Trường………………………………
Khoa…………………………
Lý thuyết luyện thi
đại học môn toán
LÝ THUY Cao Hoàng Nam
Trang 1
KHẢO SÁT HÀM SỐ
Vấn đề 1: ÔN TẬP – CÔNG THỨC
I. Tam thức bậc hai:
x
,
2
ax bx c 0
a b 0
c0
a0
0
a0
0
2
+ bx + c = 0
Gi s g trình có 2 nghim
12
x ;x
thì:
12
b
S x x ;
a
b0
0
c0
Pt có 2 nghim trái du
P0
Pt có 2 nghim cùng du
0
P0
Pt có 2 nghim phân bi
+ cx + d = 0
Gi s m
1 2 3
x ;x ;x
thì:
1 2 3
b
S x x x ;
a
1 2 2 3 3 1
c
x .x x .x x .x ;
a
1 2 3
d
P x .x .x
a
III. Đạo hàm:
BẢNG ĐẠO HÀM
(kx)' k
(ku)' k.u'
1
(x )' .x
1 u'
uu
(sinx)' cosx
(sinu)' u'.cosu
(cosx)' sinx
(cosu)' u'.sinu
2
1
(tan x)'
cos x
2
u'
(tanu)'
cos u
2
1
(cot x)'
log x '
xlna
a
u'
log u '
ulna
xx
(a )' a .lna
uu
(a )' u'.a .lna
Quy tắc tính đạo hàm
(u v) = u v
(uv) = uv + vu
2
u u v v u
vv
(v 0)
LÝ THUY Cao Hoàng Nam
Trang 2
Vấn đề 2: CÁC BƢỚC KHẢO SÁT
HÀM SỐ.
1. Các bƣớc khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
của hàm số
Tìm tnh ca hàm s.
Xét s bin thiên ca hàm s:
o Tính y.
o m to hàm y bng 0
hoc không xnh.
o Tìm các gii hn ti vô cc, gii hn
vô cc và tìm tim cn (nu có).
o Lp bng bin thiên ghi rõ du co
hàm, chiu bin thiên, cc tr ca hàm s.
V th ca hàm s:
o m un c th i vi hàm
s bc ba và hàm s ).
Tính y.
m t = 0 và xét du y.
o V ng tim cn (nu có) c
th.
o nh mt s c bit c
th m c th vi các trc to
ng h th không ct các trc to
hoc vic tìm to m phc tp thì có th
b qua). Có th tìm thêm mt s m thu
th có th v
o Nhn xét v th: Ch ra tr i
3. Hàm số trùng phƣơng
42
y ax bx c (a 0)
:
Tnh D = R.
th luôn nhn trc tung làm tri xng.
Các d th:
m phân bit ab < 0
a > 0
a < 0 1 nghim phân bit ab > 0
a > 0
a < 0 4. Hàm số nhất biến
ax b
y (c 0,ad bc 0)
cx d
:
Tnh D =
d
R\
y
c
m ca hai tim
ci xng c th hàm s.
Các d th:
ad – bc > 0
ad – bc < 0 5. Hàm số hữu tỷ
2
ax bx c
y
a'x b'
(
a.a ' 0,
t không chia ht cho mu)
Tnh D =
b'
R\
a'
.
th có mt tim cng là
hàm s y = f(x) tm x
0
là h s góc ca tip
tuyn v th (C) ca hàm s t m
0 0 0
M x ;f(x )
. p tuyn
ca (C) tm
0 0 0
M x ;f(x )
là:
y y
0
= f (x
0
).(x x
0
) (y
0
= f(x
0
))
Dạng 1: Lập phƣơng trình tiếp tuyến của
đƣờng cong (C): y = f(x)
Bài toán 1: Vip tuyn ca
(C): y =f(x) tm
0 0 0
Bài toán 2: Vip tuyn ca
(C): y =f(x), bit có h s c.
Cách 1: Tìm to tim.
Gi M(x
0
; y
0
) là tim. Tính f (x
0
).
có h s góc k f (x
0
) = k (1)
Gic x
0
và tính y
0
= f(x
0
). T a .
Cách 2: u kin tip xúc.
ng thng có dng:
y = kx + m.
tip xúc vi (C) khi và ch khi h
trình sau có nghim:
f(x) kx m
f '(x) k
tan
1 ka
Bi toỏn 3: Vip tuyn ca
(C): y = f(x), bit i qua m
AA
A(x ;y )
.
