Giáo án Hình Học lớp 11 cơ bản trọn bộ - Pdf 14


- 1 -
GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 11
CHƯƠNG I – PHÉP DỜI HÌNH & PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
BÀI 1 – MỞ ĐẦU VỀ PHÉP BIẾN HÌNH
TIẾT 01
A. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức: Biết định nghĩa phép biến hình
2. Về kỹ năng: Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho
3. Về tư duy thái độ: có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic
B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY & TRÒ
1. Chuẩn bị của Giáo viên: Các phiếu học tập, bảng phụ, computer, projector
2. Chuẩn bị của học sinh: kiến thức liên quan đến bài chẳng hạn: tìm hình chiếu của một điểm
lên đường thẳng
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng phương pháp dạy học gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
D. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng – Trình chiếu
HĐ1 : Ôn tập lại kiến thức cũ
- Nghe và hiểu nhiệm vụ. - Cho biết khái niệm hàm số 1. Phép biến hình
- Nhớ lại kiến thức cũ và trả
lời câu hỏi .

- Nhận xét câu trả lời của
bạn.

Nhận xét & chính xác hoá lại
câu trả lời của học sinh

Định nghĩa: SGK trang 4
Ví dụ 1 (SGK NC trang
4&5)
Ví dụ 2 (SGK NC trang
4&5)
Ví dụ 3 (SGK NC trang
4&5)

- 2 -

HĐ3:

Nghe & hiểu - GV giới thiệu các kí hiệu & các
thuật ngữ, đọc các kí hiệu đó HĐ 4: Hướng dẫn trả lời HĐ 1
& 2 trang 5 SGK

Thảo luận nhóm để trả lời
HĐ 1, 2
- Cho học sinh thảo luận nhóm
để trả lời
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- Cho học sinh nhóm khác nhận
xét
- Nhận xét các trả lời của học

của phép dời hình.
2;Kỹ Năng :
- Dựng được ảnh của một điểm,một đoạn thẳng,một tam giác,một đường tròn qua
một phép tònh tiến.
- Xác đònh được véc tơ tònh tiến khi cho trước tạo ảnh và ảnh qua phép tònh tiến đó.
- Xác đinh được tọa độ của yếu tố còn lại khi cho trước 2 trong 3 yếu tố:Véc tơ,tọa độ
điểm,và ảnh của tọa độ điểm qua phép tònh tiến véc tơ trên.
- Biết vận dụng phép tònh tiến để tìm lời giải cho một số bài toán.
3;Tư Duy – Thái Độ : Có ý thức học tập,tích cực khám phá,tìm tòi và có ví dụ ứng dụng
trong thực tế.
B : CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
Giáo Viên : Chẩn bò bảng phụ,ví dụ trực quan và phiếu học tập.
Học Sinh : Ôn lại bài cũ phép biến hình.Chuẩn bò ví dụ về phép biến hình theo véc tơ
cho trước.
C : PHƯƠNG PHÁP DẠY VÀ HỌC
Sử dụng phương pháp vấn đáp – gợi mở kết hợp hoạt động nhóm.
D ; TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
SINH
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
GHI BẢNG,TRÌNH CHIẾU
-Nghe câu hỏi và suy nghó
,chuẩn bò trả lời.
-Nhận xét câu trả lời của
bạn và cho biết ý của em.
HĐ 1;Ôn lại kiến thức cũ
- Em hãy cho biết đònh
nghóa phếp biến
hình.Cho một ví dụ
về phép biến hình?


u
- 4 -
- Dựng ảnh 3 điểm
A,B,C bất kỳ qua
phép tònh tiến

- Hs đứng lên phát
biểu
-Yêu cầu hs chọn trước
mộtvéc tơ

u
và lấy 3 điểm
A,B,C bất kỳ.Dựng ảnh của
mỗi điểm đó qua phép tònh
tiến theo véc tơ

u
đã chọn
-Yêu cầu học sinh phát biểu
cách dựng ảnh của một
điểm qua một phép tònh tiến
theo véc tơ

u
cho trước.
HĐ 3:Dẫn dắt giúp học sinh
chiếm lónh tri thức về tính
chất phép tònh tiến
2:Các tính chất
Học sinh quan sát suy nghó
và trả lời.
-Dựng ảnh của đoạn thẳng
AB,tam giác ABC qua phép
tònh tiến.
-Quan sát và nhận biết cách
dựng ảnh của đoạn
thẳng,tam giác qua phép
tònh tiến.
-Quan sát và phát biểu nhận
xét.


