NGÔN NG L P TRÌNH DÀNH CHO M I NG I !Ữ Ậ Ọ ƯỜ
<Nhi u khi code c a tui có m t s l nh “m i l ”, nh ng r t hay ! ^^ >ề ủ ộ ố ệ ớ ạ ư ấ
-designed by Lý Th Minh – nick : autoboy195 – Y!m : unluckystar_195ế
borned : 20-2-1995 ^^!
-Time : 10:25PM 18.2.10 (( tut có 32 trang)
Tui s c trình bày 1 cách d hi u nh t ! ẽ ố ễ ể ấ
<tui t s u t m và t biên t di n ^^ - có ch nào ko h u xin th l i!>ự ư ầ ự ự ễ ỗ ỉ ứ ỗ
Menu nhanh
[==================== Menu ============================]
M t vài thao tác v i notepadộ ớ
Cho phép user t t formắ
GUI
C u trúc r nhánhấ ẽ
C u trúc l pấ ặ
[=====================================================]
Chương I : Lập trình cơ bản
Bài 1 : làm quen !
1. M ch ng trình AutoIT đ l p trìnhở ươ ể ậ
Tên ch ng trình : SciTe Script Editorươ
Giao di n nh sau :ệ ư
2. M t ch ng trình đ n gi n ộ ươ ơ ả
Đ hi n th Ti ng Vi t có d u trong AutoIT, b n hãy làm nh sau :ể ể ị ế ệ ấ ạ ư
File > Encoding > UTF – 8 with BOM ho c UCS-2 Big Endianặ
L p trình nào ^^ậ
☺ L u ý : ư
- B t c ch ng trình AutoIt (vi t t t là auto) nào đ u ph i l u l i (đ nh d ng *.au3), sau đó m i ch y đ c. Thaoấ ứ ươ ế ắ ề ả ư ạ ị ạ ớ ạ ượ
tác l u :ư
n vào icon Save >> Ch n n i l u >> Saveấ ọ ơ ư
- Đ ch y th ch ng trình, n F5 ( gi ng vb6 nh ^^)ể ạ ử ươ ấ ố ỉ
• Gõ vào dòng sau trong khu v c 3 :ự
T ng h p, ta có code nh sau :ồ ợ ư
run ("notepad") ; ch y notepadạ
WinWaitActive ( "Untitled - Notepad") ;ch notepadờ
Send("This is some text.") ; g i text đ n notepadử ế
WinClose ( "Untitled - Notepad") ; đóng notepad
; Thao tác nhanh nh đi n x t v y ^^ư ệ ẹ ậ
; là chú thích !
Bây gi n F5, b n s th y các công vi c x y ra l n l t :ờ ấ ạ ẽ ấ ệ ả ầ ượ
- M notepadở
- M notepad có tiêu đ là Utitled – notepadở ể
- Gõ dòng ch This is some text vào notepadữ
- Thoát notepad, hi n ra b ng tùy ch n thoátệ ả ọ
(Ch p, cái ch “Thí í some text” là do tui b t unikey ^^)ẹ ỗ ậ
B n th y hay ch a ? Th m i là Auto !ạ ấ ư ế ớ
☺ Cách dùng hi u qu l nh WinwaitActive :ệ ả ệ
Qu đúng nh tên g i ! AutoIT đã giúpả ư ọ
chúng ta th c hi n Thao tác v iự ệ ớ
notepad ch trong 1s mà ch v i vàiỉ ỉ ớ
dòng code d hi u ! Đi u này r t khóễ ể ề ấ
v i các ngôn ng nh vb6,…ớ ữ ư
B n m ch ng trình đó lên trong windows, ví d notepad :ạ ở ươ ụ
Chép dòng ch có khoanh tròn tiêu đ - ữ ề vào đâu đó. Dòng ch đó s dùng cho v trí này trong AutoIt:ữ ẽ ị
-N u tiêu đ dài ho c b n “l i” chép ^^, hãy dùng công c Windows Info có s n c a AutoItế ề ặ ạ ườ ụ ẵ ủ
B c 1 : ch y notepadướ ạ
B c 2 : Ch y windows infoướ ạ
☻ K t thúc :ế
• Câu l nh đ ch y ch ng trình : ệ ể ạ ươ run (“[tên ch ng trình]”)ươ
* tên ch ng trình ho c đ ng d n ch ng trìnhươ ặ ườ ẫ ươ
• Câu l nh đ ch ch ng trình đó : ệ ể ờ ươ WinWaitActive (“[tiêu đ ]”)ề
• Câu l nh đ g i text đ n ch ng trình đó : ệ ể ử ế ươ send (“[text mu n g i]”)ố ử
th đ c truy c p b i m t s ch m c. ể ượ ậ ở ộ ố ỉ ụ
Ví d : ụ
Hãy nói b n mu n l u tr nh ng lo t ký t : "A", "U", "T", "O", "I", "T" và "3". ạ ố ư ữ ữ ạ ự
B n có th s d ng b y các bi n riêng bi t đ làm nh th , nh ng b ng cách s d ng m t Array là hi u qu h n: ạ ể ử ụ ả ế ệ ể ư ế ư ằ ử ụ ộ ệ ả ơ
$Array [0] = "A"
$Array [1] = "U"
vv.
