nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 11/2010 57 TS. Nguyễn Thị ánh Vân *
h trng chng khoỏn (TTCK) minh
bch l mc tiờu phn u ca bt kỡ
quc gia no trờn th gii cú TTCK. t
c mc tiờu ú, cỏc quc gia cn to dng
v duy trỡ nhng iu kin phỏp lớ cn thit
cho mt TTCK minh bch. Nhng iu kin
phỏp lớ ú th hin s tn ti ca ch
cụng b thụng tin (CBTT), ch k toỏn,
ch kim toỏn hon thin cựng vi nhng
chun mc k toỏn v kim toỏn tng thớch
vi nhng chun mc tng ng ca quc t
v cui cựng, cng khụng kộm phn quan
trng l c ch cng ch thi hnh phỏp lut
hu hiu vi h thng ch ti mnh ỏp
dng i vi hnh vi sai phm m bo
rng cỏc ch núi trờn c thc thi.
S d phi cú ch CBTT ton din
trờn TTCK vỡ thiu ch ny, TTCK s
tim n nguy c ri ro ln cho cỏc nh u
t. Cỏc quy nh v CBTT, vỡ vy, l b
phn cu thnh quan trng ca phỏp lut
ca cỏc thụng tin ti chớnh m cỏc doanh
nghip cung cp cho th trng. Nh vy, ba
ch : CBTT, k toỏn v kim toỏn cú th
xem l ba iu kin phỏp lớ khụng th tỏch
ri m cỏc quc gia cn duy trỡ m bo
tớnh minh bch, y v chớnh xỏc ca
thụng tin do cỏc doanh nghip cung ng cho
T
* Ging viờn chớnh Trung tõm lut so sỏnh
Trng i hc Lut H Ni nghiên cứu - trao đổi
58 tạp chí luật học số 11/2010
th trng. Tuy nhiờn, ngay c khi cú c
ch CBTT, ch k toỏn, kim toỏn hon
thin, rt cú th cỏc ch ny vn khụng
c thc thi. Vn cũn li l cn cú h
thng ch ti nghiờm khc v b mỏy
mnh cng ch thi hnh cỏc ch ti ú thỡ
mi sc rn e nhng hnh vi vi phm.
B mỏy cng ch thi hnh h thng ch
ti ỏp dng i vi ch th cú hnh vi vi
phm phỏp lut l vn ln, khụng th gii
quyt thu ỏo trong phm vi bi vit ny.
Phn di õy ca bi vit ch bn v thc
trng ch CBTT, ch k toỏn, kim
toỏn ca Vit Nam v v h thng ch ti ỏp
dch chng khoỏn (SGDCK), trung tõm giao
dch chng khoỏn (TTGDCK).
i tng cú ngha v CBTT theo Lut
chng khoỏn cng c quy nh rng hn
so vi Ngh nh ca Chớnh ph s 144.
Ngoi cỏc i tng cú ngha v CBTT nh
trc õy (gm SGDCK, TTGDCK, t chc
phỏt hnh, t chc niờm yt, cụng ti chng
khoỏn, cụng ti qun lớ qu), Lut chng
khoỏn cũn a thờm c cụng ti i chỳng v
cụng ti u t chng khoỏn vo danh mc
i tng cú ngha v CBTT.
Phm vi thụng tin cỏc doanh nghip phi
cụng b, nhỡn chung cng c m rng hn
nhiu so vi trc. Thụng tin n vi nh
u t trờn TTCK qua cỏc hỡnh thc cụng b
thụng tin nh kỡ, cụng b thụng tin bt
thng v cụng b thụng tin theo yờu cu
ca cỏc c quan cú thm quyn.