ảnh của đoạn thẳng
.AB,tam giác ABC
qua phép tònh tiến.

- Minh họa bằng hình
vẽ(Trình chiếu qua
Computer và Projector)
HĐTP 2:Phát hiện và chiếm
lónh đònh lý 2.
-Cho 3 điểm A,B,C thẳng
hàng qua phép tònh tiến véc


u
ta được ảnh 3 điểm
A,B.C như thế nào? a,Đònh lý 1;Nếu phép tònh
tiến biến hai điểm M và N
lần lượt thành hai điểm M
,

và N

đïc trong đònh lý 2.

-Yêu cầu học sinh đọc đònh
lý2( SGK trang 6) và phát
biểu trước lớp những điều
nhận biết được từ đònh lý 2.

- Giáo viên nhận xét dẫn dắt
khái quát hệ quả 3.


u
b,Đònh lý 2;Phép tònh tiến
biến 3 điểm thẳng hàng
thành 3 điểm thẳng hàng và
không làm thay đổi thứ tự 3
điểm đó.


HĐTP 1:Nhắc lại biểu thức
tọa độ của các phép toán
véc tơ trong mặt phẳng.
-Cho M(x,y,);M
,
(x
,
,y
,
) thì
véc tơ

,
MM
có tọa độ như
thế nào?
-Cho véc tơ

,
MM
(x
,
-x:y
,
-
y);

u
(a,b) khi nào thì


,
,y
,
)



,
MM

(x
,
-x;y
,
-y) .

,
MM
(x
,
-x;y
,
-y)


,
)là ảnh của M(x,y)
qua véc tơ

u
.Khi đó






byy
axx
'
'

y

Gọi M
,
(x
,
,y
,
) khi đó
3
0
2
1

7
-Giải thích rõ HĐ 3,HĐ
4(SGK trang 8) cho học sinh
4; Ứng dụng của phép tònh
tiến. Học sinh đọc đònh nghóa
phép dời hình SGK Trnag 6. Học sinh đọc đònh lý SGK
trang 8.
HĐ 6 :Từ đònh nghóa và tính
chất của phép tònh tiến
.Giáo viên khái quát lên
phép dời hình.
-Đònh nghóa phép dời hình
cho học sinh.
Giúp học sinh hiểu được các
tính chất của phép dời hình.
5;Phép dời hình Đònh nghóa (SGK trang 8) Đònh lý(SGK trang 8)

HĐ 6: Cũng cố toàn bài.
,,,
MM

=

v

Vậy

,,
MM
=

u
+

v


Phép tònh tiến biến M

M
,,
là T

u
+


1
cos

+b

N
,
(x
,
2
,y
,
2
) với x
,
2
= x
2
cos

-y
2
sin

+ a






,
1
2,
2
,
1
)()( yyxx 

Sau ñoù thay vaøo tính.

- 8 -
PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
Tiết :………
Giáo viên soạn: Võ Văn Thân
Trường : THPT Trần Văn Ơn

A. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức: Học sinh nắm ược
- ịnh nghĩa phép ối xứng trục và biết phép ối xứng trục là phép dời hình, do ó nó có các
tính chất của phép dời hình
- Nhận biết những hình ơn giản có trục ối xứng và xác ịnh ược trục ối xứng của
hình ó.
2. Về kỹ năng:
- Biết cách dựng ảnh của hình ơn giản qua phép ối xứng trục.
- Biết áp dụng phép ối xứng ể tìm lời giải của một số bài toán.
3. Về tư duy thái ộ: Có tinh thần hợp tác , tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
B. CHUẨN BỊ

1. Của thầy: Thước, phấn màu, com pa.
- Bảng phụ : hình vẽ số 7 SGK trang 11, Bảng các chữ cái, giấy trắng và mực


HĐ 1: Ôn tập lại kiến thức cũ- Nghe và hiểu nhiệm vụ. - Cho biết n của phép tịnh
tiến, phép dời hình.