$Array [6] = "3"
Đ truy c p m t giá tr c th trong m t Array, b n ch c n bi t các ch m c s : ể ậ ộ ị ụ ể ộ ạ ỉ ầ ế ỉ ụ ố
$MyChar = $Array [2]
Các k t qu này trong $MyChar có ch a ch "T" ế ả ứ ữ
Các ch m c s cũng có th đ c thay th b i m t bi n ho c m t bi u, do đó, b n có th xây d ng ph c t p cách đ chỉ ụ ố ể ượ ế ở ộ ế ặ ộ ể ạ ể ự ứ ạ ể ỉ
đ nh ho c truy c p vào m t y u t trong m ng đó. ị ặ ậ ộ ế ố ả
Arrays cũng có th đ c nhi u chi u, khi b n s d ng nhi u lo t các ch m c s , nh : ể ượ ề ề ạ ử ụ ề ạ ỉ ụ ố ư
$Array[0][0]="Upper-Left"
$Array[1][0]="Lower-Left"
$Array[0][1]="Upper-Right"
$Array[1][1]="Lower-Right"
(Nh ng giá tr này ch là ví d ) ữ ị ỉ ụ
B n có th s d ng đ n 64 trong m t kích th c Array. T ng s các m c có th không đ c l n h n 2 ^ 24 (16 777ạ ể ử ụ ế ộ ướ ổ ố ụ ể ượ ớ ơ
216).
Tr c khi b n có th b t đ u s d ng Arrays trong t p l nh c a b n, b n ph i xác đ nh bounds c a h b ng cách sướ ạ ể ắ ầ ử ụ ậ ệ ủ ạ ạ ả ị ủ ọ ằ ử
d ng ụ ' Dim ' t khóa. ừ
Lo i d li u trong Arrays ạ ữ ệ
Nó đã đ c cho r ng ch ch a m t Array ượ ằ ỉ ứ ộ m t ộ d li u c a cùng m t lo i. Tuy nhiên, k thu t nói, m t trong AutoItư ệ ủ ộ ạ ỹ ậ ộ
Ngôn ng đ a ph ng có th ch a b t c th gì t m t s vào m t giá tr boolean. Vì v y, m t Array-AutoIt cũng có thữ ị ươ ể ứ ấ ứ ứ ừ ộ ố ộ ị ậ ộ ể
ch a khác nhau lo i, th m chí khác Arrays: ứ ạ ậ
$Array[0]=1
$Array[1]=true
$Array[2]="Text"
^ Lũy th aừ
== B ng (đ i v i chu i) : vd : ằ ố ớ ỗ
dim $a
$a = “hello”
if $a == “hello” then exit
end if
<> Khác
> L n h nớ ơ
< Nh h nỏ ơ
>= L n h n ho c b ngớ ơ ặ ằ
<= Nh h n ho c b ngỏ ơ ặ ằ
And Logic và: đúng n u 2 dk đúng, sai n u 1 trong 2 saiế ế
Or Logic ho c : đúng n u 1 trong 2 đúng, sai n u c hai sai ặ ế ế ả
Not Logic Không : vd : Không 1 (sai)
Đ u tiên cao nh t >> th p nh t :ộ ư ấ ấ ấ
( )
Not
^
* /
+
&
<> <=> = = <> ==
VÀ HO C Ặ
Vd: 2+4*10 = 42
(2+4)*10 = 60
Bài 5 : C u trúc r nhánhấ ẽ
• If …then … Else … End if
if [dk TRUE] then
[l nh th c hi n n u dk đúng]ệ ứ ệ ế
EndSwitch
Int đ l y ph n nguyên . Vidu : Int(7,36) -> s b ng 7ể ấ ầ ẽ ằ
**Xu ng dòng :ố
- Khi mu n xu ng dòng, dùng l nh @CrLf (khác v i vb6 là vbCrLf)ố ố ệ ớ
Dim $a
$a = “AutoIt !^^”
msgbox (0,“Xu ng dòng – lytheminh”,“Chào m ng các b n đ n v i” & @CrLf & $a)ố ừ ạ ế ớ
**Chu i ch a ngo c kép :ỗ ứ ặ
- So sánh 2 code sau :
dim $a
$a = ' Chào m ng các b n đ n v i ừ ạ ế ớ "AutoIt" ^^ '