Cú th núi ch CBTT trong Lut
chng khoỏn ó c xõy dng v hon
thin hn so vi ch ú trong Ngh nh
ca Chớnh ph s 144, tuy nhiờn vn khụng
trỏnh khi mt s hn ch. C th nh sau:
Th nht, quy nh chờnh lch gia
ngha v CBTT ca cụng ti i chỳng v ca nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 11/2010 59
cng nh hng ti li ớch ca s lng
khụng nh cỏc nh u t. Vỡ vy vic tip
tc duy trỡ quy nh phỏp lut v ngha v
CBTT ca cụng ti i chỳng hp hn ngha
v ú ca cụng ti niờm yt xem ra khụng
phi l s la chn sỏng sut vỡ ớt nht hai lớ
do. Mt l mc gõy thit hi cho nh u
t do thiu thụng tin t phớa cụng ti i
chỳng v cụng ti niờm yt cú th núi khụng
khỏc nhau nhiu lm vỡ theo lut v trờn thc
t, c hai loi cụng ti ny u cú s lng
nh u t ln (t 100 nh u t tr lờn).
Hai l do ngha v CBTT ca cụng ti niờm
yt ln hn, cỏc cụng ti i chỳng cú xu
hng ngi lờn sn vỡ s phi i mt vi
ngha v CBTT, s b bi l chin lc sn
xut kinh doanh trc cỏc i th cnh tranh
trờn thng trng. V vỡ vy, s lng cỏc
cụng ti i chỳng khụng phi cụng khai
thụng tin rng rói s tng, nguy c ri ro v
thụng tin i vi cụng chỳng u t cng vỡ
th tng lờn tng ng.
Th hai, vic m rng phm vi thụng tin
cỏc t chc phỏt hnh trỏi phiu ra cụng
chỳng, t chc niờm yt v cụng ti i chỳng
phi cụng b theo Lut chng khoỏn s lm
ri thụng tin c cụng b v cú kh nng t
cỏc ch th CBTT núi trờn vo th bt li.
Lut chng khoỏn yờu cu cỏc cụng ti
i chỳng, t chc phỏt hnh trỏi phiu ra
Kinh nghim ca mt s nc phỏt trin
nh Anh, M, Australia v Singapore cho thy
cỏc nc ny phỏp lut thng khụng quy
nh cỏc cụng ti niờm yt v cụng ti trỏch nhim
hu hn ln phi cụng khai ton b BCTC
ca mỡnh. Thụng tin trong BCTC c phõn
chia thnh hai nhúm: 1) Thụng tin s c
cụng b; 2) Thụng tin s khụng cụng b.
(2)
Vi cỏch tip cn ny, cỏc quc gia
núi trờn, cụng chỳng u t khụng th tip
cn ton b thụng tin nm trong BCTC ca
cỏc cụng ti cú ngha v CBTT m ch cú th
tip cn nhng thụng tin cn thit, phc v
trc tip cho vic ra quyt nh u t ỳng
n. Nờn chng cỏc nh lm lut Vit Nam
lu ý v cõn nhc k lng vn ny khi
hon thin Lut chng khoỏn. Trờn thc t,
vic cụng b mt phn hay ton b BCTC
l vn rt cú ý ngha i vi bn thõn cỏc
cụng ti cú ngha v CBTT, c bit khi lớ do
ngi niờm yt ca cỏc cụng ti i chỳng
tiờu chun niờm yt hin nay vn l s b
bi l chin lc sn xut kinh doanh hay
s b xu mt khi mi sai lm trong quỏ
trỡnh hot ng kinh doanh ca cụng ti u
b phi by ra ỏnh sỏng. X lớ c vn
ny mt cỏch ỳng mc trong Lut chng
khoỏn s gúp phn thỳc y cỏc cụng ti ln
thiu bin phỏp x lớ nghiờm khc m ti tn
ngy 20/4/2010 mi ch cú khong 40 trong
s hn 500 cụng ti niờm yt np BCTC quý.
