ễN LUYN KIM TRA KIN THC NM 2013
NCT CT BI H Vễ
1. Dóy no sau õy xp theo chiu tng dn bỏn kớnh ca cỏc ion?
A. Al
3+
; Mg
2+
; Na
+
; F
; O
2
. B. Na
+
; O
2
; Al
3+
; F
; Mg
2+
.
C. O
2
; F
S
(III) Suc hụn hp khi NO
2
va O
2
vao nc
(IV) Cho MnO
2
vao dung dich HCl c, nong
(V) Cho Fe
2
O
3
vao dung dich H
2
SO
4
c, nong
(VI) Cho SiO
2
vao dung dich HF
Sụ thi nghiờm co phan ng oxi hoa - kh xay ra la
A. 3 B. 6 C. 5 D. 4
4. A11. Cho cõn bng hoỏ hc sau: 2SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO
3
(k); H < 0.
4
, MgSO
4
, Mg(NO
3
)
2
, Al?
A. 5 B. 6 C. 7 D.4
6. Ly V(ml) dung dch H
3
PO
4
35% ( d = 1,25gam/ml ) em trn vi 100 ml dung dch KOH 2M thu c dung dch X cú cha 14,95
gam hn hp 2 mui K
3
PO
4
v K
2
HPO
4
. Tớnh V
1
A. 15,12 gam B. 16,8 ml C. 18,48 gam D. ỏp ỏn khỏc.
7. Hiện tợng nào xảy ra khi sục khí Cl
2
(d) vào dung dịch chứa đồng thời H
2
S và BaCl
2
v FeCl
3
.
9. Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
A. Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao B. Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim
C. Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lợng riêng lớn, có ánh kimb D. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
10. Cho khớ CO (d) i qua ng s ng hn hp X gm : Al
2
O
3
, MgO , Fe
3
O
4
, CuO nung núng thu c hn hp rn Y. Cho Y vo
dung dch NaOH (d), khuy k, thy cũn li phn khụng tan Z. Gi s cỏc phn ng xy ra hon ton. Phn khụng tan Z gm
A. Mg, FeO, Cu. B. Mg, Fe, Cu. C. MgO, Fe, Cu. D. MgO, Fe3O4, Cu.
11. A09. Ho tan hon ton 12,42 gam Al bng dung dch HNO
3
loóng (d), thu c dung dch X v
1,344 lớt ( ktc) hn hp khớ
Y gm hai khớ l N
2
O v N
2
. T khi ca hn hp khớ Y so vi khớ H
2
l 18. Cụ cn dung dch X, thu c m gam cht rn khan.
)
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O. D. Li
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O.
13. Hỗn hợp X gồm các kim loại Al; Fe; Ba. Chia X thành 3 phần bằng nhau:
Phần 1 tác dụng với nước dư thu được 0,04 mol H
2
.
Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,07 mol H
A. 1,560. B. 4,128. C. 5,064. D. 2,568.
16. B09. Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe
3
O
4
trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H
2
(ở đktc). Sục khí
CO
2
(dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 45,6. B. 48,3. C. 36,7. D. 57,0.
17. Nhỏ từ từ dung dịch đến dư dung dịch NH
3
vào dung dịch ZnCl
2
.Hiện tượng xảy ra là :
A. Có kết tủa xanh , sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch xanh thẩm
B. Có kết tủa trắng , sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch trong suốt
C.Có kết tủa xanh , sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch trong suốt
D.Dung dịch từ xanh da trời chuyển qua xanh thẩm
18. Để m (g) phoi bào sắt (A) ngoài không khí một thời gian biến thành hỗn hợp B có khối lượng 30g gồm FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
CO
3
, Al(NO
3
)
3
. Cho dung
dịch Ba(OH)
2
đến dư vào năm dung dịch trên. Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
21. Dung dịch Y chứa các ion: NH
4
+
, NO
3
-
, SO
4
2-
. Cho m gam dung Y tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2, đun nóng thu được
11,65 gam kết tủa và 4,48 lít khí (đktc). Nếu cho m gam dung dịch Y tác dụng với một lượng bột Cu dư và H2SO4 loãng dư sinh ra V
lít NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là:
A. 2,24. B. 1,49. C. 1,87. D. 3,36.
22. Đem nung nóng m gam Cu(NO
3
)
2
một thời gian rồi dừng lại, làm nguội và đem cân thấy khối lượng giảm 0,54 gam so với ban
đầu. Khối lượng muối Cu(NO
2
S dư qua dung dịch hổn hợp chứa FeCl
3
; AlCl
3
; NH
4
Cl; CuCl
2
. Khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn kết tủa thu được chứa
A. CuS B. S và CuS C. Fe2S3 ; Al2S3 D. Al(OH)3 ; Fe(OH)3
25. Nung hỗn hợp X gồm 0,1 mol axetilen; 0,2 mol xiclopropan; 0,1 mol etilen và 0,6 mol H
2
với xúc tác Ni, sau một thời gian thu
được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H
2
là 12,5. Cho hỗn hợp Y tác dụng với Br
2
/ CCl
4
thấy có tối đa a gam brom phản ứng. Giá trị của a
là A. 16. B. 32. C. 24. D. 8.