msgbox (0,"Thông báo",$a)
Và
dim $a
$a = “Chào m ng các b n đ n v i ừ ạ ế ớ "AutoIt"^^ ”
msgbox (0,"Thông báo",$a)
Cùng 1 code, cùng 1 ch c năng là hi n th thông báo, nh ng code 1 ch y đ c, còn code 2 ko ch y dc !ứ ể ị ư ạ ượ ạ
K t lu n : ta có công th c t ng quát sau :ế ậ ứ ổ
' văn b n bình th ng “ văn b n ch a d u ngo c kép” ả ườ ả ứ ấ ặ '
Ví d mu n hi n th câu : R ng là “lá ph i xanh” c a trái đ tụ ố ể ị ừ ổ ủ ấ
MsgBox(0, "Ví d ", ụ ' R ng là "lá ph i xanh" c a trái đ t ừ ổ ủ ấ ')
Hjz, thui thì c vi t c u trúc kia v y (đ n gi n thôi)ứ ế ấ ậ ơ ả
• C u trúc Select … caseấ
Select
Case <đi u ki n 1>ề ệ
<các câu l nh>ệ
Case <đi u ki n 2>ề ệ
<các câu l nh>ệ
Code có th sai n u đ ng d n (path) c a word ch khác !ể ế ườ ẫ ủ ở ỗ
○ Ch y th ch ng trình (F5)ạ ử ươ
Sau khi n OK, word hi n ra ! ấ ệ
N u gõ linh tinh thì thông báo hi n ra, sau 2s t t t !ế ệ ự ắ
○ Phân tích code
- khai báo 2 bi n (a,b) cho ch ng trình, m i bi n ch a 1 dòng textế ươ ỗ ế ứ
- khai báo 1 bi n ch a d li u khi nh p vào inputbox (dl)ế ứ ữ ệ ậ
- hi n thông báoệ
- hi n input boxệ
- x lí l nhử ệ
+ N u nh p “text” thì ch y notepadế ậ ạ
+ N u nh p “văn b n” thì ch y wordế ậ ả ạ
+ N u ko nh p j ho c nh p lung tung thì hi n thông báo l i, sau đó 2s t t t !ế ậ ặ ậ ệ ỗ ự ắ
☻ Bài h c ọ
1. Khai báo bi n m i có th dùng globalế ớ ể
2. C u trúc If l ng nhau :ấ ồ
If <dk1> then <l nh 1>ệ
elseif <dk2> then <l nh 2>ệ
elseif <dk3> then <l nh 3>ệ
elseif (dk n) then <l nh n>ệ
else ; ng c l i hay không có giá tr nào th a mãnượ ạ ị ỏ
<l nh th c hi n>ệ ứ ệ
EndIf
3. l nh run ("đ ng d n ch ng trình")ệ ườ ẫ ươ
4. Timeout : th i gian đ thoát ch ng trìnhờ ể ươ
ví d : msgbox (0,"","",2) tính b ng giâyụ ằ
H t bài ^^ế
Bài 6 : C u trúc l pấ ặ
Phù !! Sau khi b n đã hi u h t bài h c t 1 đ n 5, hãy ngh gi i lao 30’ rùi h c típ nhé ạ ể ế ọ ừ ế ỉ ả ọ
• Quay l i ki m tra DK, n uạ ể ế
đúng n a thì th c hi n câu l nh,ữ ự ệ ệ
n u sai thì thoát kh i vòng l p !ế ỏ ặ
While
Wend
- Nên l nh msgbox đ c th c hi n và bi n i dc tăng lên 1 đ n vệ ượ ự ệ ế ơ ị
- Tăng đ n 1 m c nào đ y, bi n i > 10 thì l nh sau wend dc th c hi n và k t thúc vòng l p.ế ứ ấ ế ệ ự ệ ế ặ
C u trúc này h i khó, nh ng b n nào đã n m v ng c u trúc while … do trog pascal thì th y chúng ko đ n n i khó !ấ ơ ư ạ ắ ữ ấ ấ ế ỗ
Hãy test code trên đ hi u thêm ể ể !
