PHÂN LOẠI ĐỘNG KINH VÀ
PHÂN LOẠI ĐỘNG KINH VÀ
TOOD’S PARALYSIS
TOOD’S PARALYSIS
BS. VÕ HỒNG KHÔI
KHOA THẦN KINH BỆNH VIỆN BẠCH MAIĐ
Đ
ẠI C
ẠI C
ƯƠ
ƯƠ
NG
NG
Động kinh là một hội chứng bệnh lý của não do nhiều
Động kinh là một hội chứng bệnh lý của não do nhiều
nguyên nhân khác nhau gây nên có
nguyên nhân khác nhau gây nên có
đ
đ
ặc
ặc
đ
ư
ư
ớc.
ớc.
B
B
ư
ư
ớc 1: Chẩn
ớc 1: Chẩn
đ
đ
oán c
oán c
ơ
ơ
n
n
đ
đ
ộng kinh (1981).
ộng kinh (1981).
B
B
ồng thì
của 1 nhóm tế bào TK ở não bị kích thích cao
của 1 nhóm tế bào TK ở não bị kích thích cao
đ
đ
ộ.
ộ.
•
C
C
ơ
ơ
n ĐK là 1 hiện t
n ĐK là 1 hiện t
ư
ư
ợng cấp tính xảy ra nhất thời,
ợng cấp tính xảy ra nhất thời,
thoáng qua. Còn bệnh ĐK là 1 bệnh mạn tính có
thoáng qua. Còn bệnh ĐK là 1 bệnh mạn tính có
đ
đ
ặc
ặc
đ
đ
iểm là sự tái diễn của các c
iểm là sự tái diễn của các c
ơ
ơ
1. Động kinh toàn bộ(có co giật hoặc không):
1. Động kinh toàn bộ(có co giật hoặc không):
-
Động kinh c
Động kinh c
ơ
ơ
n lớn (c
n lớn (c
ơ
ơ
n co-giật)
n co-giật)
-
ĐK c
ĐK c
ơ
ơ
n vắng ý thức:
n vắng ý thức:
-
đ
đ
iển hình (c
iển hình (c
ơ
ơ
n nhỏ), không
ươ
ươ
ng lực (atonic, astatic).
ng lực (atonic, astatic).
-
ĐK c
ĐK c
ơ
ơ
n giật (clonic).
n giật (clonic).
2. ĐK cục bộ toàn bộ hoá thứ phát.
2. ĐK cục bộ toàn bộ hoá thứ phát.
PHÂN LOẠI
PHÂN LOẠI
Đ
Đ
K 1981
K 1981
PHÂN LOẠI
PHÂN LOẠI
Đ
Đ
K 1981 (TIẾP)
K 1981 (TIẾP)
3. Động kinh cục bộ:
3. Động kinh cục bộ:
•
ĐK cục bộ với triệu chứng
ĐK cục bộ với triệu chứng
thực vật, tự
đ
đ
ộng (phức tạp).
ộng (phức tạp).
4. Động kinh ch
4. Động kinh ch
ư
ư
a phân loại
a phân loại
đư
đư
ợc.
ợc.
PHÂN LOẠI
PHÂN LOẠI
Đ
Đ
K 1989
K 1989
1. Động kinh cục bộ:
1. Động kinh cục bộ:
Nguyên phát:
Nguyên phát:
•
ĐK lành tính ở trẻ em có nhọn trung tâm - thái d
ươ
ươ
ng, ĐK thuỳ trán, ĐK thuỳ
ng, ĐK thuỳ trán, ĐK thuỳ
đ
đ
ỉnh, ĐK
ỉnh, ĐK
thuỳ chẩm.
thuỳ chẩm.
C
C
ă
ă
n nguyên ẩn
n nguyên ẩn
PHÂN LOẠI
PHÂN LOẠI
Đ
Đ
K 1989 (TIẾP)
K 1989 (TIẾP)
2. Động kinh toàn bộ:
2. Động kinh toàn bộ:
.
