TUYN CHN CC CHNG VI SINH VT X Lí NHANH RM R
THNH PHN BểN HU C
Lờ Th Thanh Thy
1
, Lờ Nh Kiu
1
,
Nguyn Vit Hip
1
, Trn Th La
1
,
Nguyn Th Thu Hng
1
, Nguyn Th Yờn
1
, Nguyn
Th Hin
1
, Trn Th Ngc Sn
2
SUMMARY
Selection of microorganisms to treat rice straw rapidly getting biofertilizer
02 bacterial strains and 02 actinomyces were selected from 08 isolates that have highest activity of
cellulose decomposition. These strains will be used for production of microbial preparation. The
selected strains were assess optimum conditions for growth, development. Microbial preparation
was produced from mix of bacteria and actinomyces (VK2, VK3, XK3, XK5). The application of
microbial preparation contained microorganisms that have high activity of cellulose decomposition
not only shorten time of compost, improved the quality of mature compost as total of N, P, K level,
density of aerobic microorganisms is 7,4 x 10
8
khuNn, x khuNn v nm si. Tuy nhiờn
cụng ngh cha n nh, thi gian x lý cũn
di. Vỡ vy, nghiờn cu ny t ra mc tiờu
tuyn chn cỏc chng vi sinh vt cú hot
tớnh phõn gii xenlulo cao x lý nhanh
rm r, rỳt ngn quỏ trỡnh , nhm hn ch
ngun sõu bnh, to ngun phõn bún hu c
t rm r, bún tr li cho rung lỳa, gúp
phn nõng cao dinh dng t, gim thiu ụ
nhim mụi trng.
II. VậT LIệU Và PHƯƠNG PHáP NGHIÊN CứU
1. Vt liu nghiờn cu
20 chng vi sinh vt (VSV) phõn gii
xenlulo phõn lp t cỏc mu phõn bún hu
c (compost), cỏc mu t v rỏc thi xung
quanh H Ni; húa cht v dng c cn
thit s dng trong nuụi cy v ỏnh giỏ
hot tớnh phõn gii xenlulo ca cỏc chng
1
Vin Th nhng Nụng húa;
2.
Vin Lỳa ng bng sụng Cu Long
VSV; các môi trưng Hans, Gauze,
Czapeck s dng trong nuôi cy VSV.
2. Phương pháp nghiên cứu
- Kim tra mt vi sinh vt theo
phương pháp Koch.
- Xác nh các iu kin sinh trưng,
phát trin ca VSV theo phương pháp VSV
thông dng.
theo dõi: Nhit , pH, bin ng qun th
vi sinh vt trong ng , t l C/N, P tng
s, K tng s.
III. KÕT QU¶ Vµ TH¶O LUËN
1. Tuyển chọn các chủng vi sinh vật có
hoạt tính phân giải xenlulo mạnh
T 20 chng VSV (vi khuNn và x
khuNn) có kh năng phân gii xenlulo, phân
lp t các mu phân bón hu cơ (compost),
các mu t và rác thi xung quanh Hà Ni,
ã tuyn chn ưc 8 chng VSV có hot
tính phân gii xenlulo mnh nht. Kt qu
ưc tng hp trong bng 1 cho thy hu
ht các chng là x khuNn, ch có 2/8 chng
là vi khuNn.
Bảng 1. Các chủng vi sinh vật phân lập, tuyển chọn có hoạt tính phân giải xenlulo cao
STT
Ký hiệu
chủng
Nguồn phân lập
Khả năng phân
giải xenlulo
(D-d, mm)
STT
Ký hiệu
chủng
Nguồn phân lập
XK9 6,2 ± 0,30
XK48 9,3 ± 0,35
XK49 8,1 ± 0,25
VK2 10,8 ± 0,20
VK3 12,3 ± 0,32
Mẫu đối chứng -
Kt qu bng 2 cho thy, b sung các
chng VSV ã có hiu qu làm gim khi
lưng rơm trong bình so vi mu không b
sung VSV. Trong s các chng VSV b
sung các chng XK3, XK5, VK2, VK3 cho
kt qu gim khi lưng cao nht. ây là
các chng tim năng sn xut ch phNm
vi sinh vt phân gii xenlulo.
Mt s c im sinh hc ca các
chng vi sinh vt tuyn chn như: Nhu cu
oxy, pH, nhit ưc th hin trong
bng 3.
Bảng 3. Đặc điểm sinh học của các chủng vi sinh vật tuyển chọn
Ký hiệu
chủng
Nhu cầu
oxy
Gram
Điều kiện thích hợp
pH Nhiệt độ (
0
C)
vy có th s dng các chng VSV trong
sn xut ch phNm.