- Nhớ lại kiến thức cũ và trả
lời
- Phát biểu ịnh lý về phép ờ
i
hình

- Nhận xét câu trả lời của bạn. - Vận dụng bài tập 6 SGK

- Lên bảng làm bài

- Lấy hai iểm bất kì M=(x
1
;y
1
)
và N=(x
2
;y
2
) khi ó
MN=
2
21

Suy ra MN = M
/
N
/
, vậy F
1

phép dời hình
- HS hoạt ộng nhóm - Phát bài tóan cho học sinh Giúp HS ôn lại về ường
trung trục của oạn thẳng.
A
.

B
.

Trạm bơm ?
___ ____________
__________________ HĐ2:Giảng ịnh nghĩa
1 Định nghĩa phép ối xứng
trục
SGK trang 10
- Nghe và hiểu
- Trả lời câu hỏi

- Nhận xét câu trả lời của HS

- Cho thí dụ minh họa - HĐ 3: Giảng ịnh lý 2 Định lý :SGK trang 10

- 10 -

- Nhận xét gì về tọa ộ của
iểm qua phép ối xứng trục
Ox,Oy - Đọc ?3 SGK
- Suy nghĩ ộc lập
- Trả lời
- Nhận xét câu trả lời của bạn.

/

- Tam giác MNP và tam giác
M
/
N
/
P
/

- Sự bằng nhau của góc MNP
và góc M
/
N
/
P
/

- Hình tròn.
Vẽ hình - Đưa các chữ cái A, T
- Tìm ra tính chất chung
3 Trục ối xứng của hình
- Suy nghĩ ộc lập
- Trả lời
- Nhận xét câu trả lời của HS Định nghĩa: 2 SGK trang 11
- Cho thí dụ minh họa -Đưa các chữ cái A, Q
- Tìm ra tính chất chung

N
P
y
x
M’
M
-x

- 11 -
- Dựa vào bài toán học sinh tự
suy nghĩ tìm bài giải

- Nhận phiếu trắt nghiệm
theo nhóm. Đại diện nhóm
trả lời
HĐ 5: Cũng cố
-Bài học này cung cấp cho ta
các kiến thức gì?
- Theo em bài này cần ạt
ược kỹ năng vẽ hình như
thế nào là úng?

1
) qua phép ối xứng trục Oy là (C
/
1
).
Chú ý Có thể viết phương trình ảnh (C
/
1
) của (C
1
) bằng cách tìm tâm và bán kính.
B
A
M
d
A’

- 12 -
Bài 4 :
PHÉP QUAY VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM

Vũ Quốc Hưng – Trần Văn Ơn
I . MỤC TIÊU :
1. Về kiến thức :
- Hiểu được đònh nghóa và tính chất của phép quay .
- Hiểu được phép đối xứng tâm là trường hợp đặc biệt của phép quay vànhận biết
được những hình có tâm đối xứng, biều thức toạ độ .
2. Về kó năng :
- Dựng được ảnh của một điểm , một đường thẳng, một tam giác, một đường tròn
- Biết vận dụng kiến thức về phép quay và phép đối xứng tâm vào giải các bài toán


-Gợi ý cho học sinh nêu
được quy tắc tương ứng và
cách xác đònh ảnh của
một điểm qua phép quay
a) Đònh nghóa: (SGK trang14)

- Phép quay tâm O, góc quay 
được ký hiệu là Q
(O,  )

HĐTP 2: Kó năng dựng
ảnh của một điểm qua
phép quay

- Dựng ảnh của điểm A
qua phép quay tương ứng
cho trước

- Phát biểu cách dựng ảnh
qua các phép quay đã cho
- Đưa ra ví dụ. Yêu cầu
học sinh dựng ảnh của
điểm A qua các phép quay

HĐTP 1: Hình thành đònh

2. Đònh lí : ( SGK trang15)
- Đọc SGK trang15, phần
II .Đònh lý
- Phát biểu đònh nghóa
phép dời hình .
- Xem chứng minh trong
SKG trang 15.
- Cho học sinh đọc SGK
trang15, phần II . Đònh lý
- Gọi HS phát biểu đònh
nghóa phép dời hình ?
- hướng dẫn HS chứng
minh trong SGK trang 15
.

HĐTP 2: Kó năng dựng
ảnh của một đường thẳng,
một tam giác qua phép
quay

- Dựng ảnh của cạnh BC
và  ABC qua phép quay
tâm O và góc quay /2.

