ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TRONG TIN HỌC
BÀI THU HOCH
VAI TRÒ CỦA 40 NGUYÊN TẮC SÁNG TẠO CƠ BẢN ĐỐI VỚI
FACEBOOK GING DN
GS. TSKH. HOÀNG KIẾM
HC VIÊN THC HIN
LÊ CUNG TƢỞNG (CH1101152) H Chí Minh, 3/2012
P a g e | 1
1.25. Nguyên tc t phc v 7
1.26. Nguyên tc sao chép (copy) 8
1.27. Nguyên t 8
1.28. Thay th c 8
1.29. S dng các kt cu khí và lng 8
1.30. S dng v do và màng mng 8
1.31. S dng các vt liu nhiu l 8
1.32. Nguyên ti màu sc 9
1.33. Nguyên tng nht 9
1.34. Nguyên tc phân hy hoc tái sinh các phn 9
1.35. i các thông s hoá lý cng 9
1.36. S dng chuyn pha 9
1.37. S dng s n nhit 9
1.38. S dng các cht ôxy hoá mnh 9
1.39. 10
P a g e | 2
1.40. S dng các vt liu hp thành (composite) 10
2. Vai trò của 40 Nguyên tắc Sáng tạo Cơ bản đối với Facebook 11
2.1. Gii thiu 11
2.2. Lch s phát trin 11
2.3. Website 13
2.4. Các k thut ng sau Facebook 16
2.4.1. Nhng thách thc 16
2.4.2. Phn mm s dng 17
2.4.3. Nhng th ng khác 18
2.5. Vai trò ca 40 nguyên tc sáng tn 20
2.5.1. Nguyên tc phân nh 20
2.5.2. Nguyên tc tách khng 20
2.5.3. Nguyên tc kt hp 20
( ,
,
và
).
(
,
to
1. 40 Nguyên tắc Sáng tạo Cơ bản
2
1.1. Nguyên tắc phân nhỏ
ng thành các phc lp.
ng tr nên tháo lc.
phân nh ng.
1.2. Nguyên tắc tách khỏi đối tƣợng
Tách phphin phn phc li tách phn
duy nhn thin thing.
1.3. Nguyên tắc phẩm chất cục bộ
Chuyng bên ngoài) có cu trúc
ng nhng nht.
Các phn khác nhau cng phi có các ch
Mi phn cng phi trong nhu kin thích hp nhi vi
công vic.
1.4. Nguyên tắc phản đối xứng
Chuyn i ng có hình di xng i xng (nói chung
làm gim bi xng)
1.5. Nguyên tă
́
c kê
́
t hơ
̣
p
.
1.6. Nguyên tắc vạn năng
ng thc hin mt s chn s tham
gia cng khác.
1.7. Nguyên tắc “chứa trong”
Mng khác và bn thân nó li chi
ng th ba
2
GS Alshuller, 40 Th Thut (Nguyên Tc) Sáng Tn
P a g e | 5
Mng chuyng xuyên sung khác.
1.8. Nguyên tắc phản trọng lƣợng
Bù tr trng cng bng cách gn nó vng khác, có
lc nâng.
Bù tr trng cng b dng
các lc thng
1.9. Nguyên tắc gây ứng suất sơ bộ
Gây ng suc v chng li ng sut không cho phép hoc
không mong mung làm vic (hoc gây ng su khi làm
vic s dùng ng suc li).
1.10. Nguyên tắc thực hiện sơ bộ
,
,
.
, viên bi, .
c.
1.18. Sử dụng cc dao động cơ học
ng. Nng, ng s n
tng s siêu âm).
S dng tng s cng.
Thay vì dùng các b c, dùng các b n.
S dng siêu âm kt hp vn t.
P a g e | 7
1.19. Nguyên tắc tc động theo chu kỳ.
Chuyng liên tng theo chu k (xung)
Nng theo chu ki chu k
S dng khong thi gian gi thc hing khác.
1.20. Nguyên tắc liên tục tc động có ích
Thc hin công vic mt cách liên tc (tt c các phn cng cn luôn
luôn làm vic ch ti).
Khc phc vn hành không ti và trung gian.
Chuyn chuyng tnh tin qua li thành chuyng quay.