Cỏch 1: Tỡm to tim.
Gi M(x
0
; y
0
) l tiú:
y
0
= f(x
0
), y
0
= f (x
0
).
p tuyn ti M:
y y
0
= f (x
A
)
tip xỳc vi (C) khi v ch khi h
trỡnh sau cú nghim:
AA
f(x) k(x x ) y
f '(x) k
(*)
Gii h c x (suy ra k). T t
p tuyn .
Dng 2: Tỡm iu kin hai ng tip xỳc
u kin c ng (C
1
): y = f(x)
v (C
2
): y = g(x) tip xỳc nhau l h
trỡnh sau cú nghim:
f(x) g(x)
f '(x) g'(x)
Th k t c:
f(x) = (x x
M
).f (x) + y
M
(3)
S tip tuyn ca (C) v t M = S nghim
x ca (3)
Dng 4: Tỡm nhng im m t ú cú th v
c 2 tip tuyn vi th (C): y = f(x)
v 2 tip tuyn ú vuụng gúc vi nhau
Gi M(x
M
; y
M
).
ng thng qua M cú h s
gúc k: y = k(x x
M
) + y
M
tip xỳc vi (C) khi h sau cú nghim:
MM
f(x) k(x x ) y (1)
f '(x) k (2)
Vn 2. S TNG GIAO CA
CC TH
1. th (C
1
): y = f(x) v (C
2
): y = g(x).
m ca (C
1
) v (C
2
)
ta gii l
m).
S nghim cng s giao
Lí THUY Cao Hong Nam
Trang 5
m c th.
2. th hm s bc ba
32
y ax bx cx d (a 0)
ct trc honh ti 3
m phõn bit
32
ax bx cx d 0
cú 3
trong cỏc dng sau:
Dng 1: F(x, m) = 0 f(x) = m (1)
m cng: (C): y = f(x) v d: y
= m
ng thi Ox
D th (C) ta bin lun s m
ca (C) v d. T nghim ca (1) Dng 2: F(x, m) = 0 f(x) = g(m) (2)
Thc hi, cú th t g(m) = k.
Bin lun lun theo m.
c bit: Bin lun s nghim ca phng
trỡnh bc ba bng th
c
c ba:
32
ax bx cx d 0
(a 0) (1) th (C)
S nghim ca (1) = S m ca (C)
vi trc honh
Bi toỏn 1: Bin lun s nghim ca phng
trỡnh bc 3
Trng hp 1: (1) ch cú 1 nghim (C) v
Trng hp 3: (1) cú 3 nghim phõn bit
(C) ct Ox tm phõn bit
Cẹ CT
f coự 2 cửùc trũ
(h.3)
y .y <0Bi toỏn 2: Phng trỡnh bc ba cú 3 nghim
cựng du
Trng hp 1: (1) cú 3 nghi
bit (C) ct Ox tm phõn bit cú honh
Cẹ CT
Cẹ CT
f coự 2 cửùc trũ
y .y <0
bit (C) ct Ox tm phân bit có hoành
âm
CÑ CT
CÑ CT
f coù 2 cöïc trò
y .y < 0
x < 0, x < 0
a.f(0) > 0 (hay ad > 0)
Vấn đề 4. HÀM SỐ CÓ CHỨA DẤU
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
1. Đồ thị hàm số
y = f x
(hàm số chẵn)
Gi
(C): y f(x)
3. Đồ thị hàm số
y = f x
Gi
1
(C ): y f x
,
2
(C ): y f(x)
và
3
(C ): y f x
. D th v (C
3
) ta thc hin
c v (C
1
) ri (C
2
) (hoc (C
2
) ri (C
1
)).
là các
nghim ca (1).
Tìm to m I ca AB.
T u kii xng qua d I
c m x
A
, x
B
y
A
, y
B
A, B.
Chú ý:
i xng nhau qua trc hoành
AB
AB
xx
yy
i xng nhau qua trc tung
AB
LÝ THUY Cao Hoàng Nam
Trang 7
Dạng 2: Tìm cặp điểm trên đồ thị
(C): y = f(x) đối xứng qua điểm I(a; b)
Cơ sở của phƣơng pháp: i xng nhau
qua I m ca AB.
ng thng d qua I(a; b), có
h s góc k có dng:
y k(x a) b
.
m ca (C)
và d: f(x) =
k(x a) b
(1)
u ki d ct (C) tm phân
bit
A
, x
B
là 2 nghim ca (1).