- Xin hỗ trợ của bạn hoặc
GV nếu cần .
- Từ ví dụ trên . Yêu cầu
học sinh dựng ảnh của

- Từ ví dụ trên cho biết
ảnh của điểm A qua phép
quay tâm O và góc quay 

- 14 -
- Quan sát và nghe GV
nhận xét

- Đọc SGK trang 15 phần
đònh nghóa.
- Xem trong SGK trang
16
- Thực hiện Y/c hoạt động
2
theo hỗ trợ của bạn hoặc
của thầy nếu cần .
.
- GV nhận xét điểm O là
trung điểm của đoạn
thẳng AC
- Y/c HS đọc đònh nghóa
trong SGK trang 15
- Nêu kí hiệu và thuật ngữ
trong SGK trang 16

SGK trang 16
GV nhận xét các hình đó .
- Các hình đó chúng có
một tính “cân xứng” .
- Ta có thể tìm thấy một
điểm sao cho phép đối
xứng tâm qua điểm đó
biến thành chính nó .
- Y/c học sinh thực hiện ?2
trong SGK trang 16 .
- Dẫn đến đònh nghóa tâm
đối xứng của một hình .

- ?2 : ( trong SGK trang 16)

- Đònh nghóa : ( trong SGK
trang 16)
HĐTP 3 : Củng cố phép
đối xứng tâm của một
hình .

- Đọc yêu cầu các ?3 ; ?4
trong SGK trang 16 và
thực hiện theo hỗ trợ của

- 16 -
GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 11
CHƯƠNG I : PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
§5. HAI HÌNH BẰNG NHAU
TIẾT : n n+i
Gv soạn : Bùi Phạm Vũ
Trường : THPT Tân Bình.

A. MỤC TIÊU.
1. Về kiến thức :Hiểu được ý nghĩa của định lí: Nếu hai tam giác bằng nhau thì có phép dời hình
biến tam giác này thành tam giác kia.Từ đó hiểu được một cách định nghĩa khác về hai tam giác
bằng nhau.Nắm được định nghĩa hai hình bằng nhau trong trường hợp tổng quát và thấy được sự
hợp lí của định nghĩa đó.
2. Về kỹ năng : Biết cách xác định phép dời hình trong trường hợp hai hình bằng nhau đơn giản.
3. Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1. Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ, một số hình bằng nhau (hình tam giác và một
số hình đơn giản khác)cắt từ giấy rôky,nam châm đủ dùng (cho bảng dính hút nam châm)
2. Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và xem bài mới,chuẩn bị đủ đồ dùng để vẽ hình.
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
D. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC .

HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng – Trình chiếu
HĐ1 : Ôn tập lại kiến thức cũ
- Nghe và hiểu nhiệm vụ. - Cho biết các phép biến hình là
phép dời hình đã học?

HĐ2 : Giảng định lý 1.Đlý1:(SGK nâng cao,trang
19)
- Nghe và hiểu nhiệm vụ.
- Trả lời câu hỏi .
- Phát biểu điều nhận xét được.
- Dựa vào việc quan sát và dời
hình ở trên,có nhận xét gì về
mối liên hệ giữa các hình tam
giác bằng nhau và phép dời
hình.

8
1 2
3
4
5 6
7

- 17 -
- Nhận xét câu trả lời của hs
- Đọc sách gk trang 19, đl - Yêu cầu hs đọc sgk trang 19,
phần đl. HĐ3:Thế nào là hai hình
bằng nhau?
Định nghĩa SGK,trang 20
- Nghe và hiểu nhiệm vụ.
- Trả lời câu hỏi.
- Phát biểu định nghĩa hai tam - 18 -
Giáo Án : HÌNH HỌC 11
Bài 6 : PHÉP VỊ TỰ
Nguyễn Hoài Thu – Tân Bình
A. MỤC TIÊU :
1. Về kiến thức :
Biết được :
- Định nghĩa phép vị tự và tính chất
- Ảnh của một đường tròn qua một phép vị tự
2. Về kĩ năng :
- Dựng được ảnh của một điểm , một đoạn thẳng , một đường tròn, … qua một phép vị tự
- Bước đầu vận dụng được tính chất của phép vị tự để giải bài tập
3. Về tư duy và thái độ :
- Biết quy lạ về quen
- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
B . CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
- GV : Dụng cụ dạy học, bảng phụ , phiếu học tập
- HS : Dụng cụ học tập , bài cũ
C. GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : gợi mở và vấn đáp
D . TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :

Hoạt động 1 : Ôn tập lại kiến thức cũ
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Ghi bảng
HĐTP 1: kiểm tra bài cũ
- Hiểu yêu cầu đặt ra
và trả lờI câu hỏI

HĐTP 1: Hình thành định nghĩa I. Định nghĩa
- Đọc SGK - Cho HS đọc SGK phần ĐN a) Định nghĩa : (SGK)
- Phát biểu định nghĩa
phép vị tự
- Nêu được qui tắc
tương ứng và cách
xác định ảnh của một
điểm qua một phép vị
tự
- Yêu cầu học sinh phát biểu lạI định
nghĩa phép vị tự
- Gợi ý để học sinh nêu lạI được qui tắc
tương ứng và cách xác định ảnh của một
điểm qua một phép vị tự - 19 -
H ĐTP 2: kĩ năng dựng ảnh của một điểm
qua một phép vị tự

- Dựng ảnh của 3
điểm A, B, C bất kì
qua phép vị tự tâm O
và tỉ số k cho trước
- Yêu cầu học sinh chọn trước một điểm O
và 1 số thực k cho trước và lấy 3 điểm
A,B,C bất kì - Dựng ảnh của 3 điểm A,
B, C qua phép vị tự tâm O , tỉ số k đó.
- Theo dõi và hướng dẫn học sinh cách
dựng ảnh nếu cần


;
'', CBBC
;
''; CAAC
Và AB,A’B’;
BC,B’C’; AC,A’C’
- Từ đó ta đi đến Tc1

-Đọc và trình bày điều
nhận biết được
- Yêu cầu HS đọc tính chất 1 và phát biểu
điều nhận biết được
a) Tính chất 1 : SGK
HĐTP 2: Phát hiện và nắm được tính chất
2

- Nhận xét - Dựa vào việc dựng ảnh qua 1 phép vị tự
ở phần trên, cho nhận xét về ảnh của 1
đoạn thẳng, …., qua 1 phép vị tự

-Đọc và trình bày điều
nhận biết được
- Yêu cầu HS đọc tính chất 2 và phát biểu
điều nhận biết được
b) Tính chất 2 : SGK
- cho học sinh làm ví dụ 3 trong SGK

Hoạt động 4 : Tâm vị tự của hai đường tròn
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Ghi bảng

hai đường tròn: Cho 2
đường tròn (I;R) và
(I’;R’)
- Quan sát và trả lời
câu hỏi.
- khi hai đường tròn có tâm trùng nhau ,
hãy xác định phép vị tự biến đường tròn
này thành đường tròn kia
- Hướng dẫn HS xác định tâm vị tự nếu
cần
* TH1: I trùng với
I’(SGK)
- Quan sát và trả lời
câu hỏi.
- khi hai đường tròn có tâm trùng nhau ,
hãy xác định phép vị tự biến đường tròn
này thành đường tròn kia
- Hướng dẫn HS xác định tâm vị tự nếu
cần
* TH2: I khác I’ và R
khác R’(SGK)
- Quan sát và trả lời
câu hỏi.
- khi hai đường tròn có tâm trùng nhau ,
hãy xác định phép vị tự biến đường tròn
này thành đường tròn kia
- Hướng dẫn HS xác định tâm vị tự nếu
cần
* TH3: I khác I’và R =
R’(SGK)

2. Về kỹ năng : Nhận biết được sự đồng dạng của các hình thường gặp trong thực tế.
3. Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1. Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ.
2. Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và xem bài mới,chuẩn bị đủ đồ dùng để vẽ hình
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
D. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC .

HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng – Trình chiếu

HĐ1 : Định nghĩa phép đồng
dạng.

- Nghe và hiểu nhiệm vụ.
- Tổng hợp kiến thức cũ và trả
lời câu hỏi .
- Thế nào là hai hình đồng
dạng?

Học sinh đọc định nghĩa SGK
trang 30.
- Nhận xét câu trả lời của học
sinh.
- Gv giới thiệu: để hiểu một
cách chính xác khái niệm hai
hình bằng nhau ta cần đến phép
biến hình sau:
Định nghĩa phép đồng dạng
SGK trang 30.

biến hình. HĐ2
:
Giảng định lý và tính
1. Đlý : (SGK nâng cao,trang

- 22 -
chất.
30)
Học sinh đọc định lí SGK trang
30.
- Gv giới thiệu định lí (SGK
trang 30)

_ Nghe,hiểu nhiệm vụ và phát
biểu các tính chất của phép
đồng dạng.
- Dựa vào định nghĩa và định lí
hãy phát biểu các tính chất của
phép đồng dạng.
Hệ quả:SGK trang 30.
- Nhận xét câu trả lời của hs
- Đọc sách gk trang 30, hệ quả - Yêu cầu hs đọc sgk trang 30,
phần đl.