Và : m t ng d ng r t hay c a c u trúc trên, đó là cho phép user t t ch ng trình b ng cách n nút “X” ( b n c thộ ứ ụ ấ ủ ấ ắ ươ ằ ấ ạ ứ ử
làm 1 GUI r i không copy code sau vào form xem, đ b n t t dc ch ng trình khi nh n nút “X” đ y :D)ồ ố ạ ắ ươ ấ ấ
while 1
if GuiGetMsg() = $GUI_EVENT_CLOSE then
exit
endif
wend
Hãy copy code trên vào form khi b n mu n t t form b ng nút “X” !ạ ố ắ ằ
Trong đó : 1 t c là enable, 0 t c là disableứ ứ
• C u trúc For … Nextấ
C u trúc này thì d rùi :ấ ễ
== ===============
For <$tên bi n> = <giá tr đ u> ế ị ầ to <giá tr cu i>ị ố
<l nh th c hi n>ệ ự ệ
Next
<l nh th c hi n khi bi n v t giá tr cu i>ệ ự ệ ế ượ ị ố
== ==================
Ví d (cái này d quá nên ko c n form, g i ý : có 5 msgbox ^^)ụ ễ ầ ợ
Dim $i
For $i = 1 to 5
Msgbox (0,“Day la thong bao thu”,$i)
ch ng trình t đ ng thoát")ươ ự ộ
$time_final = $time * 1000 ; vì đ n v tính là miligiay nên nhân th i gian c a user v i 1000ơ ị ờ ủ ớ
;
; Hàm đ t đ ng Click ể ự ộ
; AutoClick Function
Func auto() ; không có bi n nào trong hàm autoế
Do ; L p l i thao tác Click -> Nháy đúp ^^ặ ạ
MouseClick("left") ; Click (nhìn là h u, ko c n gi i thich gì thêm)ỉ ầ ả
Until 0 ; L p l i thao tác Click -> Nháy đúp ^^ặ ạ
EndFunc
;End Func
; H t hàm ế
; Hàm đ thoát ch ng trình ể ươ
;Stop Function
Func end()
msgbox (0,"AutoClick - autoboy195"," n OK đ thoát ! c m n b n đã s d ng ch ng trình ^^")Ấ ể ả ơ ạ ử ụ ươ
Exit ; thoát nhanh ch ng trìnhươ
EndFunc
; End Func
Đi u ề
ki n?ệ
Câu l nhệ
Sai
Đúng
Đ u tiên ch ng trình ki m traầ ươ ể
đi u ki n :ề ệ
• N u DK sai thì th c hi n câuế ự ệ
l nhệ
• Quay l i ki m tra DK, n u saiạ ể ế
n a thì th c hi n câu l nh, n uữ ự ệ ệ ế
Return <giá tr > ; tr l i giá tr cho hàm (n u có)ị ả ạ ị ế
EndFunc ; k t thúc hàmế
== =============================
* $bi n_trong_hàm không c n khai báo !ế ầ
○ Ví d ụ v s d ng hàm trong vi c hi n th msgboxề ử ụ ệ ể ị :
dim $a
$a = InputBox("","Go so 1")
if $a = 1 Then ; N u user gõ s 1 thìế ố
tb() ; g i hàm tbọ
Else ; n u gõ saiế
msgbox (0,"","Go sai !") ; hi n thông báoệ
EndIf
Func tb() ; Hàm tb
msgbox (0,"","Thong bao bang ham") ; l nhệ
EndFunc ; k t thúc hàm tbế
Ch y th : ạ ử
n OKẤ
Gõ khác s 1 :ố
Trong ví d trên, hàm tb() đã đ c g i n u user nh p s 1 !ụ ượ ọ ế ậ ố
○ Ví d ụ v s d ng hàm b ng cách dùng phím nóngề ử ụ ằ
#cs
AutoIt Version: 3.3.0.0
Author: autoboy195
Script Function:
Func to soft !
