SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TN
TRƯỜNG THPT TRẠICAU
ĐỀ 3
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Môn: Hoá (Thời gian làm bài 90 phút)
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD:
Cho biết : H=1; C= 12; N= 14; O= 16; Na= 23; Mg= 24; Al= 27; P= 31; S= 32; Cl=
35,5; K= 39; Ca= 40; Cr= 52; Fe= 56; Cu= 64; Zn= 65; Ag= 108; Ba= 137.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Trộn các dung dịch: BaCl
2
và NaHSO
4
; FeCl
3
và Na
2
S; BaCl
2
và NaHCO
3
,
Al
2
(SO
4
)
3
và Ba(OH)
4s
2
. D.
[Ne]3s
2
3p
5
.
Câu 4: Oxi hóa m gam hỗn hợp X gồm hai ancol có công thức phân tử C
3
H
8
O bằng
CuO, nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp hơi Z gồm (anđehit,
xeton, H
2
O và ancol còn dư). Cho Z phản ứng với Na (dư) kết thúc thu được 2,24 lít khí
H
2
(đktc). Giá trị của m là
A. 12. B. 6. C. 3. D. 24.
Câu 5: Cho các chất: CH
4
(1); C
2
H
6
(2); C
2
H
(1)
(4)
(5). D. (2)
(3)
(4)
(5)
(1).
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X đơn chức, thu được 5,6 lít khí CO
2
(đktc) và 5,4
gam H
2
O. Thực hiện phản ứng tách nước từ X ( xt H
2
SO
4
đặc, 170
o
C) thu được một
anken duy nhất. Số đồng phân ứng với công thức phân tử của X thỏa mãn là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 7: Cho các chất sau: glixerol, axit panmitic (C
15
H
COOH.
C. HCOOH và HOOC-COOH. D. HCOOH và CH
3
COOH.
Câu 10: Cho 20,4 gam hỗn hợp gồm Mg, Ag và Zn phản ứng vừa đủ với cốc chứa 600
ml dung dịch HCl 1M. Sau đó thêm từ từ dung dịch NaOH vào cốc đến khi thu được
lượng chất rắn lớn nhất. Lọc lấy chất rắn và nung đến khối lượng không đổi được m gam
chất rắn. Giá trị của m là
A. 23,2. B. 27,4. C. 25,2.
D. 28,1.
Câu 11: Cho các chất: C
2
H
2
, C
2
H
4
, CH
2
O, CH
2
O
2
(mạch hở), C
2
H
4
O
2
S và dung dịch
H
2
SO
4
loãng(2); FeS và dung dịch HNO
3
(3); CuS và dung dịch HCl(4); dung dịch
KHSO
4
và dung dịch K
2
S(5). Các cặp chất phản ứng được với nhau có cùng phương trình
ion thu gọn là
A. (1) và (4). B. (1) và (3). C. (2) và (5). D. (1); (2) và (5).
Câu 15: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra buta-1,3-
đien là
A. etilen, ancol etylic, butan. B. vinyl axetilen, ancol etylic,
butan.
C. axetilen, but-1-en, butan. D. vinyl axetilen, but-2-en, etan.
Câu 16: Cho 3,9 gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được chất rắn Z và hỗn hợp hơi Y (có tỉ
khối so với H
2
là 13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
đun nóng, sinh ra m gam Ag. Giá trị của m là
= 1,5m
2
. C. m
1
=0,5m
2
. D. m
1
= m
2
.
Câu 18: Cho gly-ala phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được sản phẩm hữu cơ cuối
cùng là
A. H
2
NCH
2
COOH và H
2
NCH(CH
3
)COOH. B. H
2
NCH
2
COONa và
H
2
NCH(CH
3
O
4
+ dung dịch HCl
(3) FeO+ dung dịch KHSO
4
(4) Al+ dung dịch NaHSO
4
Các phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa- khử là
A. (1) và (3). B. (2) và (4). C. (1) và (4). D. (2) và (3).
Câu 21: Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol axetilen và 0,4 mol H
2
qua bột Ni làm xúc tác,
nung nóng sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y (có tỉ khối so với H
2
bằng 7,5). Cho
Y qua bình đựng dung dịch brom (dư) kết thúc phản ứng thấy có m gam Br
2
tham gia
phản ứng. Giá trị của m là:
A. 16. B. 32. C. 24. D. 8.
Câu 22: Để hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các oxit FeO, Fe
3
O
4
và Fe
Câu 24: Cho các oxit: SO
2
, CO
2
, NO
2
, CrO
3
, P
2
O
5
. Số oxit khi tác dụng với dung dịch
NaOH (dư) luôn tạo ra hỗn hợp hai muối là
A. 2. B. 3. C.4. D. 1.
Câu 25: Cho 25,6 gam hỗn hợp X gồm Fe
2
O
3
và Cu phản ứng với dung dịch HCl (dư),
kết thúc thu được dung dịch Y và còn 3,2 gam chất rắn không tan. Sục NH
3
đến dư vào
dung dịch Y thu được kết tủa, lọc, tách kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng
không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 19,2. B. 16,0. C. 14,4.