1.21. Nguyên tắc “vƣợt nhanh”
n có hi hoc nguy him vi vn tc ln.
c hiu ng cn thit.
1.22. Nguyên tắc biến hại thành lợi
S dng nhng tác nhân có hi (thí d ng có hi c thu
c hiu ng có li.
Khc phc tác nhân có hi bng cách kt hp nó vi tác nhân có hi khác.
ng tác nhân có hn mc nó không còn có hi na.
1.23. Nguyên tắc quan hệ phản hồi
Thit lp quan h phn hi
N phn hi nó.
1.24. Nguyên tắc sử dụng trung gian
ng vi môi ng bên ngoài bng các v do và màng mng.
1.31. Sử dụng các vật liệu nhiều lỗ
ng có nhiu l hoc s dng thêm nhng chi tit có nhiu l
(mim, tm ph )
Nu l tm nó bng ch
P a g e | 9
1.32. Nguyên tắc thay đổi màu sắc
i màu sc cng bên ngoài
trong sut ca cng bên ngoài.
có th c nhng hoc nhng quá trình, s dng các
cht ph gia màu, hunh quang.
Nu các cht ph c s dng, dùng các nguyên t u.
S dng các hình v, ký hiu thích hp.
1.33. Nguyên tắc đồng nhất
Nhc, phc làm t cùng
mt vt liu (hoc t vt liu gn v các tính cht) vi vt liu ch to i
c.
1.34. Nguyên tắc phân hủy hoặc tái sinh các phần
Phm v hoc tr nên không cn thit phi t
phân hc phi bin dng.
Các phn mt mát cng phc phc hi trc tip trong quá trình
làm vic.
1.35. Thay đổi các thông số hoá lý của đối tƣợng
i trng.
i n c.
do
i nhi, th tích.
1.36. Sử dụng chuyển pha
S dng các hing ny sinh trong quá trình chuy i th
h thông báo cho bn bè bit v chúng. Tên ca website nhc
ti nhng cun s ghi tên nhng thành viên ca cng campus
mà mt s i hng ti M ng,
có th làm quen vi nhau tng.
Mark Zuckerberg thành lp Facebook cùng vi bn bè là sinh viên khoa khoa
hc máy tính và bn cùng phòng Eduardo Saverin, Dustin Moskovitz và Chris Hughes
khi ông còn là sinh viên ti hc Harvard.
Vi u ch gii hn cho nhng sinh viên
c m ri hc khác ti khu vc Boston,
i hc c m r a cho sinh viên
thuc bt k i hc nào, rn hc sinh ph thông và cui cùng là bt c ai
trên 13 tui. Website hi750 triu thành viên trên khp th gii. Vi con s
y, Facebook là mng xã hi ph bin nht, tip theo sau là MySpace và Twitter.
p phi mt s tranh cãi trong nh cm
mt thi gian ti mt s quc, Vit Nam và Iran.
cm ti nhiu công s hn ch nhân viên tn thi gian s dng dch
v. Quyt v gây nhiu tranh cãi. Trang này
i mt vi mt s v kin t mt s bn cùng lp ca Zuckerberg, nhng
i cho rp mã ngun và các tài sn trí tu khác ca h.
2.2. Lịch sử phát triển
4
Facebook m u là mt phiên bn Hot or Not ci hc Harvard vi tên
g hai tng nên
3
http://vi.wikipedia.org/wiki/Facebook
4
http://vi.wikipedia.org/wiki/Facebook#L.E1.BB.8Bch_s.E1.BB.AD
P a g e | 12
Ti ca cho mi trên 13 tui
vi ma ch email hp l.
P a g e | 13
c 16% c phn
(240 triu $) ca Facebook, nâng giá tr tài sn ca Facebook lên khong 15 t $.
n quyt các qung cáo quc t ca công ty lên
Facebook. Tháng 10 2008, Facebook tuyên b t lp mt tr s quc t ti
Dublin, Ireland. lt li
nhun. a trên thng kê ca SecondMarket Inc., mt sàn giao
dch chng khoán cng tài sn ca Facebook là 41 t t
qua mt chút so vi eBay) và tr thành công ty dch v web ln th ba Hoa K sau
Google và Amazon. Có kh phát hành c phiu ra công chúng ln
u IPO vào 2013.
i truy cnh t 2009. Trong ngày 13 tháng 3
i truy ci truy cp vào Google.