T u kii xng qua I I là
m cc k x
A
, x
00
22
ax by c
ab
3. Din tích tam giác ABC:
S =
2
22
11
AB.AC.sinA AB .AC AB.AC
22
Nhận xét: Ngoài nh
tp phng kt hp vi phn hình hc
gii tíchnh lý Vi-et nên cn chú ý xem li các
tính cht hình hc, các công c gii toán trong
hình hc gii tích, áp dng thành thnh lý
Vi-et trong tam thc bc hai.
3
2
1
Cosα
1
3
2
2
2
1
2
0
Tanα
0
3
3
1
3
Cotα
3
cosx
sinx
Tan
tanx
tanx
cotx
tanx
cotx
Cot
cotx
cotx
tanx
cotx
tanx
II. Công thức lƣợng giác:
1. Công thức cơ bản:
22
sin a cos a 1
tana.cota 1
2
2
1
1 tan a
cos a
2
2
3. Công thức nhân đôi, nhân ba:
2 2 2 2
cos2 cos sin 2cos 1 1 2sin
(cos sin )(cos sin )
sin2 2sin .cos
3
cos3 4cos 3cos
3
sin3 3sin 4sin
4. Công thức hạ bậc:
22
1 cos2x
cos x 1 sin x
2
(1 cosx)(1 cosx)
22
1 cos2x
sin x 1 cos x
2
(1 cosx)(1 sinx)
cos cos cos( ) cos( )
2
1
sin sin cos( ) cos( )
2
1
sin cos sin( ) sin( )
2
Một số chú ý cần thiết:
4 4 2 2
sin x cos x 1 2.sin x.cos x
6 6 2 2
sin x cos x 1 3.sin x.cos x
8 8 4 4 2 4 4
2 2 2 4 4
42
sin x cos x (sin x cos x) 2sin x.cos x
(1 2sin x.cos x) 2sin x.cosx
1
sin 2x sin 2x 1
8
x k2
cosx cos k
x k2
tanx tan x k k
cotx cot x k k
Trường hợp đặc biệt:
sinx 0 x k ,k
sinx 1 x k2 k
2
acot x acotx c 0
(4)
Cách giải:
-
III. Phƣơng trình
a.sinx b.cosx c
Cách giải:
-
2 2 2
a b c
:
-
2 2 2
a b c
:
22
ab
2 2 2 2 2 2
a b c
sinx cosx
a b a b a b
Biến thể:
a.sinx b.cosx csiny dcosy
2 2 2 2
a b c d
a.sinx b.cosx csin y
c.cosy
)
2 2 2
a b c
IV. Phƣơng trình
22
a.sin x b.sinx.cosx c.cos x d
Cách giải:
Cách 1:
- Xét
cosx 0 x k2 ,k
2
cosx 0
t 2 Do t 2sin x
4
Ta có:
2 2 2
t sin x cos x 2sinx.cosx
2
t1
sin x.cosx
2
2
t1
a.t b c 0
2
Vấn đề 3: KĨ THUẬT NHẬN BIẾT
Xut hin
3
Xut hin
3
và góc ng giác ln
dng bin th c
Xut hin góc ln thì dùng công thc tng
các góc nh.
Xut hin các góc có cng thêm
k ,k ,k
42
thì có th dùng công thc tng thành
tích, tích thành tng hoc cung liên kt, hoc
công thc c làm mt các
k ,k ,k
42
Xut hin
2
I. Công thức sin, cos trong tam giác:
Do
A B C
nên:
a.
sin(A B) sinC
b.
cos(A B) cosC
Do
A B C
2 2 2 2
nên:
a.
A B C
sin( ) cos
2 2 2
LÝ THUY Cao Hoàng Nam
Trang 10
b.
A B C
cos( ) sin
2 2 2
VI. Các công thức tính diện tích tam giác:
a
1 1 abc
S ah bcsinA pr
2 2 4R
p(p a)(p b)(p c)
.
