HIỆU ỨNG HÓA HỌC( Hiệu ứng điện tử ) doc - Pdf 11



HI
HI
HI
HIỆ


ỆU
U
U
U Ứ


ỨNG H
NG H
NG H
NG HÓ
Ó
Ó
ÓA H
A H
A H
A HỌ


ng
ng
ng

đ
đ
đ
đ
i
i
i
i



ện
n
n
n

t
t
t
tử


l
àm

thay

đổ
i
sự

phân

cực

của

phân
t


được

gọ
i l
à

hiệu

ứng


ngườ
i
ta

chia

các

hiệu

ứng

hóa

học

thành 3 loạ
i:


Hiệu

ứng

cảm

ứng


Hiệu

ỨNG C
NG C
NG C
NG CẢ


ẢM
M
M
M Ứ


ỨNG:
NG:
NG:
NG:
1-
1-
1-
1- Đ
Đ
Đ
Đ




nh
nh
nh

:
sự

phân

cực

phân
t
ử do sự

d

ch

chuyển

mậ
t
độ

các

electron σ



nguyên

nhân


ứng

cảm

ứng
.
K
í
hiệu
I
( Inductive effect )

2-
2-
2-
2- Ph
Ph
Ph
Phâ
â
â
ân
n
n
n





hiệu

ứng

cảm

ứng I = 0. Những

nguyên
t
ử hay
nhóm

nguyên
t




khả

năng


t
electron mạnh


CH
2
CH
2
C
l
δ+
δ


Những nguyên tử, nhóm nguyên tử có khả năng đẩy
electron mạnh hơn hidro được coi là có hiệu ứng cảm ứng
dương +I:
Hiệu ứng cảm ứng dương +I thường gặp ở các nhóm ankyl và các nhóm mang điện tích âm,
nhóm ankyl càng dài, càng phân nhánh hiệu ứng +I càng mạnh:
YCCHCX
+I-I
I = 0
>>
δ+
δ−
δ−
δ+
-
CH
3
<
-
CH
2


gặp



các

nhóm

không

no, các

nhóm

mang

đ
i
ện

ch

dương
,
các

nguyên
t


i
ện

càng
l
ớn

hiệu

ứng


I
càng

mạnh
:
-F > -Cl > -Br > -I
-F > -OR > -NR
2
> -CR
3
3-
3-
3-
3- Đ
Đ
Đ
Đặ



ứng

lan

truyền

dọc

theo

trục

li
ên

kế
t
đơn

σ



giảm

nhanh

khi


β
tăng 6 lần, còn khi
thế H
ɣ
tính axit chỉ tăng 2 lần so với axit không có nhóm thế clo:
CH
3
CH
2
CH
2
COOH CH
2
Cl
Cl
Cl
Cl
CH
2
CH
2
COOH CH
3
CH
Cl
Cl
Cl
Cl
: 1,5.10
: 1,5.10
-5
-5
-5
-5
3.10
3.10
3.10
3.10
-5
-5
-5
-5
9.10
9.10
9.10
9.10
-5
-5
-5
-5
138.10
138.10
138.10
138.10
-5
-5
-5
-5

N HỢ


ỢP
P
P
P
1-
1-
1-
1- Đ
Đ
Đ
Đinh
inh
inh
inh

ngh
ngh
ngh
ngh
ĩ
ĩ
ĩ
ĩ
a

luân

phiên

vớ
i
các
li
ên

kế
t
đơn (
li
ên

hợp

π
,
π
), hoặc

hệ

thống



nguyên

π
σ
π
p
CH
2
CHCHCH
2
CH
2
CHC
l
CH
2
CHCH
O
CH
2
CH
O
CH
3
NH
2
H


li
eân


sẵn



của

nhóm CHO, mậ
t
độ

electron b

d

ch

chuyển

về

ph
í
a

nguyên
t


oxi


nguyên
t
ử hay nhóm

nguyên

t


trong

hệ
li
ên

hợp

gây

ra

sự

phân

cực

phân
t
ử do

ên

hợp
.
K
í
hiệu C
( Conjugate effect )
CH
2
CH
CH
CHCH
O
2-
2-
2-
2- Ph
Ph
Ph
Phâ
â
â
ân
n
n
n lo


hợp

dương +C:
Gây

nên

bở
i
các

nhóm



khả

năng

đẩy electron. Hiệu

ứng +C thường

gặp



các


à
t


nhóm

thế X về

ph
í
a
li
ên
kế
t
π

XCC

Hiệu

ứng
li
ên

hợp

âm -C
:
Gây


hợp

π
,
π



chứa

các

nhóm

không no có

dạng
:
Trong

đó C=Y
l
à: -NO
2
, -COOH, -COOR, -CHO, CO, …
Chiều

d


ặc
c
c
c

t
t
t
t
í
í
í
í
nh
nh
nh
nh:
:
:
:

Hiêu

ứng
li
ên


đổ
i
khi

kéo


i
mạch carbon.
Chú

ý
:
Mộ
t
số

nhóm



thể

gây

ra 2 loạ
i
hiệu

ứng

.
CCC
Y
V
V
V

í
í
í d
d
d
dụ


ụ:
:
:
:
OH
:
• -I: Làm

giảm

mậ
t

t
độ

electron trong

vòng

benzen

của phenol vẫn

cao

hơn

của

benzen
III- HI
III- HI
III- HI
III- HIỆ


ỆU
U
U
U Ứ



hợp
l
à

hiệu

ứng

gây

nên

bở
i
hệ

thống
các
li
ên

kế
t
C-H ở

v

tr
í
α so vớ

gốc

ankyl

luôn

luôn
l
à

hiệu

ứng

đẩy electron. Cường

độ

của


tỉ l


thuận

vớ
i
số


:
-CH
3
> -CH
2
-CH
3
> -CH(CH
3
)
2
> -C(CH
3
)
3
CC
H
C
H
2
C C
H
3
H
H
H
H
H
Như


đẩy electron ),
trong

trường

hợp

này

hiệu

ứng

siêu
li
ên

hợp

sẽ

thắng

thế
:
CH
3
- CH
3
-CH


hợp

giảm

THƯ GIÃN 1

THƯ GIÃN 2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status