•
ĐK c
ĐK c
ơ
ơ
n vắng ở trẻ em.
n vắng ở trẻ em.
•
ĐK c
ĐK c
ơ
ơ
n vắng thiếu niên.
n vắng thiếu niên.
•
ĐK giật c
ĐK giật c
ơ
ơ
thiếu niên
thiếu niên
•
ĐK có c
ĐK có c
ơ
ơ
n lúc tỉnh giấc.
n lúc tỉnh giấc.
•
•
ĐK với c
ĐK với c
ơ
ơ
n giật c
n giật c
ơ
ơ
-mất tr
-mất tr
ươ
ươ
ng lực.
ng lực.
•
ĐK với c
ĐK với c
ơ
ơ
n vắng giật c
n vắng giật c
ơ
ơ
.
.
Triệu chứng:
ặc hiệu.
ặc hiệu.
PHÂN LOẠI
PHÂN LOẠI
Đ
Đ
K 1989 (TIẾP)
K 1989 (TIẾP)
3. ĐK không khẳng
3. ĐK không khẳng
đ
đ
ịnh
ịnh
đư
đư
ợc cục bộ hay toàn bộ:
ợc cục bộ hay toàn bộ:
•
C
C
ơ
ơ
n
n
đ
đ
ộng kinh s
ộng kinh s
ơ
C
C
ơ
ơ
n liên quan
n liên quan
đ
đ
ến một trạng thái
ến một trạng thái
đ
đ
ặc biệt:
ặc biệt:
-
Co giật do sốt cao.
Co giật do sốt cao.
-c
c
ơ
ơ
n
n
đơ
đơ
n
n
CÁC C
Ơ
Ơ
N
N
Đ
Đ
ỘNG KINH
ỘNG KINH
1.
1.
đ
đ
ộng kinh cục bộ:
ộng kinh cục bộ:
ĐKCB
ĐKCB
đơ
đơ
n thuần:
n thuần:
•
C
C
ơ
ơ
n quay mặt quay
n quay mặt quay
đ
n CB cảm giác: gồm RL cảm giác kiểu BJ, c
ơ
ơ
n thực vật, c
n thực vật, c
ơ
ơ
n
n
giãn
giãn
đ
đ
ồng tử, c
ồng tử, c
ơ
ơ
n xanh tái, c
n xanh tái, c
ơ
ơ
n vã mồ hôi, thay
n vã mồ hôi, thay
đ
đ
ổi nhịp tim
ổi nhịp tim
nhịp thở.
nhịp thở.
ộng tác tự
ộng tác tự
đ
đ
ộng (nhai, chép miệng, nhổ n
ộng (nhai, chép miệng, nhổ n
ư
ư
ớc bọt, c
ớc bọt, c
ơ
ơ
n xoa, cởi
n xoa, cởi
quần áo, c
quần áo, c
ơ
ơ
n
n
đ
đ
i, c
i, c
ơ
ơ
n chạy). C
n chạy). C
ơ
ơ
ầu c
ơ
ơ
n cục bộ sau chuyển thành
n cục bộ sau chuyển thành
toàn bộ hoá biểu hiện c
toàn bộ hoá biểu hiện c
ơ
ơ
n giật c
n giật c
ơ
ơ
, c
, c
ơ
ơ
n cứng giật c
n cứng giật c
ơ
ơ
, c
, c
ơ
ơ
n tr
n tr
ươ
ươ
ng
đ
đ
ây là thể
ây là thể
nặng nhất của ĐKTT, bắt
nặng nhất của ĐKTT, bắt
đ
đ
ầu bằng mất ý thức
ầu bằng mất ý thức
đ
đ
ột
ột
ngột, co cứng - co giật - hồi phục, BN từ từ tỉnh lại.
ngột, co cứng - co giật - hồi phục, BN từ từ tỉnh lại.