0
: (3) có hai nghim phân bit
2
1,2
b b b 4ac
x
2a 2a
II. Định lý Vi–et (thuận và đảo)
2
ax bx c 0
có hai
nghim
12
x , x
thì
12
12
b
S x x
a
c
P x .x
a
0:
x
y
Cùng du a
0:
x
0
x
y
Cùng du a 0 Cùng du a
0:
x
c 2: chia
32
ax bx cx d
cho
(
x
) (dùn
trình tích
2
(x )(ax Bx C) 0
.
Chú ýng hp nghic ln
gi.
Cách nhẩm nghiệm hữu tỉ: Nghim là
mt trong các t s c ca d vc ca a)
II. Phƣơng trình bậc 4 đặc biệt:
1. Phƣơng trình trùng phƣơng:
ax
4
+ bx
2
+ c = 0 (
a0
)
t t = x
2
,
t0
. (5)
tx
x
bc hai theo t.
3. Phƣơng trình trùng phƣơng tịnh tiến:
(x + a)
4
+ (x + b)
4
= c
t
ab
tx
2
4. Phƣơng trình cân bằng hệ số theo phép
cộng:
(x + a)(x + b)(x + c)(x + d) = e vi a + c = b + d
trình bc 2 theo t
5. Phƣơng trình cân bằng hệ số theo phép
nhân:
2
x a x b x c x d mx
với ab=cd=p
) = 0
L
12
1 2 1 2
1 2 2 1
12
a a a
a a b b b
a b a b c
b b d
Tip theo tin hành nhm tìm các h s a
1
; b
1
;
a
2
; b
t
g(x)
.
Vấn đề 3: PHƢƠNG TRÌNH – BẤT
PHƢƠNG TRÌNH VÔ TỶ.
I. Các công thức:
1. Các hằng đẳng thức đáng nhớ:
2
A, A 0
AA
A, A 0
2
2
22
B 3B
A AB B A
24
LÝ THUY Cao Hoàng Nam
Trang 12
A B B A B
B0
AB
B A B
AB
B0
B0
A B A B
2
A 0 B 0
AB
AB
2
B0
B0
AB
A0
AB
2n
2n
B0
AB
AB
II. Các dạng toán thƣờng gặp:
1. Phƣơng trình vô tỷ:
a. Dạng cơ bản:
f x g x f x g(x) 0
f x g x
2
g x 0
f x g x
3
A B C
33
3
A B 3 A.B A B C
S dng phép th :
33
A B C
T
3
A B 3 A.B.C C
Th li nghim.
b. Đặt ẩn phụ:
Dạng 1: Đặt ẩn phụ đƣa về phƣơng trình 1 ẩn
mới:
22
ax bx c px qx r
ab
pq
Cách giit
0
Cách gii:
* Nu
P x 0
P x 0
pt
Q x 0
* Nu
P x 0
chia hai v cho
Px
t
Qx
LÝ THUY Cao Hoàng Nam
Trang 13
v dng:
2
t a t a c(t b) m
Dạng 6: Phƣơng pháp tham số, hằng số biến
thiên.
22
6x 10x 5 4x 1 6x 6x 5 0
c. Sử dụng ẩn phụ đưa về hệ đối xứng, hệ
nửa đối xứng:
Dạng 1: Phƣơng trình dạng
n
n
x a b bx a
Cách gii: t
n
y bx a
:
n
n
x by a 0
y bx a 0
Dạng 3: Phƣơng trình dạng:
nm
a f x b f x c
Cách gii: t
nm
u a f x ,v b f x
K:
nm
u v c
u v a b
d. Nhân lượng liên hiệp:
Dạng 1nh có dng:
f x a f x b
Cách gii: ng liên hp ca v
ta có h:
có nghim duy nht, ta thc hic sau:
Chc nghim x
0
c
Xét các hàm s y = f(x) (C
1
) và y = g(x)
(C
2
). Ta cn chng minh mt hàm s ng bin
và mt hàm s nghch bi
1
) và (C
2
)
giao nhau ti mm duy nh x
0
.
ó chính là nghim duy nht cng trình.
Chú ý: Nu mt trong hai hàm s là hàm
hng y = C thì kt lun trên v
Dạng 2: Biện luận tham số m
t n ph
Chuyn m theo n ph m
Dùng công c nh m tha bài
toán.
f. Phương pháp đánh giá:
yu da vào các bt
ng th dánh giá so sánh v trái và
v phi. Nghii quyt
b.
f(x) 0
f(x)
0
g(x) 0
g(x)
hoặc
f(x) 0
g(x) 0
c.