Các chng vi sinh vt tuyn chn tip
tc ưc ánh giá kh năng tn ti và hot
tính sinh hc trong cơ cht hu cơ (cám,
ngô, tru) dng ơn l và hn hp,
khng nh kh năng s dng hn hp 4
chng vi sinh vt tuyn chn sn xut
ch phNm. 2 chng xạ khun XK3, XK5
và 2 chng vi khun VK2, VK3 ưc
nhim vào cht mang cám: Ngô: Tru t l
2:1:1 vi mt 10
9
- 10
10
CFU/ml. Mt
t bào và hot tính sinh hc ca các
chng vi sinh vt ưc kim tra sau 1 n
4 tun sau khi nhim. Kt qu th hin
trong các bng 4, 5.
Bảng 4. Mật độ tế bào các chủng VSV khi nhiễm vào chất mang sau các thời gian khác nhau
Thời gian
theo dõi
Mật độ tế bào (CFU/g) trong
chế phẩm nhiễm hỗn hợp
Mật độ tế bào (CFU/g) trong chế phẩm nhiễm đơn lẻ
Vi khuẩn Xạ khuẩn VK2 VK3 XK3 XK5
0 giờ 2,1x10
10
4,2x10
9
2,4x10
10
2,8x10
10
Bảng 5. Hoạt tính các chủng VSV khi nhiễm vào chất mang sau các thời gian khác nhau
Thời gian theo
dõi
Kích thước vòng phân giải
xenlulo: D-d (mm) của hỗn hợp
chủng VSV
Kích thước vòng phân giải xenlulo: D-d (mm)
của đơn chủng VSV
VK2 VK3 XK3 XK5
0 giờ - 31 30 25 30
1 tuần 67 31 30 25 30
4 tuần 60 27 27 25 29
(-): Không kim tra
Kt qu bng 4, 5 cho thy, mt t
bào các chng vi khuNn và x khuNn trong
cht mang nhim hn hp sau 4 tun t
10
10
CFU/ml. Nhìn chung không thay i
nhiu so vi nhim ơn chng. Tuy nhiên,
hot tính phân gii xenlulo ca các chng vi
khuNn và x khuNn trong ch phNm hn hp
tăng mnh gp ôi so vi hot tính ca các
chng trong ch phNm nhim ơn l, c th
6
)
Mật độ xạ khuẩn khuẩn
hiếu khí phân giải xenlulo
(cfu/g x10
6
)
0 31,0 7,5 20 18 16
2 44,5 7,5 21 20 25
7 39,0 8,7 54 44 59
14 35,5 8,3 96 70 82
21 32,5 8,3 79 68 70
28 30,7 7,0 74 63 76
Kt qu bng 6 cho thy rng, nhit
ca b tăng dn lên sau khi , t cao nht
vào ngày th 2 n ngày th 7 (sau 2 ngày
nhit t 44,5
0
C), sau ó gim dn, thp
nht vào tun th tư sau . Bin ng nhit
trong quá trình cũng chng t các
chng vi khuNn và x khuNn ã s dng cơ
cht trong ng như mt ngun dinh
dưng và quá trình phân gii các hp cht
giàu xenlulo này ã gii phóng lưng nhit
ln ra môi trưng xung quanh, nhit
tăng cao nht trong quá trình ch t
44,5
0
ΣΣ
Σ P % Σ
ΣΣ
Σ K %
C/N
1 Đối chứng 33,38 1,08 0,36 1,61 30,91
2 Thí nghiệm 25,40 1,33 0,46 1,18 19,10
3 CV % 1,90 7,00 7,20 7,70 7,40
4 LSD 0.05 1,18 0,18 0,76 0,30 3,84
Qua kt qu bng 7 cho thy hàm lưng
N, P tng s trong mu có b sung ch
phNm VSV cao hơn so vi mu nh VSV
t nhiên (i chng), hàm lưng C, K tng s
li thp hơn so vi mu i chng. Sau 4 tun
các công thc b sung ch phNm vi sinh, t
l C/N t 19,10 (theo nhiu tài liu t l C/N
như vy m bo phân chín [4,5]), trong khi
công thc i chng t l C/N vn cao, phân
chưa chín, cn tip tc .
Bảng 8. Một số chỉ tiêu so sánh giữa việc ủ nhờ VSV tự nhiên và ủ nhờ bổ sung VSV
Chỉ tiêu
Đống ủ
VSV tự nhiên Bổ sung chế phẩm
Thời gian ủ trung bình 60 ngày 28 ngày
Mùi - nước rác chảy ra hơi lâu, nhiều ít hơn nhiều
Tỷ lệ giảm chiều cao đống ủ (%) 20 50
Độ mềm rơm ủ Sợi khô, cứng hơn Sợi mềm, mủn nhanh hơn
Như vy, ngoài các iu kin nhit , Nm, thông khí thích hp thì vic b