(5)
Tỡnh trng ny cú th s trm trng thờm nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 11/2010 61
vỡ gn õy, Thụng t ca B ti chớnh s
09/2010/TT-BTC dng nh ó cho phộp
cỏc cụng ti niờm yt trỡ hoón vic cụng b
BCTC quý thờm mt thi gian na. Theo
Thụng t ny, cụng ti niờm yt ch phi cụng
b BCTC quý trong thi hn 25 ngy k t
ngy kt thỳc quý (im 1 on 1.2 Mc
IV). S thiu nht quỏn trong quy nh v
thi hn cụng b BCTC quý ca cụng ti
niờm yt gia Lut chng khoỏn v Thụng t
ca B ti chớnh s 09/2010/TT-BTC s lm
suy yu kh nng cng ch thi hnh ngha
v CBTT ca cỏc cụng ti niờm yt, cú nguy
c e do s an ton ca cỏc nh u t v
tớnh n nh ca TTCK.
Th t, quy nh c ụng ln phi bỏo
cỏo v s lng c phn mỡnh s hu va ti
ngha va khụng bao quỏt ht i tng cú
ngha v CBTT:
nhiờn, quy nh ti ngha trong iu 29 Lut
chng khoỏn cn phi c khc phc khi
hon thin Lut chng khoỏn sau ny.
Th nm, vic thu hp ngha v CBTT
ca cỏc SGDCK s lm lu m vai trũ t qun
ca cỏc SGDCK.
Tng t Ngh nh ca Chớnh ph s
144, Lut chng khoỏn cng yờu cu cỏc
SGDCK phi CBTT v: 1) Cỏc giao dch
chng khoỏn trờn sn giao dch ca mỡnh; 2)
V t chc niờm yt, v cụng ti chng
khoỏn, cụng ti qun lớ qu, qu u t chng
khoỏn v cụng ti u t chng khoỏn; 3) V
giỏm sỏt hot ng ca th trng (iu
107). im khỏc bit ln nht trong quy nh
v ngha v CBTT ca SGDCK theo Lut
chng khoỏn so vi Ngh nh ca Chớnh
ph s 144 l ch: trc õy, SGDCK cú
ngha v CBTT qun lớ th trng nhng
hin nay SGDCK ch cú ngha v CBTT
giỏm sỏt hot ng th trng. nghiên cứu - trao đổi
62 tạp chí luật học số 11/2010
Quy nh mi ny cú l xut phỏt t s
thay i hỡnh thc s hu v hỡnh thc t
chc ca th trng giao dch chng khoỏn
theo Lut chng khoỏn v theo Ngh nh
vy, cỏc nh lm lut Vit Nam khụng nht
thit phi thu hp ngha v CBTT ca
SGDCK ch vỡ chuyn i hỡnh thc s hu
v hỡnh thc t chc ca sn giao dch ny.
Dự l cụng ti c phn hay cụng ti trỏch
nhim hu hn, cỏc SGDCK vn cú th thc
hin tt trỏch nhim t qun ca mỡnh v
vic lut hoỏ ngha v CBTT v qun lớ th
trng ca cỏc t chc t qun ny chớnh l
mt trong nhng bin phỏp m bo cỏc
t chc t qun thc hin cú hiu qu vai trũ
qun lớ ca mỡnh.
Hn na Vit Nam, mc dự phỏp lut
khụng chớnh thc tha nhn SGDCK l t
chc t qun nhng ó cho phộp SGDCK
c xõy dng v phỏt trin quy ch ỏp dng
i vi cỏc thnh viờn ca SGDCK v vi
cỏc cụng ti niờm yt trờn sn giao dch ca
mỡnh. Quyn ban hnh quy ch v giỏm sỏt
thc hin quy ch do mỡnh ban hnh cng
nh quyn gii quyt tranh chp gia cỏc
ch th tham gia hot ng trờn sn giao
dch
(7)
l nhng du hiu chng t
SGDCK Vit Nam l t chc t qun.