#ce
; Script Start - Add your code below here
;Global $a,$b thêm ho c b cũng đ cặ ỏ ượ
msgbox (0,"vi du"," n OK, sau đó Gõ ch s đ ch y ch ng trình, gõ ch t đ thoát ch ngẤ ữ ể ạ ươ ữ ể ươ
trình") ; hi n thông báoệ
key (flag=0) key đc n trên bàn phímấ
{!} !
{#} #
{+} +
{^} ^
{{} {
{}} }
{SPACE} SPACE (phím dài nh t bàn phím ý)ấ
{ENTER} ENTER ( bàn phím chính)ở
{ALT} ALT
{BACKSPACE} or {BS} BACKSPACE (nút <- trên nút enter ý)
{DELETE} or {DEL} DELETE
{UP} Up arrow (phím mũi tên lên)
{DOWN} Down arrow (phím mũi tên xu ng)ố
{LEFT} Left arrow (phím mũi tên trái)
{RIGHT} Right arrow (phím mũi tên ph i)ả
{HOME} HOME
{END} END
{ESCAPE} or {ESC} ESCAPE (phím Esc phía trên cùng bên trái)
{INSERT} or {INS} INS
{PGUP} PageUp
{PGDN} PageDown
{F1} - {F12} các phím ch c năng F1 -> F12ứ
{TAB} TAB
{PRINTSCREEN} Print Screen key
{LWIN} phím Windows (hình lá c ý) bên tráiờ
{RWIN} phím Windows (hình lá c ý) bên ph iờ ả
{NUMLOCK on} NUMLOCK (on/off/toggle)
{CAPSLOCK off} CAPSLOCK (on/off/toggle)
{BROWSER_HOME} 2000/XP Only: Launch the browser and go to the home page
{VOLUME_MUTE} 2000/XP Only: Mute the volume
{VOLUME_DOWN} 2000/XP Only: Reduce the volume
{VOLUME_UP} 2000/XP Only: Increase the volume
{MEDIA_NEXT} 2000/XP Only: Select next track in media player
{MEDIA_PREV} 2000/XP Only: Select previous track in media player
{MEDIA_STOP} 2000/XP Only: Stop media player
{MEDIA_PLAY_PAUSE} 2000/XP Only: Play/pause media player
{LAUNCH_MAIL} 2000/XP Only: Launch the email application
{LAUNCH_MEDIA} 2000/XP Only: Launch media player
{LAUNCH_APP1} 2000/XP Only: Launch user app1
{LAUNCH_APP2} 2000/XP Only: Launch user app2
đ n kí t † (gi Alt n 01414 và th Alt ra) ta dùng send( "ASC 01414")ể ấ ự ữ ấ ả
vd Send("{a 4}"); thì n phím a 4 l nấ ầ
Send("+{TAB 4}") ;thì n Alt Tab 4 l nấ ầ
Send("!{F}") ; n Alt + Fấ
Send("^{v}") l; n Ctrl + VẤ
Send("{a down}") ; n phím a xu ng (gi nó d i)ấ ố ữ ở ướ
Send("{a up}") ; th phím a lên (sau khi đc n xu ng)ả ấ ố
C 1 b ng keys cho b n l a ch n !ả ả ạ ự ọ
- Hàm đ h n th i gian cho ch ng trình t đ ng thoát (tính b ng miligiây) :ể ẹ ờ ươ ự ộ ằ
Sleep(th i_gian_tính_b ng_miligiayờ ằ )
Công th c đ i : 1000 = 1 giâyứ ổ
- Hàm đ thoát ngay l p t c ch ng trình, hàm sleep s b b qua :ể ậ ứ ươ ẽ ị ỏ
Exit
( Tui g i là “hàm” vì đó cũng là 1 ch ng trình con có s n trong autoit <vidu : Exit > , n u “ko ti n” thì g i là “l nh” choọ ươ ẵ ế ệ ọ ệ
