bài:
Câu hỏi :
m)
Cho biết định nghĩa tích vectơ với 1 số .
n)
Cho biết tinh chất tích vectơ với 1 số
o)
Cho biết điều kiện để ba điểm thẳng hàng .
p)
Phân tích 1 véc tơ theo hai vec tơ khác khôn gcùng phương.
-
Xác định được toạ độ của điểm, của vectơ trên trục và hệ trục. Sử dụng được biểu thức toạ độ
của các phép toán vectơ trên hệ trục.
-
Tính được độ dài đại số của một vectơ trên trục khi biết toạ độ hai điểm đầu mút của nó.
-
Xác định được toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của một tam giác.
c)
Tư duy :
-
Biết vận dụng kiến thức củ xây dựng công thức về toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng, toạ
độ trọng tâm của một tam giác; công thức về độ dài của một vectơ, khoảng cách giữa hai
điểm đối với một hệ trục.
d)
Thái độ :
-
Cẩn thận, chính xác.
-
Bước đầu hiểu được ứng dụng của toạ độ trong tính toán.
2. Chuẩn bị phương tiện dạy học :
a) Thực tiễn :
-
Học sinh đã học về trục số thực và mặt phẳng toạ độ.
-
Học sinh đã học điều kiện để hai vtơ cùng phương, cách phân tích một vtơ theo hai vtơ không
cùng phương.
b)
Phương tiện : Sách giáo khoa, giáo án, thước kẻ, phấn màu.
c)
Phương pháp : cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy.
ikOM . , Rk . - Ghi nhận kiến thức. Rút ra nxét
- Đưa ra hình ảnh trục tọa độ với
O là điểm gốc và vectơ
i
là vtơ
đơn vị.
- Yêu cầu hs nêu kn về trục tọa
độ.
- Nhận xét, đưa ra kn chính xác.
- Cho điểm M trên trục (O;
i
),
nhận xét gì về hai vtơ
OM
và
i ? Khi đó
OM bằng gì
HĐ 2 : Hệ trục tọa độ, tọa độ của vtơ và điểm trên hệ trục.
Mục tiêu mong muốn của HĐ : Hs nắm được kn hệ trục tọa độ, tọa độ của vtơ, điểm trên hệ trục. Biết
cách tính tọa độ của vtơ, điểm trên hệ trục.
HĐ của HS HĐ của GV Nội dung cần ghi
- Giải HĐ 1. KQ : quân xe nằm ở dòng
3, cột f; quân mã nằm ở dòng 5, cột g.
- Xây dựng kn hệ trục tọa độ theo sự
hướng dẫn của gv.
- Ghi nhận kiến thức.
- Giải HĐ 2. KQ :
jia 24
jib 40
- Ptích vtơ
u theo hai vtơ
i ,
- Cho vtơ
u bất kỳ trên hệ trục Oxy.
Yêu cầu hs phân tích vtơ
u theo hai
vtơ
i ,
j .
- Dẫn đến khái niệm tọa độ của vtơ
trên hệ trục.
- Từ đó xây dựng độ dài của vtơ
u
thông qua vtơ
OA
bằng đlí Pitago.
- Yêu cầu hs làm BT3 tr26.
- Cho điểm M tùy ý trên hệ trục Oxy. - Ghi nhận kiến thức. Rút ra kl :
jyixOMyxM );(
.
- Giải HĐ 3.
- Làm BT4.
Yêu cầu hs xác định tọa độ của điểm
M.
- Dẫn đến khái niệm tọa độ của điểm
trên hệ trục.
- Yêu cầu hs giải HĐ 3 trong SGK.
- Nxét KQ của hs.
- Yêu cầu hs làm BT4 tr26 có giải
thích.(HD nếu cần)
- Khái niệm tọa độ của
j
.
KQ :
jyyixxAB
ABAB
)()(- Ghi nhận kiến thức. Rút ra kl :
);(
ABAB
yyxxAB
- Xây dựng cách tính khoảng cách
giữa hai điểm A, B. - Dễ dàng trả lời:
.,
2211
jkyikxuk
11
- Ghi nhận kiến thức. Rút ra nxét
hai vtơ cùng phương khi nào.
- Đọc VD1, VD2 trang 25.
- Làm BT2 và BT8.
- Trên hệ trục cho hai điểm A(x
A
;y
A
),
B(x
B
;y
B
). Yêu cầu hs ptích vtơ
A
B
theo hai vtơ
i ,
- Nxét KQ của hs.
- Đưa ra công thức tính tọa độ của các
vtơ
vu
,
vu
,
uk
.
- Yêu cầu hs đọc VD1, VD2 tr25.Và
nxét khi nào hai vtơ cùbg phương,
- Yêu cầu hs làm BT2 tr26 có giải
thích và BT8 tr27.(HD nếu cần)
- Nxét KQ của hs.
- Công thức liên hệ giữa
tọa độ điểm và tọa độ vtơ
trên mặt phẳng : SGK
- Cho hai điểm A(x
0
IBIA
);(
);(
IBIB
IAIA
yyxxIB
yyxxIA
- Thế vào tính ra x
I
, y
I.
