SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TN TRƯỜNG THPT TRẠI CAU ĐỀ 12 - Pdf 11

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TN
TRƯỜNG THPT TRẠICAU
ĐỀ 12
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Môn: Hoá (Thời gian làm bài 90 phút)

Họ, tên thí sinh: SBD:
Cho biết: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;Cl =
35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba =
137

Câu 1.
Oxh 15 gam anđehit đơn chức, mạch hở X bằng O
2
/Mn
2+
chỉ thu được 21,4 gam
một hỗn hợp Y gồm axit cacboxylic và anđehit dư. Cho Y tác dụng với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
dư, t
0
thu được tối đa bao nhiêu gam Ag kim loại:
A.
129,6 gam
B.
151,2 gam
C.
86,4 gam


D.
Fe(OH)
2
Câu 3.
Hỗn hợp X gồm: 0,15 mol CH
4
; 0,09 mol C
2
H
2
; 0,2 mol H
2
. Nung nóng X với
xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y. Cho Y qua dung dịch Br
2
dư thấy khối lượng dung dịch
tăng thêm 0,82 gam và thoát ra hỗn hợp khí Z. Tỷ khối của Z đối với H
2
là 8. Vậy thể tích
của hỗn hợp Z (đktc) là:

A.
5,6 lít
B.
6,048 lít
C.
5,824 lít
D.
5,376 lít

(đktc). Cho toàn bộ CaCl
2
tác dụng với dung
dịch AgNO
3
dư, thu được 57,4 gam kết tủa. V có giá trị là:

A.
5,6 lít
B.
8,96 lít
C.
6,72 lít
D.
7,84 lít
Câu 6.
Để thu được Ag tinh khiết từ hỗn hợp A (không thay đổi lượng ban đầu có trong
A) gồm: Ag, Fe, Cu. Người ta dùng dung dịch với lượng dư nào sau đây:

A.
Dung dịch H
2
SO
4
loãng, không có không khí
B.
Dung dịch
AgNO
3


0,1; 0,15; 0,1
C.
0,1; 0,2; 0,2
D.
0,2; 0,1; 0,2
Câu 8.
Quy luật nhiệt độ sôi nào sau đây đúng:

A.
CH
3
OH < CH
3
COOH < C
2
H
5
OH < HCOOH
B.
CH
3
OH <
C
2
H
5
OH < HCOOH < CH
3
COOH


B.

ClOHCuKCa ,,,,
22C.

ClOHSOAlNHNa ,,,,,
2
4
3
4

D.

3
2
44
2
,,,,, NOClSONHMgNa

Câu 10.
Dãy nào sau đây gồm các chất có tính lưỡng tính:

A.
Al(OH)
3
, Zn(OH)
2

D.
Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
, Fe(OH)
3
, CrO
3
Câu 11.
Cho a mol AlCl
3
trong dung dịch tác dụng với dung dịch A gồm: b mol NaOH
+ c mol Ba(OH)
2
. Hãy cho biết mối quan hệ nào sau đây giữa a, b, c để sau phản ứng xảy
ra hoàn toàn không có kết tủa:

A.
a
cb

> 4
B.
4
2


a
cb

B.
21,4 gam
C.
13,4 gam
D.
14,3 gam
Câu 13.
Hỗn hợp khí A gồm: SO
2
, C
2
H
2
, CH
4
, C
2
H
4
dẫn từ từ qua bình đựng dung dịch
Br
2
dư (dung môi CCl
4
) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khí đi ra khỏi bình gồm:

A.
CH
4
và C

(1) Cho từ từ dung dịch KOH đến dư hoàn toàn vào dung dịch ZnSO
4
.
(2) Cho từ từ đến dư hoàn toàn dung dịch NH
3
vào dung dịch FeCl
3
.
(3) Sục H
2
S vào dung dịch CuCl
2
.
(4) Cho dung dịch Ba(OH)
2
tác dụng với dung dịch NaHCO
3
. Những thí nghiệm sau
cùng thu được kết tủa là:

A.
(1), (2), (4)
B.
(1), (2), (3), (4)
C.
(2), (4)
D.
(2), (3), (4)
Câu 16.
Cho các chất sau: NH

Cấu hình electron của ion X
2+
là: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
. Trong bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc:

A.
Chu kì 4, nhóm IIA
B.
Chu kì 3, nhóm VIB

C.
Chu kì 4, nhóm VIIIA
D.
Chu kì 4,
nhóm VIIIB
Câu 18.
Đốt cháy hoàn toàn mỗi hợp chất hữu cơ sau trong O
2

A.
12 liên kết

và 2 liên kết


B.
11 liên kết

và 2 liên kết
C.
8 liên kết

và 2 liên kết


D.
2 liên kết

và 2 liên kết


Câu 20.
Hòa tan hết 13,5 gam bột Al vào dung dịch HNO
3
loãng, đủ. Sau phản ứng hoàn
toàn thu được 0,1 mol khí A chứa N

C.
HCOONa và C
2
H
3
COONa
D.
HCOONa và C
3
H
7
COONa
Câu 22.
Cho 0,4 mol hỗn hợp A gồm : C
2
H
6
, C
2
H
4
, C
2
H
2
có M
A
= 27,5. Đốt cháy hoàn
toàn A trong O
2

NO
3
; (NH
4
)
2
SO
4
; AlCl
3
;
MgCl
2
; FeCl
3
. Thuốc thử duy nhất nào sau đây dùng để phân biệt các dung dịch trên:

A.
Dung dịch NaOH
B.
Dung dịch HCl
C.
Dung dịch Ba(OH)
2
D.
Dung dịch
AgNO
3
Câu 25.
Cho các dung dịch (dung môi H

6
Câu 26.
Cho 0,02 mol chất X (X là một

-aminoaxit) phản ứng vừa đủ với 200ml dung
dịch HCl 0,1M thì tạo ra 3,67g muối. Mặt khác 4,41g X khi tác dụng với một lượng
NaOH vừa đủ thì tạo ra 5,73g muối. Biết X có mạch cacbon không phân nhánh. Vậy
CTCT của X là :

A.
HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH
B.
HOOC-CH(NH
2
)-CH(NH
2
)-COOH

C.
CH
3
-CH
2
-CH

HCHO; C
6
H
12
O
6
. Số chất mà từ một phản ứng có thể tạo trực tiếp ra axit axetic là:
A.
4
B.
5
C.
2
D.
3
Câu 28.
Cho hợp chất hữu cơ X (C
4
H
7
O
2
Cl) thủy phân trong môi trường kiềm thu được
các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. CTCT nào
sau đây thỏa mãn X:

A.
HCOO-CH(Cl)-CH
2
-CH

2NH
3
(k)
0


H
. Hãy cho biết yếu
tố nào sau đây đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận:

A.
Tăng nồng độ NH
3

B.
Tăng nhiệt độ, tăng áp suất

C.
Giảm nhiệt độ, giảm áp suất
D.
Giảm nhiệt độ, tăng áp suất
Câu 30.
Cho 21,4 gam hỗn hợp A (dạng bột, trộn đều): Fe + Fe
3
O
4
tác dụng với dung
dịch H
2
SO

Phenol và anhiđritaxetic
D.
phenol và axit axetic/ xt là H
2
SO
4
Câu 32.
Dãy các nhóm nguyên tử nào sau đây khi liên kết với vòng benzen làm tăng

khả
năng phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen và định hướng vào vị trí o-, p

A.
-NO
2
; -NH
3
Cl; -CH
3
; -OH
B.
-OH; -CHO; -COOH; -Cl

C.
-CH
3
; -OCH
3
; -OH; -NH
2

O. Mối quan hệ giữa V
1
và V
2
là:

A.
V
1
= V
2
B.
V
1
= 2V
2
C.
V
1
= 0,5V
2

D.
V
1
= 4V
2
Câu 34.
Trong các phản ứng với các chất hoặc cặp chất dưới đây, phản ứng nào dữ
nguyên mạch polime:


TN1
: m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,55 mol H
2
.

TN2
: m gam X tác dụng với dung dịch HNO
3
đ, t
0
, dư thu được 1,3 mol NO
2
(sản phẩm
khử duy nhất). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Vậy khối lượng của Fe trong hỗn hợp là:

A.
8,4 gam
B.
5,6 gam
C.
11,2 gam
D.
14 gam
Câu 36.
Hợp chất hữu cơ X có CTPT: C
8
H
10
O chứa vòng benzen. X tác dụng được với

Na
B.
Ca
C.
K
D.
Ba
Câu 38.
Hãy cho biết có thể sử dụng dung dịch AgNO
3
/NH
3
, t
0
để phân biệt cặp chất nào
sau đây:

A.
Fructozơ và mantozơ
B.
Mantozơ và saccarozơ

C.
Fructozơ và glucozơ
D.
Mantozơ và glucozơ
Câu 39.
Cho m gam Glucozơ lên men hóa thành ancol etylic với hiệu suất 72%. Hấp thụ
hoàn toàn khí CO
2

là (giả thiết V dung dịch không đổi):

A.
AgNO
3
0,1M
B.
HNO
3
0,3M
C.
AgNO
3
0,1M và HNO
3
0,3M
D.
AgNO
3
0,15M và HNO
3
0,3M
Câu 42.
Cho m gam Na kim loại vào 500 ml dung dịch H
2
SO
4
1M loãng đến khi Na tác
dụng hết, thu được 0,75 mol H
2

(4) < (1)
D.
(2) < (3) < (1) < (4)
Câu 44.
Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H
2
SO
4
đặc, 130
0
C thu được
3,6 gam H
2
O

và 12 gam ba ete có mol như nhau. Biết hiệu suất phản ứng ete hóa là
100%. Vậy ancol lớn là chất nào trong các chất dưới đây:

A.
Ancol vinylic
B.
Ancol butylic
C.
Ancol etylic
D.
Ancol
isopropylic
Câu 45.
Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe
3

2
SO
4

20% loãng thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21%. Kim loại M là:
A.
Mg
B.
Cu
C.
Fe
D.
Zn
Câu 47.
Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc
với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn điện hóa học
trước là:

A.
I, III, IV
B.
I, II, IV
C.
I, II, III
D.
II, III, IV
Câu 48.
Một loại cao su lưu hóa chứa 2% lưu huỳnh về khối lượng. Hỏi cứ khoảng bao
nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối đisunfua -S-S-, giả thiết rằng lưu huỳnh cộng vào
liên kết C = C trong mạch cao su:

3
:
H
2
SO
4
+ NaNO
3
; dung dịch X
4
: Fe
2
(SO
4
)
3
; dung dịch X
5
: NH
3
. Dãy dung dịch nào sau
đây đều hòa tan được bột Cu trong điều kiện không có không khí:

A.
X
3
; X
4
; X
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status