2. Thc trng ch k toỏn v kim toỏn
T nm 2003, Vit Nam ó cú Lut k
toỏn v trong nhng nm va qua, B ti
chớnh liờn tc ban hnh cỏc chun mc k
s 105/2004/N-CP nhng cỏc quy nh v
kim toỏn c lp i vi cỏc doanh nghip
cú chng khoỏn lu hnh rng rói Vit
Nam c thit k khỏ ton din. ng thi
nhiu chun mc kim toỏn Vit Nam c
dch trc tip t chun mc kim toỏn quc
t, mc dự ụi lỳc cũn gõy khú khn cho
thc tin hot ng kim toỏn do cỏch dch
nhng ó gúp phn lm tng mc tng
thớch gia kt qu kim toỏn ca nc ta
vi quc t.
Theo Lut chng khoỏn, cụng ti i
chỳng, cụng ti niờm yt v t chc phỏt hnh
trỏi phiu ra cụng chỳng u phi c t
chc kim toỏn c lp kim toỏn BCTC
nm (cỏc iu 101, 102, 103) v theo Quy
ch la chn doanh nghip kim toỏn c
chp thun kim toỏn cho t chc phỏt hnh,
t chc niờm yt v t chc kinh doanh
chng khoỏn (gi tt l Quy ch) ban hnh
kốm theo Quyt nh ca B ti chớnh s
89/2007/Q-BTC, dch v kim toỏn ú
phi do t chc kim toỏn c chp thun
cung ng; danh sỏch cỏc t chc kim toỏn
c chp thun s c UBCK nh nc r
soỏt li hng nm. C Quy ch (iu 6) v
Ngh nh ca Chớnh ph s 105/2004/N-
CP (iu 27) u cú nhng quy nh nhm
ngn chn nhng tỡnh hung cú th nh
hng ti tớnh khỏch quan v chi phi kt
nghiên cứu - trao đổi
64 tạp chí luật học số 11/2010
úng vai trũ khụng kộm phn quan trng
t c s thnh cụng ú. Kinh nghim ca
M ó minh chng cho nhn nh trờn qua
s sp ca hai tp on kinh t khng l:
Enron v WorldCom vo u thiờn niờn k
mi. C hai tp on u phỏ sn do qun tr
cụng ti yu kộm; do tỡnh trng khụng chp
hnh nghiờm tỳc phỏp lut k toỏn v kim
toỏn; do gian ln trong hot ng k toỏn,
kim toỏn nhm thi phng li nhun v che
giu nhng yu kộm trong qun lớ ti chớnh
t phớa bn thõn mi tp on v c t phớa
cụng ti kim toỏn
Trc thc t ny, thỏng 7/2002 Tng
thng Bush ó phờ chun o lut Sarbanes-
Oxley (cũn c gi l Lut hin i hoỏ ti
chớnh cụng ti - Corporate Financial
Mordenization Act) nhm ci t thc tin
hot ng ti chớnh cụng ti. o lut ó
thnh lp ra U ban giỏm sỏt hot ng k
toỏn ca cụng ti i chỳng, chu trỏch nhim
giỏm sỏt v iu tra hot ng kim toỏn v
cỏc kim toỏn viờn ca cụng ti i chỳng; ỏp
dng ch ti i vi cỏc t chc v cỏ nhõn
vi phm phỏp lut v k toỏn v kim toỏn.
Nhm nõng cao cht lng thụng tin do cỏc
kt qu kinh doanh trc v sau kim toỏn.
Nhiu cụng ti vn ó l, sau kim toỏn cũn
b l nng hn nhiu. Theo gii trỡnh ca
nhng cụng ti niờm yt ó c SGDCK
thnh ph H Chớ Minh v SGDCK H Ni
cụng b l cú chờnh lch kt qu kinh doanh
trc v sau kim toỏn, nguyờn nhõn ca
tỡnh trng ny khỏ a dng.