- Ghi nhận kiến thức.
- Giải HĐ 5.
- Cho hai điểm A(x
A
;y
A
), B(x
B
;y
22
()()
BA BA
AB xx yy
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 22
KQ :
)
3
;
3
(
)(
3
1
CBACBA
yyyxxx
G
OCOBOAOG
- Ghi nhận kiến thức.
và trọng tâm của tam giác ABC.
- Yêu cầu học sinh giải BT.
Củng cố kiến thức hs qua các câu
hỏi :
+Cách tính tọa độ vtơ khi biết
tọa độ hai đầu mút.
+Cách tính tọa độ trung điểm khi
biết tọa độ hai đầu đoạn thẳng.
+ Cách tính tọa độ trọng tâm
khi biết tọa độ 3 đỉnh tam giác.
- Nxét kq của học sinh.
a)
)9;3(
AB
)5;2(
BC)4;5(
CA
b)
Trung điểm AB : I(1;1
)
Trung điểm BC : J(2;4
)
Trung điểm CA:K(0;-
-
Tính được biểu thức toạ độ của phép toán vectơ, độ dài vectơ, khoảng cách giữa hai điểm,
toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác.
b. Kỹ năng :
-
Xác định được toạ độ của điểm, của vectơ trên trục và hệ trục. Sử dụng được biểu thức toạ độ
của các phép toán vectơ trên hệ trục.
-
Tính được độ dài đại số của một vectơ trên trục khi biết toạ độ hai điểm đầu mút của nó.
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 23
-
Xác định được toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng và trọng tâm của một tam giác.
-
Biết vận dụng kiến thức củ xây dựng công thức về toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng, toạ
độ trọng tâm của một tam giác; công thức về độ dài của một vectơ, khoảng cách giữa hai
điểm đối với một hệ trục.
c. Thái độ :
-
Cẩn thận, chính xác.
-
Bước đầu hiểu được ứng dụng của toạ độ trong tính toán.
2. Chuẩn bị phương tiện dạy học :
a. Thực tiễn :
-
Học sinh đã học về trục số thực và mặt phẳng toạ độ.
-
Học sinh đã học điều kiện để hai vtơ cùng phương, cách phân tích một vtơ theo hai vtơ không
cùng phương.
GV : soạn giáo án
có tung độ bằng nhau còn hoành độ
thì đối nhau.
- M
2
đối xứng với M qua trục Oy nên
có hoành độ bằng nhau còn tung độ
thì đối nhau.
- M
3
đối xứng với M qua góc O nên có
hoành độ đối nhau và tung độ đối nhau.
- Yêu cầu hs lên bảng làm
BT5.
- Yêu cầu các hs khác theo dõi
và nxét.
- Nxét KQ của hs.
Gọi M
1
, M
2
, M
3
llượt đối
- Gọi hs lên làm BT6 tr27.
- Yêu cầu hs còn lại theo dõi và
nxét.
- Đánh giá và cho điểm. 6) Gọi D(x;y). Ta có :
)4;4(
AB , )1;4(
yxCD
Do ABCD là hbh nên :
i
j
O
M M
1
M
2
M
3
)3;8(
3
8
14
44
D
y
x
y
x
CDAB
7)
- Ta có :
)3;6(''
Tương tự ta tính được tọa độ hai
đỉnh còn lại là : B(-4;-5), C(-4;7).
- G là trọng tâm
ABC
G(0;1),
G’ là trọng tâm
A’B’C’G’(0;1)
Vậy G
G’
Hệ thống kiến thức:
-
Hệ thống lại kiến thức thức trọng tâm.
-
B’
C’
A
•
•
•
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 25
+Hai vecvơ bằng nhau, các phép toán về vectơ.
+Các phép toán tọa độ của vectơ và tọa độ của điểm.
b)
Phương tiện
+Tài liệu và dụng cụ học tập : Sách giáo khoa, sách bài tập
+Thiết bị dạy học : bảng phụ
c)
Phương pháp
+Gợi mở vấn đáp
+Chia nhóm nhỏ học tập
3/ Tiến trình bài học và các hoạt động
HĐ 1:
Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Hãy chỉ ra các vectơ bằng
A
B có điểm đầu và điểm cuối là O
hoặc các đỉnh của lục giác
Mục tiêu mong muốn của HĐ : Tất cả học sinh nắm được 2 vectơ bằng nhau.
HĐ của HS HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
Vẽ hình
ĐN lại vectơ bằng nhau
d). HĐ 3 :
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính
))aABAC b ABAC
HĐ của HS HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
Tìm vectơ tổng, vectơ
hiệu từ đó tìm độ dài
vectơ tổng và vectơ hiệu.
Hỏi lại các quy tắc cộng trừ
vectơ (quy tắc hình bình hành,
quy tắc ba điểm,….)
3
AB AC AD
A
BAC AD ADa
AB AC CB
AB AC CB CB a