2.3. Website
5
to h i các hình nh, danh sách s thích cá
nhân, thông tin liên lc, và nhi dùng có th i
vi bn bè và nhi khác thông qua tin nhn cá nhân hoc công cng và tính
chat ca Facebook. H to và gia nh
n tn 19 tháng4, 2010), mt s
c duy trì bi các t chc và có banner qung cáo.
xoa du nhng lo ngi v s riêng ti dùng la
cht bo mt ca riêng mình và la chn nhi có th nhìn thy phn
c th ca tiu s ca h. Website là mip, và nó phát sinh li nhun t
qung cáo, chng hn thông qua banner qung cáo. Fai tên thành viên
và hình nh (n mi có th i dùng có
mong mun, trong khi nh cn nó quá d dàng cho nhi
khác có th theo dõi các hong cá nhân ca h (chng hi tình trng
quan h, s kin, và các cuc hi thoi vi thành viên khác).
t li xin li cho l hng ca trang web và
o mt thích hp tùy bic. K t
th kim soát nhng loc chia s mt cách t ng vi bn bè. Thành
viên FB hin nay có th n nhi trong danh sách bn bè mà thành
n h nhìn thy thông tin cp nht v mt s loi hong, bao
gi h n bè mi thêm vào.
Ngày 23 c cp bng sáng ch US patent
7669123 v nhng khía cnh ca News Feed. Bng sáng ch bo v News Feeds
c cung c mi dùng có th tham gia vào các hot
ca m i dùng khác. Bng sáng ch có th khuyn khích
ng chng li các trang web vi phm bng sáng ch ca
h, mà có kh bao g
P a g e | 15
Mt trong nhng ng dng ph bin nht trên Facebook là ng dng Hình nh
(Photos) upload album và hình nh. i
dùng ti lên không gii hn s hình nh, so vi các dch v hình
ng gii hn s ng các bc i
c phép ti lên. Trong nhc gii
hn 60 hình nh cho mi h
n 200 bc nh mi album.
Các thit lp bo mt có th t cho các album cá nhân, hn ch các
ni s dng có th xem mt album. Ví da mt album có th
c thit l ch nhng bn bè ca thành viên có th xem album, trong khi tính
a album khác có th c thit l tt c i dùng Facebook có th
nhìn thy nó. Ma ng dng hình nh là kh
mt thành viên trong mt bc nh. Ví d, nu mt bc nh có m i bn ca
/facebook so vi Nhin thoi thông minh
mi cung cp truy cp vào các dch v ca Facebook hoc thông qua trình duyt web
hoc các ng dng cn thoi. ng dng Facebook chính thc có sn cho h u
hành iPhone, h u
cung cp ng dng ca hi dùng
truy cp vào Facebook thông qua thit b ng trên 200 nhà khai thác dch v di
ng 60 quc gia.
ch v "Facebook Messages" mi vào ngày 15 tháng 11
m 2010. Trong s kin truy u hành Mark
Zuckerberg cho bit, "S tht là m i s có th a ch email
i email." Vic ra m
c d c khi công b nó, vi mt s i gi nó là "sát th ca Gmail."
H thng này có sn cho tt c i s dng trang web, kt hp tin nhn, tin
nhn tc thi, email, và tin nhng, và s bao gm các thit lp bo mt
a các dch v khác ca Facebook. Vi mã hin "Project Titan,"
Facebook Messages m phát trin.
2.4. Các kỹ thuật đằng sau Facebook
6
2.4.1. Những thách thức
Mt th thách rt ln dành cho các k i Facebook là phi gi cho website
hong nh, nh nhàng, và nhanh chóng cho na t active users.
Facebook phc v 570 t page views mi tháng (Google Ad Planner)
6
Khám phá nhng k thung sau facebookhttp://i-php.net/2010/06/behind-facebook
P a g e | 17
S ng nh có trên Facebook lng s ng nh ca tt c các trang
chia s/hosting nh khác (bao gm c nhng web
2.4.2.4. BigPipe
t h thng do Facebook phát trin, nhm phc v nhng trang web
ca s chat, notification. Nhng pagelets này có th c ly & x
m báo him thiu nhng ri ro hay làm ngt quãng hot
ng ca users.