2
B0
A
1
B
AB
LÝ THUY Cao Hoàng Nam
Trang 14
Vấn đề 4: HỆ PHƢƠNG TRÌNH
I. Hệ phƣơng trình bậc nhất hai ẩn:
1 1 1
2 2 2
a x b y c
a x b y c
Cách gii:
t
11
22
ab
D
ab
,
11
x
D 0, D 0
hoc
y
D0
: H
trình vô nghim.
3. D = D
x
= D
y
= 0: H có vô s nghim tha
a
1
x + b
1
y = c
1
hoc a
2
x + b
2
y = c
2
.
II. Hệ chứa một phƣơng trình bậc nhất:
1
y c ax
ax by c
vi
f(x,y) f(y,x)
g(x,y) g(y,x)
Cách giit
u x y
v xy
vi
2
u 4v
IV. Hệ đối xứng loại 2:
Dạng 1:
f(x, y) 0
g(x,y) 0
h(x;y) 0
f(x;y) 0
Dạng 2:
f(x, y) 0
g(x,y) 0
có m
i xng.
Cách gii:
Cách 1i xng v dng
tích gii y theo x ri th i.
Cách 2: i xng v dng
f(x) f(y) x y
v u.
V. Hệ đẳng cấp bậc 2:
22
1 1 1 1
f(x,y) 0
(ax by c)(px qy r) 0
Chú ý: Mt s bài toán cn pht n ph
chuyn v các dt.
th gii.
a > 1: Hàm s ng bin trên
4. Một số công thức cơ bản:
0
a 1 (a 0)
n
n
1
a
a
m n m n
a .a a
m n m n
a :a a
x
(0 a 1)
: y = log
a
x
x = a
y
1. Tập xác định:
D (0; )
2. Tập giá trị:
G
3. Tính đơn điệu:
0 < a < 1: Hàm nghch bin trên D
a > 1: Hàm s ng bin trên D
4. Một số công thức cơ bản:
a
log x
ax
lnx
ex
c
log b
log b
log a
a b a
log b.log c log c
a a a
log (bc) log b log c
a a a
b
log log b log c
c
III. Phƣơng trình và bất phƣơng trình mũ cơ
bản:
1.
f (x)
a
b0
3.
f (x)
a
b0
f(x) log b
ab
0 a 1
b0
x :f(x)
5.
f (x) g(x)
aa
f(x) g(x)
0 a 1
6.
f (x) g(x)
aa
3.
a
b
log f(x) b
0 f(x) a
0 a 1
4.
a
b
log f(x) b
f(x) a
a1
1. Phƣơng trình mũ:
a. Đưa về cùng cơ số:
Vi a > 0, a 1:
f (x) g(x)
a a f(x) g(x)
Chú ý: ng h có cha n s thì:
MN
a a (a 1)(M N) 0
b. Logarit hoá:
f (x) g(x)
a
a b f(x) log b .g(x)
LÝ THUY Cao Hoàng Nam
Trang 16
c. Đặt ẩn phụ:
Dạng 1:
f (x)
P(a ) 0
f (x)
t a , t 0
P(t) 0
Cách gii: t
f (x) f (x)
1
t a b
t
d. Sử dụng tính đơn điệu của hàm số:
f(x) = g(x) (1)
n x
0
là mt nghim ca (1).
Dng bin, nghch bin ca f(x)
kt lun x
0
là nghim duy nht.