nó ti n ệ )
Th thui nh ế ể , k t thúc hàm t i đây thui ế ạ
☻ K t thúc bài h c ^^ế ọ
C u trúc chung :ấ
== =======================================
; GUI
; C u trúc trong GUIấ
#include <GUIConstantsEx.au3> ; cái này không th thi u n u mu n t o GUIể ế ế ố ạ
; T o 1 c a s (form cũng th , g i form cho ti n !)ạ ử ổ ế ọ ệ
GUICreate ( "title", width , height, left, top, style , exStyle, parent)
GUICtrlCreateLabel("text",left,top, style , exStyle, parent) ;T o Labelạ
GUICtrlCreateButton("OK",width , height, left, top,style,exStyle, parent) ;
T o nút – buttonạ
;… nhi u công c khácề ụ
GUISetStage(@SW_SHOW) ; hi n formệ
; code đ cho user t t form b ng “X”ể ắ ằ
; == Begin==
while 1
if GuiGetMsg() = $GUI_EVENT_CLOSE then
exit
endif
wend
;== End ==
== ==========================================
• Chú thích :
Title : Tiêu đ cho GUI , ví d : viduề ụ
Width : Chi u r ng (dùng chung – tr ng h p này là form)ề ộ ườ ợ
Height : Chi u caoề
Left : T a đ trái (x)ọ ộ
Top : T a đ trên (y) (t a đ tính b ng pixcel )ọ ộ ọ ộ ằ
style : ki u c a s (xem thêm trong file help c a AutoIt)ể ử ổ ủ
exStyle : ki u c a s m r ng (expand Style) ^^ ch c th !ể ử ổ ở ộ ắ ế
tìm hi u thêmể đây, vì đây ch là l p trình c b n, ko nên ph c t p quá.ở ỉ ậ ơ ả ứ ạ
Th là b n có code GUI trong tay trong tich t c, r t nhanh ph i không ? ế ạ ắ ấ ả
Sau đó n Copy to Clipboard đ sao chép vào b nh , sau đó dán vào c a s SciTe Script Editor ấ ể ộ ớ ử ổ
Công cụ
Form
Trong code này có c code đ cho phép user t t form b ng nút “X” và vô hi u hóa (Disable) nút maximize, quá ti n !ả ể ắ ằ ệ ệ
[code : 8 đ n 15]ế
- Tìm hi u code trên 1 tí :ể
GUISetStage(@SW_SHOW) : hi n form (m c đ nh là không hi n)ệ ặ ị ệ
@SW_SHOW : Macro hi n form(không ph i virus đâu nhá ! – nh n bi t b ng kí t @)ệ ả ậ ế ằ ự
$GUI_EVENT_CLOSE : s ki n khi ng i dùng n nút “X”ự ệ ườ ấ
(Tui ko h u ch ỉ ỗ while 1 , hjz, 1 là gì nh ??)ỉ
Th là xong ph n GUI ế ầ - th thui, ch y u là dùng Koda, vì code thì tui kém le’m ế ủ ế ^^
B ng ki u m r ngả ể ở ộ
ki uể mô tả
$WS_EX_ACCEPTFILES
Allow an edit or input control within the created GUI window to receive filenames via
drag and drop. The control must have also the $GUI_DROPACCEPTED state set by
GUICtrlSetState. for other controls the drag&drop info can be retrieved with
@GUI_DRAGID, @GUI_DRAGFILE, @GUIDROPID.