2.4.2.5. Cassandra
Là mt h th phân tán hoàn ho, s dng nhng lý thuyt truy xut
ca NoSQL.
2.4.2.6. Scribe
Là h thng logging linh ho c Facebook s dng cho nhiu m
khác nhau.
2.4.2.7. Hadoop and Hive
Mã ngun m và có vai trò tiên quyt trong vic x lý các phép tính vng
d liu khng l. Facebook s dng cho vic phân tích d liu. Ngoài ra, Yahoo &
dng h thng này.
2.4.2.8. Thrift
Facebook s dng nhng ngôn ng khác nhau cho tng services ca h. PHP
cho front-c s dng nhi
vy, Thrift là cross-c phát tri kt hp cht ch các ngôn
ng lp trình li vi nhau, làm cho chúng có th giao tic.
2.4.2.9. Varnish
Là h th c trong giao thc HTTP, ho ng gi -
gim ti truy xuc s
dng rng rãi trong vic qun lý nh, profile và x lý hàng t requests mi ngày.
2.4.3. Những thứ cũng quan trọng khác
Ph m qua mt s t
c s nh và hin lý mt h thng ln và phc tp
cn nhit s yu t khác
P a g e | 19
2.5. Vai trò của 40 nguyên tắc sáng tạo cơ bản
2.5.1. Nguyên tắc phân nhỏ
Vic Facebook phân nh các ch phát trin và cung cp dch v tng
c mt giúp cho công vic ca h d n phm ca h
phn nào hp dt ci s dng.
Ngoài ra, Facebook còn ng dng nguyên tc phân nh trong vic thit k
giao din. H chia nh giao din ra thành các thành phc lp vi nhau, giúp cho
i dùng s dng nhiu cht lúc.
2.5.2. Nguyên tắc tách khỏi đối tƣợng
ng dng nguyên tc tách khng vào chc
i dùng" (usernames), nh c liên kt vn
/ so vi n phc tc
tách khc x lý bên trong h thng.
2.5.3. Nguyên tắc kết hợp
Facebook có rt nhiu cht hp li v status, chia
s hình nh, tán gu to thành 1 sn phn ni ting.
Nguyên tc kt h c Facebook kt hp cht ch các ngôn ng lp
trình li vi nhau, làm cho chúng có th giao tic thông qua phn mm Thrift.
2.5.4. Nguyên tắc vạn năng
Tài khon trên Facebook v chia s thông tin, hình t
bn, v tán gu.
2.5.5. Nguyên tắc gây ứng suất sơ bộ
c phc s c quá ti (vô hiu hóa các chc
ng ch ng t
ng dng nguyên tc gây ng su.
2.5.6. Nguyên tắc thực hiện sơ bộ
Trong quá trình s d xut kt bn mPeople
You May Know i dùng không cn phi tn th tìm kim
nhi bn ca mình.
P a g e | 21
2.5.12. Nguyên tắc sử dụng trung gian
Mô hình ca Facebook là ly li nhun t vic qung cáo, dùng li nhu
ch v phc v khách hàng.
2.5.13. Nguyên tắc sao chép
ng dng nguyên tc sao chép bng vic dùng rt các mã ngun
mi tin và xây dng h thng cho mình.
2.5.14. Nguyên tắc rẻ thay cho đắt
Vic phân tích các k thung sau Facebook cho thy hu ht các software
u là mã ngun m, t nh n t n nhng h thng do
Facebook xây dng. u này chng t ng rt thành công nguyên
lý r t vào h thng ca mình.
2.5.15. Nguyên tắc thay đổi màu sắc
Khi nhp các thông tin cn chia s, chúng ta có th nhp các ký t c bi
khi hin th lên trên màn hình nó s bin thành các Emoticons khác nhau.
2.5.16. Nguyên tắc đồng nhất
Khi thit k và ci tin, các k ng nhi thit k
vi s d xây dng lên mt h thng Facebook làm hài lòng hàng
t n nay.
P a g e | 23
Kết luận
vai trò trong