26. Cho hỗn hợp chất rắn gồm CaC
2
, Al
4
C
3
và Ca vào nước thu được hỗn hợp X gồm 3 khí, trong đó có hai khí cùng số mol. Lấy 8,96
lít hỗn hợp X (đktc) chia làm hai phần bằng nhau. Phần 1 cho vào dung dịch AgNO
OH và C
3
H
7
OH.
C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH. D. CH
3
OH và C
2
H
5
OH.
29. Cho 3,15 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit acrylic, axit propionic vừa đủ để làm mất màu hồn tồn dung dịch chứa 3,2 gam
brom. Để trung hồn tồn 3,15 gam hỗn hợp X cần 90 ml dd NaOH 0,5M. Thành phần phần trăm khối lượng của axit axetic trong hỗn
hợp X là A. 35,24%. B. 45,71%. C. 19,05%. D. 23,49%.
30. Cho 0,2 mol một anđehit đơn chức, mạch hở X phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch chứa AgNO3 2M trong NH3. Sau khi phản
ứng xảy ra hồn tồn thu được 87,2 g kết tủa. Cơng thức phân tử của anđehit là:
A. C4H5CHO B. C3H5CHO C. C4H3CHO D. C3H3CHO.
31. Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam rượu metylic. Giả thiết phản
ứng hóa este đạt hiệu suất 60%. A. 125 gam B. 150gam C. 175gam D. 200gam
32. C
7
dụng được với dung dịch NaOH là:A. 6 B. 3 C. 4 D. 5
37. B09. Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan. Mặt khác 0,02
mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Cơng thức của X là
A. H
2
NC
2
H
3
(COOH)
2
. B. H
2
NC
3
H
5
(COOH)
2
. C. (H
2
N)
2
C
3
H
5
COOH. D.
H
2
CHO, (CH
3
)
2
CO, C
12
H
22
O
11
(mantozơ). Số chất trong dãy tham gia
được phản ứng tráng gương là A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
42. Trong các chất xiclopropan, xiclohexan, benzen, stiren, axit axetic, axit acrylic, andehit axetic, andehit acrylic, etyl axetat, vinyl
axetat, đimetyl ete số chất có khả năng làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là
A. 6 B. 5 C. 7 D. 4
43. C11. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.
B. Trong mơi trường kiềm, đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)
2
cho hợp chất màu tím.
C. Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.
D. Các hợp chất peptit kém bền trong mơi trường bazơ nhưng bền trong mơi trường axit
44. Gỗ
hs35%
→
C
6
H
12
O
C
o
1500
(F) + H
2
; ( F) + H
2
O
tác xúc
(C). Các chất (A) và (C)có thể là
A. HCOOCH=CH
2
và HCHO B. CH
3
COOCH = CH
2
và HCHO
C. CH
3
COOCH = CH
2
và CH
3
CHO D. CH
3
COOC
2
H
2
. D. C
4
H
9
NH
2
.
47. A08. Khi lng ca mt on mch t nilon-6,6 l 27346 vC v ca mt on mch t capron l 17176 vC. S lng mt
xớch trong on mch nilon-6,6 v capron nờu trờn ln lt l
A. 121 v 114. B. 121 v 152. C. 113 v 152. D. 113 v 114.
48. C 5,668 gam cao su Buna-S phn ng va ht vi 3,462 gam Br
2
trong CCl
4
. T l mt xớch butadien v stiren trong cao su
Buna-S l: A. 2/3. B. 3/5. C. 1/3. D. 1/2.
49. B08. Tin hnh bn thớ nghim sau:
- Thớ nghim 1: Nhỳng thanh Fe vo dung dch FeCl
3
;
- Thớ nghim 2: Nhỳng thanh Fe vo dung dch CuSO
4
;
- Thớ nghim 3: Nhỳng thanh Cu vo dung dch FeCl
3
;
- Thớ nghim 4: Cho thanh Fe tip xỳc vi thanh Cu ri nhỳng vo dung dch HCl. S
trng hp xut hin n mũn in hoỏ l
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.