$WS_EX_APPWINDOW Forces a top-level window onto the taskbar when the window is visible.
$WS_EX_CLIENTEDGE Specifies that a window has a border with a sunken edge.
$WS_EX_CONTEXTHELP
Includes a question mark in the title bar of the window. Cannot be used with the
WS_MAXIMIZEBOX or WS_MINIMIZEBOX.
$WS_EX_DLGMODALFRAME
Creates a window that has a double border; the window can, optionally, be created
with a title bar by specifying the WS_CAPTION style in the style parameter.
$WS_EX_MDICHILD Create a child window included in its parent window (simulation not real MDI).
$WS_EX_OVERLAPPEDWINDOW Combines the WS_EX_CLIENTEDGE and WS_EX_WINDOWEDGE styles.
; =================== Các l nh ệ
Dim $t1,$t2,$3,$t4,$t5,$t6,$t7,$t8
$t1 = "copy dir : Copy th m c" & @CRLFư ụ
$t2 = "make dir : T o th m c" & @CRLFạ ư ụ
$t3 = "del dir : Xóa th m c" & @CRLFư ụ
$t4 = "del file : Xóa file" & @CRLF
$t5 = "copy file : Copy file" & @CRLF
$t6 = "clip s : G i text đ n clipboard - b nh đ m" & @CRLFử ế ộ ớ ệ
$t7 = "clip v : Xem n i dung text trong clipboard" & @CRLFộ
$t8 = " n ESC đ thoát, n F2 đ hi n th c a s l nh, n F8 đ xem l i các l nh trên, n F7Ấ ể ấ ể ể ị ử ổ ệ ấ ể ạ ệ ấ
đ t t H ng d n"ể ắ ướ ẫ
;
; Khai báo
Global $lenh,$a,$path_copy,$path_paste,$dir_nw,$dir_re,$file_del,$file_copy,$file_paste,
$clip,$time
; Ch y tr cạ ướ
$time = InputBox("Time","Nh p th i gian đ ch ng trình t đ ng thoát -tính b ng giây")ậ ờ ể ươ ự ộ ằ
$time = $time * 1000
;ToolTip("B n hãy nh p các ch t ng ng v i l nh sau:" & @CRLF & $t1 & $t2 & $t3 & $t4 & $t5ạ ậ ữ ươ ứ ớ ệ
& $t6 & $t7 & $t8,0,0,"H ng d n s d ng - t t t sau 10s")ướ ẫ ử ụ ự ắ
; ========================= Ch ng trình chính =====================ươ
; HOT KEY
; Thoat
HotKeySet("{ESC}","_exit")
; Ch y l i c a s commandạ ạ ử ổ
HotKeySet("{F2}","lenh_chay")
;Tro giup
HotKeySet("{F8}","help")
;T t ToolTipắ
HotKeySet("{F7}","hd")
EndFunc
;T o th m c m iạ ư ụ ớ
Func c2($dir_nw)
$dir_nw = InputBox("Tao thu muc","Nh p path c n t o th m c, ví d : C:\abc") ; T o dir m iậ ầ ạ ư ụ ụ ạ ớ
DirCreate($dir_nw)
MsgBox(0,"Progress","Xong !",1)
EndFunc
;Xóa th m cư ụ
Func c3($dir_re)
$dir_re = InputBox("Xoa thu muc","Nh p path th m c mu n xóa")ậ ư ụ ố
DirRemove ($dir_re,1) ; 1 : Xóa t t cấ ả
MsgBox(0,"Progress","Xong !",1)
EndFunc
; Xóa file
Func c4($file_del)
$file_del = InputBox("Xoa file","Nh p path mu n xóa")ậ ố
FileDelete($file_del)
MsgBox(0,"Progress","Xong !",1)
EndFunc
;Copy file
Func c5($file_copy,$file_paste)