(11)
Ngc li, cú ý kin cho rng cú hai kh
nng dn n tỡnh trng chờnh lch núi trờn
trong kt qu kinh doanh ca cỏc doanh
nghip trc v sau kim toỏn. Mt l
doanh nghip mun gim bt s lói thc t
gim bt s thu thu nhp phi np; hoc
doanh nghip quỏ thn trng vi cỏc din
bin ca th trng nờn ó trớch lp d nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 11/2010 65
phũng gim giỏ hng tn kho, gim giỏ cỏc
khon u t núi chung quỏ ln, vt quỏ
mc cn thit. Hai l cú nhiu doanh
nghip trớch lp d phũng gim giỏ quỏ ớt so
vi mc gim giỏ thc t ca cỏc khon
u t che giu tỡnh trng lm n yu
kộm, to ra bc tranh gi to v thc trng
(13)
3. Thc trng h thng ch ti ỏp dng
i vi ch th vi phm ch cụng b
thụng tin, ch k toỏn, kim toỏn
Cho ti nay, c s phỏp lớ cho vic x lớ
cỏc hnh vi vi phm cỏc quy nh phỏp lut
cú nh hng trc tip ti tớnh minh bch,
chớnh xỏc, y v cụng khai ca TTCK
vn cũn khỏ lng lo. C th l Vit Nam
mi cú hai ngh nh quy nh v x pht
hnh chớnh trong lnh vc chng khoỏn, lnh
vc k toỏn: Ngh nh ca Chớnh ph s
85/2010/N-CP, Ngh nh ca Chớnh ph
s 185/2004/N-CP nhng cha cú vn bn
riờng quy nh c th v x pht hnh chớnh
trong lnh vc kim toỏn. Ngh nh ca
Chớnh ph s 105/2004/N-CP ch cú duy
nht mt iu (iu 38) quy nh chung v
x lớ vi phm: T chc, cỏ nhõn cú hnh vi
vi phm quy nh ca Ngh nh ny thỡ tựy
theo tớnh cht, mc vi phm m b x lớ k
lut, x pht hnh chớnh hoc b truy cu
trỏch nhim hỡnh s, nu gõy thit hi thỡ
phi bi thng theo quy nh ca phỏp
lut. Thụng t ca B ti chớnh s
64/2004/TT-BTC (hng dn thi hnh Ngh
nh ca Chớnh ph s 105/2004/N-CP)
cng mi ch a ra mt vi hỡnh thc x
pht nu doanh nghip kim toỏn gõy thit
k. Mc pht tin trong Ngh nh khụng cũn
phự hp vi mt bng giỏ c hin nay v
khụng sc rn e cỏc hnh vi vi phm
phỏp lut k toỏn trong tng lai.
Cú l trong lnh vc CBTT núi riờng v
TTCK núi chung, cỏc quy nh v x pht
hnh chớnh c quan tõm hn c v ó liờn
tc c hon thin nhm m bo s phự
hp gia quy nh phỏp lut vi thc tin
vn hnh ca TTCK. T khi TTCK chớnh
thc ra i Vit Nam ti nay, ngh nh
v x pht vi phm hnh chớnh trong lnh
vc chng khoỏn v TTCK ó c thay
th ti bn ln: m u l Ngh nh ca
Chớnh ph s 22/2000/N-CP, tip ú l
Ngh nh ca Chớnh ph s 161/2004/N-CP,
ri Ngh nh ca Chớnh ph s
36/2007/N-CP; va qua, ngy 02/08/2010,
Chớnh ph li ban hnh Ngh nh ca
Chớnh ph s 85/2010/N-CP thay th
Ngh nh ca Chớnh ph s 36/2007/N-CP.
(Xem tip trang 76)
(1). Theo khon 3 iu 29 Lut k toỏn: Bỏo cỏo
ti chớnh ca n v k toỏn thuc hot ng kinh
doanh gm: a) Bng cõn i k toỏn; b) Bỏo cỏo kt
qu hot ng kinh doanh; c) Bỏo cỏo lu chuyn
tin t; d) Bn thuyt minh bỏo cỏo ti chớnh.
(2).Xem: Seeing a Compromise, SGT Weekly,
ngun: http://www.vneconomy.com.vn.
bch, ngun: http://www.ssoft.vn.
(13).Xem: Tuõn th chun mc k toỏn: Tu tõm
doanh nghip, ngun: http://www.tapchiketoan.com.