Nng bin (hoc nghch bin) thì
f(u) f(v) u v
e. Đưa về phương trình các phương trình
đặc biệt:
: A.B = 0
A0
B0
2. Bất phƣơng trình mũ:
Cách gii
Chú ý: ng h a có cha n
s thì:
MN
a a (a 1)(M N) 0 3. Phƣơng trình logarit:
a. Đưa về cùng cơ số
Vi a > 0, a 1:
aa
f(x) g(x)
log f(x) log g(x)
f(x) 0 (g(x) 0)
b. Mũ hóa
Vi a > 0, a 1:
a
log f (x)
b
log B
5. Hệ phƣơng trình mũ – logarit:
Cách gii: Kt hp các cách gii c
logarit trên và phn gi
h i s. Lí THUY Cao Hong Nam
Trang 17
NGUYấN HM TCH PHN
BNG NGUYấN HM
1
x
ln x C
1
ax b
1
ln ax b C
a
x
a
x
a
C
lna
x
sin(ax b) C
a
2
1
cos x
tgx + C
2
1
cos (ax b)
1
tg(ax b) C
a
2
1
sin x
-cotgx + C
2
1
sin (ax b)
1
cotg(ax b) C
a
ln sinx C
Vn 1: NGUYấN HM
I. nh ngha:
Hm s
Fx
gi l nguyờn hm ca hm s
fx
trờn
a,b
nu
F x f x , x a,b
.
Chỳ ý: Nu
Fx
l nguyờn hm ca
fx
thỡ
mi hm s cú dng
f x dx F x C
II. Tớnh cht:
1.
kf x dx k f x dx; k 0
2.
f x g x dx f x dx g x dx
3.
f x dx F x C
thỡ
f u du F u C
Vn 2: TCH PHN
I. nh ngha:
b
4.
b c b
a a c
f x dx f x dx f x dx
5. Nu f x 0, x a;b
thỡ
b
a
f x dx 0
6. Nu
f x g x
thỡ
bb
aa
f x dx g x dx ,
x a;b
.
b
a
f x x dx f t dt
II. Nhng phộp i bin ph thụng:
Hm s cú cha
n
(x)
t
t (x)
Hm s cú mu s
t t l mu s
Hm s cú cha
(x)
t
t (x)
hay
1
t
x
Tớch phõn cha
cosxdx
t
t sinx
Tớch phõn cha
2
dx
cos x
t
t tgx
Tớch phõn cha
2
dx
sin x
t
t cotgx
.
Tớch phõn cha
22
ax
bb
b
a
aa
uv dx uv vu dx
hay
bb
b
a
aa
udv uv vdu
c thc hin:
c 1:
u u(x) du u (x)dx (ẹaùohaứm)
P(x)
cosxdx
P(x).sinxdx
P(x)
sinxdx
P(x).lnxdx
lnx
P(x)
Chỳ ý :
Tớch phõn hm hu t:
- Nu mu l bc nht thỡ ly t chia mu
- Nu mu l bc hai cú nghi
hng thc
- Nu mu l bc hai cú hai nghing
nht thc
- Nu mu l bc hai vụ nghim ti bin s.
Tớch phõn hm lng giỏc:
- Nu sinx,cosx cú s n thỡ h bc
22
1 cos2x 1 cos2x
sin x ;cos x
22
LÝ THUY Cao Hoàng Nam
Trang 19
Vấn đề 5: TÍCH PHÂN CÓ CHỨA
DẤU TRỊ TUYỆT ĐỐI
Gi s cn tính tích phân
b
a
I f (x) dx
.
Bƣớc 1. Lp bng xét du (BXD) ca hàm s f(x)
n [a; b], gi s f(x) có BXD:
X
a
x
1x
2b
f(x)
+
0
a
S f(x) g(x) dx
2. Trƣờng hợp 2:
Din tích hình phng S gii hn bi các
ng
y f(x), y g(x)
là:
S f(x) g(x) dx
,
là nghim nh nht và ln
nht ca f(x) = g(x).
Chú ý:
Nu trong khong
;
f(x) g(x)
không có nghim thì:
f(x) g(x) dx f(x) g(x) dx
, x = 0, y = c và y = d
(c < d) quay quanh trục Oy là:
d
2
c
V g (y)dy
3. Trƣờng hợp 3. Th tích khi tròn xoay V
do hình phng gii hn bng
y = f(x),
y g(x)
, x = a và x = b
a b, f(x) 0, g(x) 0 x a; b
quay
quanh trục Ox là:
b
22
a
V f (x) g (x) dx
4. Trƣờng hợp 4. Th tích khi tròn xoay V
do hình phng gii hn bng x = f(y),
x g(y)
, y = c và y = d
2 2 2
AB AC BC
2
AH BH.CH
2
AB
= BH.BC
2
AC CH.BC
2 2 2
1 1 1
AH AB AC
AH.BC AB.AC
b c b c
sinB , cosB , tanB ,cot B
a a c b
a
2(b c ) a
m AM
4
1.3 Các công thức tính diện tích:
Tam giác ABC:
ABC
1
S BC.AH p.r
2
abc 1
.AB.AC.SinA
4R 2.