$file_copy = InputBox("Copy file","Nh p path mu n copy, có th h tr t t c file cùng đ nhậ ố ể ỗ ợ ấ ả ị
d ng, ví d : c:\path\*.exe")ạ ụ
$file_paste = InputBox("Final path","Nh p đ ng d n <có th là th m c ho c file> c n chuy nậ ườ ẫ ể ư ụ ặ ầ ể
đ n")ế
FileCopy ($file_copy,$file_paste,1)
MsgBox(0,"Progress","Xong !",1)
EndFunc
;
; 0 : không ghi đè
B n th y ch a, m c dù trong này có r t nhi u hàm ch a h c nh ng qua ví d trên, chúng ta đã bi t s d ng chúng nhạ ấ ư ặ ấ ề ư ọ ư ụ ế ử ụ ư
th nào rùi !ế
Hãy t test !ự
Code c a Auto Ben 10 ^^ủ
Đây là auto game đ u tay c a tôi ! Auto ch y r t t t ! Có 1 s hàm r t hay ^^ầ ủ ạ ấ ố ố ấ
#cs
Auto Game ben10 - autoboy195
#ce
; ======================== Code ====================
; Khaibao
Global $r,$r_final,$kt ; time_run, time_run_finally, run_left
Dim $a,$b,$c,$d,$e
$a = "Các nút c n thi t - l p trình b ng AutoIt - thi t k : Autoboy195" & @CRLFầ ế ậ ằ ế ế
$b = "t : Ch y v bên trái" & @CRLF & "p : ch y v bên ph i" & @CRLFạ ề ạ ề ả
$c = "2 : T m d ng" & @CRLFạ ừ
$d = "3 : Kích ho t kĩ thu t t n công đ c bi t (ben l a : B n qu c u l a ; Ben lu : bi n thành đ n xoáy ; Ben câyạ ậ ấ ặ ệ ử ắ ả ầ ử ế ạ
: B n h t n ; ben l i : Dò mìn trong đ t)" & @CRLF & "Khi đang auto t n công, n phím space đ tr v tr ngắ ạ ổ ườ ấ ấ ấ ể ở ề ạ
thái ban đ u" & @CRLF & "N u đã thoát ch ng trình mà v n ch a d ng auto, hãy n 4 !" & @CRLFầ ế ươ ẫ ư ừ ấ
$e = "4 : Thoát Auto" & @CRLF
; Ch y tr cạ ướ
$r = InputBox("Set Time","Nh p th i gian b n mu n auto - khác 0 (tính b ng giây)")ậ ờ ạ ố ằ
$r_final = $r * 1000
MsgBox (0,"Auto Ben10 - autoboy195",$a & $b & $c & $d & $e)
; HOT KEYS
HotKeySet("{p}","chay_p") ; chay ben phai
HotKeySet("{t}","chay_t") ; chay ben trai
HotKeySet("{2}","tamdung") ; tam dung
HotKeySet("{3}","hunt") ; b n (kích ho t )ắ ạ
HotKeySet("{4}","_exit") ; exit
; Function
Send("{SPACE down}") ; n gi phím SPACE t ng đ ng v i l nh b n (sau khi đã bi n hình)Ấ ữ ươ ươ ớ ệ ắ ế
Sleep($r_final) ; Ch y trong kho ng th i gian đã đ nhạ ả ờ ị
MsgBox (0,"Time","H t th i gian ! n OK đ thoát !") ; Hi n thông báo n u h t th i gianế ờ Ấ ể ệ ế ế ờ
Send("{RIGHT}") ; n phím Right key 1 l n n a đ d ng Ben (trong game là th )Ấ ầ ữ ể ừ ế
Exit ; Sau đó thoát
EndFunc
; 4 : Thoat
Func _exit()
MsgBox (0,"Close","Thanks to use !")
Send("{RIGHT}") ; n phím Right key 1 l n n a đ d ng Ben (trong game là th )Ấ ầ ữ ể ừ ế
Send("{LEFT}") ; n gi phím mũi tên trái t ng đ ng v i l nh ch yẤ ữ ươ ươ ớ ệ ạ
Exit
EndFunc
;
; Time