D. 14,0.
Câu 26: Dữ kiện thực nghiệm không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở
dạng mạch hở là
A Glucozơ tạo este chứa 5 gốc CH
SO
4
loãng. Các trường hợp phản ứng tạo ra đơn chất là
A. (1); (2) và (5). B. (2) và (5). C. (1); (2) và (3). D. (3) và (4).
Câu 29: Yếu tố nào không ảnh hưởng đến cân bằng hóa học của phản ứng sau? N
2
+ O
2
2NO;
H>0
A. Nhiệt độ của phản ứng. B. Chất xúc tác, áp suất của phản ứng.
C. Nồng độ của N
2
. D. Nồng độ của NO.
Câu 30: Cho các axit: CH
3
COOH (1), ClCH
2
COOH (2), C
2
H
5
COOH (3), FCH
2
COOH
(4). Dãy được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần từ trái sang phải của các axit trên là
: m
O
= 9: 8, cho X phản ứng
với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một muối có khối lượng phân tử bằng 41/37 khối
lượng este. Công thức cấu tạo thu gọn của este là
A. HCOOC
2
H
5
. B. HCOOCH=CH
2
. C. CH
3
COOCH
3
. D.
CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 33: Cho 2,7 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch
H
2
SO
4
loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 1,568
lít khí H
2
(ở đktc). Cho dung dịch X phản ứng với dung
dịch Na
2
SO
4
dư thu được 23,3 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 15,05. B. 16.40. C. 19,10. D. 9,55.
Câu 36: Cho các chất (kí hiệu X): p-HOC
6
H
4
CH
2
OH, CH
3
COOC
6
H
5
, C
6
H
5
NH
3
Cl,
CH
3
COONH
dư vào dung dịch X được 7,88 gam kết tủa.
Dung dịch X chứa:
A. Na
2
CO
3
. B. NaHCO
3
. C. NaOH và Na
2
CO
3
. D. NaHCO
3
và Na
2
CO
3
.
Câu 38: Để 1,12 gam bột Fe trong không khí một thời gian thu được 1,44 gam hỗn hợp
rắn X gồm các oxit sắt và sắt dư. Thêm 2,16 gam bột Al vào X rồi thực hiện hoàn toàn
phản ứng nhiệt nhôm được hỗn hợp rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dịch HNO
3
đặc,
nóng, dư thu được V lít khí NO
2
(là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 1,344 . B. 1,792. C. 6,720. D. 5,824.
Câu 39: Cho các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt, mất nhãn: NaCl, NH
Câu 42: Mệnh đề không đúng là:
A. CH
3
COOCH=CH
2
được điều chế từ axetilen và axit axetic.
B. CH
3
COOCH=CH
2
tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
C. CH
2
=CHCOOCH
3
cùng dãy đồng đẳng với CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
.
D. CH
3
COOCH=CH
2
tác dụng được với dung dịch Br
2
.
Câu 43: Cho 5,6 gam bột Fe tác dụng với 350 ml dung dịch AgNO
;
0,05 mol HCO
3
-
và 0,01 mol Cl
-
Đun sôi nước trong bình cho đến khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn. Nước thu được còn lại trong bình là
A. nước cứng tạm thời. B. nước mềm. C. nước cứng vĩnh
cửu. D. nước cứng toàn phần.
Câu 47: Tơ nilon-6 (tơ capron) được điều chế từ phản ứng nào sau đây?
A. cộng hợp. B. chỉ có trùng hợp. C. chỉ có trùng ngưng. D. trùng hợp
hoặc trùng ngưng.
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 13,5 gam một amin no, đơn chức, mạch hở thu được CO
2
,
N
2
và hơi nước trong đó thể tích CO
2
chiếm 33,33%. Nếu để trung hòa lượng amin trên
thì thể tích dung dịch H
2
SO
4
0,5M cần dùng là
A. 0,5 lít. B. 0,35 lít. C. 0,3 lít. D. 0,25 lít.
Câu 49: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phân đạm cung cấp photpho hóa hợp cho cây dưới dạng PO
4
Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn m gam một axit caboxylic no, đơn chức mạch hở thu được
X thu được
(m- 0,25) gam CO
2
và (m- 3,5) gam H
2
O. Công thức X là
A. HCOOH. B. CH
3
COOH. C. C
2
H
5
COOH. D.
C
3
H
7
COOH.
Câu 52: Biết trong dung dịch NH
3
có K
b
= 1,8. 10
-5
. Dung dịch chứa đồng thời NH
4
Cl
0,1M và
NH
, MgO, Ca(HCO
3
)
2
. B. NaHCO
3
, ZnO, Mg(OH)
2
.
C. NaHCO
3
, Ca(HCO
3
)
2
, Al
2
O
3
. D. Mg(OH)
2
, Al
2
O
3
, Ca(HCO
3
)
2
.
O
2
thì mối quan hệ giữa x và y
là
A. y= 2x+2. B. y= 2x. C. y= 2x-2. D. y= 2x-4.
Câu 58: Một loại oleum có công thức H
2
SO
4
.nSO
3
. Lấy 33,8 gam oleum nói trên pha
thành 100 ml dung dịch X. Để trung hoà 50 ml dung dịch X cần dùng vừa đủ 200 ml
dung dịch NaOH 2M. Giá trị của n là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 59: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam Fe vào dung dịch HNO
3
dư thu được dung dịch X
(chỉ chứa muối sắt và axit dư) và 6,72 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và một khí Z
với tỉ lệ mol tương ứng 1:1. Khí Z là
A. N
2
. B. N
2
O. C. NO
2
. D. H
2
.
Câu 60: Crackinh butan thu được hỗn hợp khí X chỉ gồm 5 hiđrocacbon có tỉ khối so với