p(p a)(p b)(p c)
Hình thang ABCD
(AB // CD), đƣờng cao DH:
ABCD
1
S (AB CD).DH
2
ABC
a3
S
4
Tam giác vuông tại A:
1
S AB.AC
2
LÝ THUY Cao Hoàng Nam
Trang 21
1.4 Tam giác - Các trường hợp bằng nhau - đồng dạng của tam giác:
a. Trường hợp bằng nhau và đồng dạng của tam giác thường:
Tam giác ABC có các góc A;B;C các ci di ng a;b;c. Chu vi 2p.
Din tích S
Tính chất:
Hai tam giác bng nhau thì các yu t ng bng nhau.
Hai ng dng thì :
T s gia các yu t( không k góc; và ding bng nhau và bng t
s ng dng.
T s din tích b s ng dng.
Hai ng dng nu có 1 yu t v ng bng nhau thì bng nhau.
b. Trường hợp bằng nhau và đồng dạng của tam giác vuông:
Do 2 tam giác vuông có góc vung bng nhau nên có s c bit so vi
c gng tròn Euler.
LÝ THUY Cao Hoàng Nam
Trang 22
2. Kiến thức hình học 11:
Quan hệ song song:
Bài 1: ĐƢỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MẶT PHẲNG
Định nghĩa:
Mng thng và mt mt phng
c gi là song song nu chúng
m chung.
a / /(P) a (P)
a
(P)
Định lý:
ĐL1: Nếu đường thẳng d không
nằm trên mặt phẳng (P) và song
song với đường thẳng a nằm trên
mặt phẳng (P) thì đường thẳng d
song song với mặt phẳng (P)
d (P)
d / /a d / /(P)
a (P)
(Q)
(P)
ĐL3: Nu mng thng song
song vi 2 mt phng ct nhau thì
nó song song vi giao tuyn ca hai
mt ph
(P) (Q) d
(P) / /a d / /a
(Q) / /a
a
d
Q
PBài 2: HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
Định nghĩa:
Hai mt phc gi là song
song nm
chung.
(P)/ /(Q) (P) (Q)
với mặt phẳng kia.
(P)/ /(Q)
a / /(Q)
a (P)
a
Q
P
LÝ THUY Cao Hoàng Nam
Trang 23
ĐL3: Cho 2 mt phng song song.
Mt phng nào ct mt phng này
t mt phng kia và 2
giao tuyn song song vi nhau.
(P) / /(Q)
(R) (P) a a / /b
(R) (Q) b
a b A
d
a
b
P
ĐL2: (định lý 3 đƣờng vuông
góc): Cho đường thẳng a có hình
chiếu trên mặt phẳng (P) là đường
thẳng a’. Khi đó một đường thẳng b
chứa trong (P) vuông góc với a khi
và chỉ khi nó vuông góc với a’.
a (P),b (P)
b a b a'
a' a / (P)
Q
P
a
ĐL2: Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q)
vuông góc với nhau thì bất cứ
đường thẳng a nào nằm trong (P),
vuông góc với giao tuyến của (P)
và (Q) đều vuông góc với (Q).
(P) (Q)
(P) (Q) d a (Q)
a (P),a d
d
Q
P
P
a
ĐL4: Nu hai mt phng ct nhau
và cùng vuông góc vi mt phng
th ba thì giao tuyn ca chúng
vuông góc vi mt phng th ba.
(P) (Q) a
(P) (R) a (R)
(Q) (R)
a
R
Q
PBài 3: MỐI LIÊN HỆ QUAN HỆ SONG SONG VÀ VUÔNG GÓC
1.
P / / Q
aQ
aP
4.
aP
P / / Q
aQ
5.
song song:
Khong cách ging thng a và mt phng (P)
song song vng thng a là khong cách t m O
bt k thung thn mt phng (P)
a
H
O
P
3. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song:
Khong cách gia hai mt phng song song là khong
cách t m thuc mt phn mt phng kia.
H
O
Q
P
4. Khoảng cách giữa hai đƣờng thẳng chéo nhau :
Khong cách ging th dài
n vuông góc chung cng th
B
A
b
a