- Vận dụng vào bài tập Bài tập 31(SGK trang 31)
HĐ2 : Hai hình đồng dạng
- Nghe và hiểu nhiệm vụ.


- 23 -
GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 11
CHƯƠNG II : ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
§1. ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG.
TIẾT :
Gv soạn : Nguyễn Thị Lệ Dung
Trường : THPT TÂN BÌNH.

A. MỤC TIÊU.
1. Về kiến thức :
- Các tính chất thừa nhận và bước đầu biết dùng các tính chất này để chứng minh một số
tính chất của HHKG.
- Các điều kiện xác định mặt phẳng.
- Các định nghĩa của hình chóp và hình tứ diện.
- Cách vẽ hình biểu diễn của một hình đặc biệt là hình biểu diễn của hình chóp và hình tứ
diện.
- Cách xác định thiết diện của một hình chóp khi cắt bỡI một mặt phẳng nào đó.
2. Về kỹ năng :
- vẽ được hình biểu diễn của một số hình trong KG đơn giản.
- xác định được giao tuyến của hai mặt phẳng, giao điểm của đường thănngr và mặt
phẳng.
- biết sử dụng giao tuyến của hai mặt phẳng để chứng minh 3 điểm thẳng hàng trong
không gian.
3. Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1. Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ, hình mẫu, hình chóp, hình tứ diện.
2. Chuẩn bị của HS : Xem và soạn bài trước ở nhà.
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng PPDH: trực quan, gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.

trong KG ?
- Biểu diễn mp - Trở lại vd1 gọi mp bàn là
mp (P)
- Điểm A thuộc mp(P)  kh:
)(PA


- Điểm B không thuộc mp(P)
 kh:
)(PB


HĐ1: Quan sát hình 33 trả lời
điểm A, B, C
Cách diễn đạt khác khi điểm
)(PA

?
- 24 -
- điểm A nằm trên mp(P)
- mp(P) chứa điểm A,

thẳng xuyên qua nó các bạn khác
nhận xét.
HĐ2:

Tính chất thừa nhận 1
II. CÁC TÍNH CHẤT THỪA
NHẬN CỦA HHKG
(Sgk Trang 42)
- Đọc SGK trang 42
- Duy nhất một đường thẳng AB.

- Với 2 điểm A, B phân biệt
cho trước xác định bao nhiêu
đường thẳng?

- Đọc SGK trang 42 Tính chất thừa nhận 2
(Sgk Trang 42)


- Kết luận gì về đường thẳng
d?
- Có thể diễn đạt cách khác?
(Sgk Trang 44) )(Pd


HĐ3:

- Cần tìm 2 điểm chung phân biệt
của 2 mp: S và điểm O
- KL: Giao tuyến của 2mp là
đường thẳng SO. -Điểm chung thứ 2 là : S
-
SISCDSAB

)()(

1. Tìm giao tuyến của 2 mp
(SAC) và (SBD)?
- Tìm điểm chung thứ nhất (dễ
thấy).
- Tìm điểm chung thứ 2?

2. Tìm giao tuyến của 2mp
b) Xác định các điểm H, I, J
thuộc mp nào và các đường
thẳng nào?
- Theo tính chất thừa nhận 4
kết luận.
(SGK trang 45)

Chú ý 1: (SGK trang 45)
HĐ3: Điều kiện xác định mp
- 3 điểm không thẳng hàng (thừa
nhận 1).
- 1 đt và 1 điểm nằm ngoài đt
(thừa nhận 1).
- 2 đt cát nhau.
- Từ các phần đã học tìm các
đk để xác định mp.
- Hướng dẫn HS suy luận tìm
ra đk.


- không vì số cạnh bên và số cạnh
đáy bằng nhau.
- Quan sát hình mẫu hướng
dẫn HS trả lời. Kh ;(ABC)
Kh ;(A, a)
Kh ;(a, b)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status