SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TN
TRƯỜNG THPT TRẠICAU
ĐỀ 13
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Môn: Hoá (Thời gian làm bài 90 phút)
Họ, tên thí sinh: SBD:
Cho biết: H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; Be = 9; Mg = 24;
Al = 27; Na = 23
Ba = 137; Ca = 40; Zn = 65; Ag = 108; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Mn = 55
I.PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH( TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40)
Câu 1: Hợp chất X tác dụng được với Na; AgNO
3
/NH
3
, không tác dụng với NaOH. Khi
cho X tác dụng với H
2
/Ni, t
0
tạo rượu no và rượu này tác dụng được với Cu(OH)
2
/NaOH
tạo dung dịch xanh lam đậm. Công thức cấu tạo nào sau đây là công thức cấu tạo đúng
của X?
A. HO – CH
2
– CH
2
– CHO B. CH
=CHCOONa
và khí T. Các chất Z và T lần lượt là :
A. CH
3
OH, CH
3
NH
2
B. CH
3
NH
2
, NH
3
C. C
2
H
5
OH, N
2
D.
CH
3
OH, NH
3
Câu 4: Cho hỗn hợp rắn gồm Cu và Fe
3
O
4
, H
2
SO
4
D. Fe
2
(SO
4
)
3
, CuSO
4
, H
2
SO
4
.
Câu 5: Để bổ sung vitamin A cho cơ thể có thể ăn gấc vì trong quả gấc chín có chứa:
A. enzim tổng hợp vitamin A B. vitamin A
C.
-caroten (thủy phân tạo ra vitamin A) D. este của vitamin A
Câu 6: Dung dịch AlCl
3
trong nước bị thủy phân, nếu thêm vào dung dịch các chất sau
đây, chất nào làm tăng cường quá trình thủy phân của AlCl
3
?
A. Na
2
CH
3
B. C
2
H
5
COO-C
2
H
5
C. CH
3
COO-CH
2
Cl D. HCOO-CH
2
-CHCl-CH
3
Câu 9: Cho Al vào dung dịch hỗn hợp NaOH và NaNO
3
thu được dung dịch X và khí Y.
dung dịch X và khí Y chứa:
A. dung dịch X chứa ít nhất 2 chất tan; khí Y chứa tối đa 2 khí
B. dung dịch X chứa ít nhất 1 chất tan; khí Y chứa ít nhất 1 khí
C. dung dịch X chứa ít nhất 1 chất tan; khí Y chứa ít nhất 2 khí.
D. dung dịch X chứa ít nhất 1 chất tan; khí Y chứa ít nhất 3 khí
Câu 10: Cho 3 hợp chất hữu cơ X, Y, Z. Biết X chứa 3 nguyên tố C, H, Cl trong đó clo
chiếm 71,72% theo khối lượng, Y chứa 3 nguyên tố C, H, O trong đó oxi chiếm 55,17%
Câu 11: Có 2 axit hữu cơ no mạch hở : A đơn chức, B đa chức. Ta tiến hành thí nghiệm
như sau:
TN1: Hỗn hợp X
1
chứa a mol A và b mol B. Để trung hoà X
1
cần 500 ml dung dịch
NaOH 1M, nếu đốt cháy hoàn toàn X
1
thì thu được 11,2 lít CO
2
.
TN2: Hỗn hợp X
2
chứa b mol A và a mol B. Để trung hoà X
2
cần 400 ml dung dịch
NaOH 1M.
Biết a + b = 0,3 mol. Công thức cấu tạo của hai axit là:
A. HCOOH và HOOC – CH
2
- COOH B. CH
3
COOH và HCOOH
C. CH
3
COOH và (COOH)
2
D. HCOOH và (COOH)
3
H
7
OH B. C
2
H
5
OH và C
4
H
9
OH
C. CH
3
OH và C
2
H
5
OH D. CH
3
OH và C
3
H
7
OH
Câu 15: Từ 100 kg gạo nếp chứa 81% tinh bột có thể điều chế được bao nhiêu lít etanol
nguyên chất (d = 0,8 g/ml) và từ ancol nguyên chất đó sản suất được bao nhiêu lit ancol
46
0
. Biết hiệu suất điều chế là 75%.
tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp
Z (đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối với H
2
bằng
13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là:
A. 16,5 gam B. 8,9 gam C. 15,7 gam D. 14,3 gam
Câu 19: Cho 2,76gam chất hữu cơ X chứa C, H, O tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ,
sau đó trưng khô thì phần bay hơi chỉ có nước, phần chất rắn khan còn lại chứa hai muối
của Na chiếm khối lượng 4,44 gam. Nung nóng hai muối này trong oxi dư, phản ứng
hoàn toàn thu được 3,18 gam Na
2
CO
3
; 2,464 lit khí CO
2
(đktc) và 0,9 gam nước. Biết
công thức đơn giản cũng là công thức phân tử. Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
A. C
6
H
5
COOH B. CH
3
COOC
6
H
5
C. HCOOC
6
4
H
6
Câu 21: Đốt cháy 0,3 mol hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở (thuộc trong số 3 loại
hiđrocacbon ankan, anken, ankin) có tỷ lệ khối lượng phân tử là 22/13, rồi cho sản phẩm
sinh ra đi vào bình đựng dung dịch Ba(OH)
2
dư thì thấy bình nặng thêm 46,5gam và có
147,75gam kết tủa. Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là:
A. C
2
H
2
và C
2
H
6
B. C
3
H
8
và C
3
H
6
C. C
3
H
8
2
. Công thức phân tử của X là:
A. C
2
H
3
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
2
H
4
O
2
D. C
4
H
8
O
2
Câu 23: Điện phân nóng chảy a gam muối G tạo bởi kim loại M và halogen X ta thu
được 0,96gam kim loại M ở catot và 0,04mol khí X
2
3
COOH và 1 mol C
2
H
5
OH, lượng
este lớn nhất thu được là 2/3 mol. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến
hành este hoá 1mol CH
3
COOH cần số mol C
2
H
5
OH là (biết các phản ứng este hóa thực
hiện ở cùng nhiệt độ).
A. 0,456 B. 2,925 C. 2,412 D. 0,342
Câu 26: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện
không có không khí) thu được hỗn hợp rắn M. Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch
HCl, giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G. Để đốt cháy hoàn toàn
X và G cần vừa đủ V lít khí O
2
(ở đktc). Giá trị của V là :
A. 3,36 (1) B. 3,08 (1) C. 2,8 (1) D. 4,48 (l)
Câu 27: Đun nóng glixerol với một tác nhân loại nước ( ví dụ KHSO
4
) ta được chất E có
tỷ khối so với N
2
bằng 2, biết E không tác dụng với Na và trong phân tử không có mạch
vòng. Cho biết công thức cấu tạo của E?
D. dung dịch sau phản ứng có nhiều nhất là 2 muối
Câu 29: Cho hỗn hợp gồm 1,12g Fe và 1,92g Cu vào 400ml dung dịch chứa hỗn hợp
gồm H
2
SO
4
0,5M NaNO
3
0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung
dịch X và khí NO (sản phẩm duy nhất ). Cho V ml dd NaOH 1M vào dung dịch X thì
lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là :
A. 400 B. 360 C. 120 D. 240
Câu 30: Cho phản ứng : Fe
x
O
y
+ H
2
SO
4
(đặc) Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
2
S
3
B. Al
2
O
3
C. Fe
2
O
3
D. Cr
2
O
3
Câu 33: Thủy phân hoàn toàn 1mol pentapeptit X thu được 3mol glyxin, 1mol alamin và
1mol valin. Khi thủy phân không hoàn toàn X thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các
đipeptit Ala-Gly, Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val. Hãy xác định trình tự các α- amino
axit trong pentapeptit X:
A. Gly-Ala-Gly-Val-Gly B. Gly-Gly-Ala-Val-Gly
C. Gly-Ala-Gly-Gly-Val. D. Gly-Gly-Ala-Gly-Val
Câu 34: Cho hỗn hợp gồm FeS và FeS
2
(được trộn với tỉ lệ số mol 1:1) vào bình kín chứa
sẵn O
2
(dư). Nung bình cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y. Hãy dự
đoán áp suất trong bình thay đổi như thế nào nếu sau phản ứng đưa bình về nhiệt độ ban
3
C. H
2
SO
4
.3SO
3
D. H
2
SO
4
.nSO
3
Câu 38: Số mắt xích có trong 0,9 kg nhựa PVC là:
A. 86,688.10
23
B. 66,108. 10
21
C. 76,988.10
23
D. 56,888.10
24
Câu 39: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H
2
SO
4
đặc, thu được hỗn
hợp gồm các ete. Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn thu được
H
7
OH
Câu 40: Có 4 dung dịch BaCl
2
, NaOH, AlNH
4
(SO
4
)
2
và KHSO
4
bị mất nhãn. Nếu chỉ
dùng thêm một hoá chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây để phân biệt các
dung dịch trên:
A. Quỳ tím B. Không xác định được. C. Phenolphtalein
D. dung dịch AgNO
3
II. PHẦN RIÊNG( 10 CÂU) - Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần ( phần A hoặc
B)
A. Theo chương trình Nâng cao ( Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho 20 gam hỗn hợp 3 kim loại X,Y,Z vào dung dịch HNO
3
có 5,9141 lit hỗn
hợp 2 khí không màu A,B (M
A
< M
B
3
B. CH
3
COOC
6
H
5
C. COOCH
3
D. CH
3
COOCH
2
C
6
H
5 Cl COOCH
3
Câu 44: Để chuẩn độ 10 ml một mẫu thử có hàm lượng etanol là 0,46 g/l thì thể tích dung
dịch K
2
Cr
2
O
7
17
H
31
COOC
2
H
5
.
Câu 46: Trong phản ứng hóa học : X + NaOH CH
3
CHO + (COONa)
2
+
C
2
H
5
OH. X là:
A. CH
3
OOC-COOCH=CH
2
. B. CH
2
=CHCOOCH
2
COOC
2
H
5
3
nước vào 10cm
3
dung dịch CH
3
COOH có pH = 4,5. Tính pH của dung
dịch mới?
A. 4,85 B. 5,8 C. 4 D. 3,85
Câu 49: Dẫn khí Cl
2
vào bình chứa dung dịch CrCl
3
trong môi trường NaOH. Sản phẩm
thu được sau cùng là
A. Na[Cr(OH)
4
], NaCl, H
2
O, NaClO. B. Na
2
CrCO
4
, NaClO
3
, H
2
O.
C. NaCl, Na
2
CrO
= 1,8. 10
-5
) :
A. 5,7621 B. 2,672 C. 3,3176 D. 2,384
B. Theo chương trình chuẩn ( Từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Đun hỗn hợp ancol gồm CH
3
OH và các đồng phân của C
3
H
7
OH với H
2
SO
4
xt,
140
0
C có thể tạo thành bao nhiêu ete?
A. 7 B. 6 C. 5 D. 8
Câu 52: Khi hoà tan hiđroxit kim loại M(OH)
2
bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21%. Kim loại M là :
A. Cu B. Fe C. Mg D. Zn
Câu 53: Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp H
4
B. 21,3 và Na
3
PO
4
C. 23,1 và NaH
2
PO
4
D. 21,3 và Na
2
HPO
4
Câu 56: Cho este X mạch hở tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được hỗn
hợp 2 ancol đồng đẳng và 13,4 gam muối. Đốt hết lượng hỗn hợp 2 ancol trên thu được
6,72 lít CO
2
(đktc) và 9 gam H
2
O. X là:
A. CH
3
OOC-COOC
2
H
5
. B. CH
2
2
CO
3
vào dd Al(NO
3
)
3
,quan sát thấy :
A. có khí CO
2
bay ra B. có kết tủa Al
2
(CO
3
)
3
C. có kết tủa Al(OH)
3
,có khí CO
2
bay ra D. có kết tủa Al(OH)
3
Câu 59: Cho hỗn hợp bột X (gồm 0,15 mol Fe và X (mol) Cu) tan hết trong dung dịch
HNO
3
loãng dư thu được 8,4 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm NO và khí Z. Biết tỉ khối hơi của
Y so với metan là 1,8125. Giá trị của X là :
A. 1,1925 B. 0,99375 C. 0,954. D. 0,795