C
C
ơ
ơ
n nhỏ Petit Mal Absences (c
n nhỏ Petit Mal Absences (c
ơ
ơ
n vắng ý thức):
n vắng ý thức):
BN
n, nói, viết,
r
r
ơ
ơ
i bát
i bát
đ
đ
ũa, bút ) trong thời gian này mất tiếp ngoại 30
ũa, bút ) trong thời gian này mất tiếp ngoại 30
giây tiếp tục công việc
giây tiếp tục công việc
đ
đ
ang làm dở. Khi có mất ý thức
ang làm dở. Khi có mất ý thức
kèm co giật một nhóm c
kèm co giật một nhóm c
ơ
ơ
nào
nào
đ
đ
ó, mất tr
ó, mất tr
ươ
ươ
ng lực, 1
N
Đ
Đ
ỘNG KINH
ỘNG KINH
C
C
ơ
ơ
n giật c
n giật c
ơ
ơ
(Myoclonic seizures):
(Myoclonic seizures):
BN mất ý thức, giật
BN mất ý thức, giật
c
c
ơ
ơ
thành từng nhịp, khoảng 1 phút, hay gặp ở trẻ em.
thành từng nhịp, khoảng 1 phút, hay gặp ở trẻ em.
EEG:
EEG:
đ
đ
a gai/ gai châm
a gai/ gai châm
ời ra sau oặc sang bên khoảng 1
phút. EEG: kịch phát nhọn nhanh
phút. EEG: kịch phát nhọn nhanh
đ
đ
ồng thì 2 bc.
ồng thì 2 bc.
C
C
ơ
ơ
n mất tr
n mất tr
ươ
ươ
ng lực (Atonic sezure):
ng lực (Atonic sezure):
BN mất ý thức
BN mất ý thức
kèm mất tr
kèm mất tr
ươ
ươ
ng lực
ng lực
đ
đ
ột ngột các nhóm c
ột ngột các nhóm c
ỘNG KINH
ỘNG KINH
Hội chứng West:
Hội chứng West:
gặp trẻ d
gặp trẻ d
ư
ư
ới 3 tuổi co thắt gấp co
ới 3 tuổi co thắt gấp co
thắt kiểu cúi chào, c
thắt kiểu cúi chào, c
ơ
ơ
n xảy ra
n xảy ra
đơ
đơ
n
n
đ
đ
ộc chỉ co gấp 1
ộc chỉ co gấp 1
lần song các c
lần song các c
ơ
ơ
n có thể liên tiếp tuỳ mức
NG KINH
NG KINH
Calmeil (1824): .
Calmeil (1824): .
C
C
n gn kt thỳc ó cú cn
n gn kt thỳc ó cú cn
khỏc xut hin, k tip nhau khụng ngng .
khỏc xut hin, k tip nhau khụng ngng .
Gastaut (1967): cn K di hoc nhc li vi
Gastaut (1967): cn K di hoc nhc li vi
khong cỏch ngn cú th to ra mt tỡnh
khong cỏch ngn cú th to ra mt tỡnh
trng K c nh v bn vng .
trng K c nh v bn vng .
Cn di trờn 30 phỳt (Loiseau & Jallon, 1990).
Cn di trờn 30 phỳt (Loiseau & Jallon, 1990).
. Các cơn co giật .TTĐK co giật
. Các cơn trương lực
. Các cơn trương lực
.TTĐK trương lực
.TTĐK trương lực
. Các cơn co giật-trương lực
. Các cơn co giật-trương lực
.TTĐK trương lực-co giật
.TTĐK trương lực-co giật
+
+
Cơn cục bộ:
Cơn cục bộ:
+ TTĐK cục bộ:
+ TTĐK cục bộ:. Các cơn cục bộ đơn giản
. Các cơn cục bộ đơn giản
. TTĐK cục bộ đơn giản
. TTĐK cục bộ đơn giản. Các cơn cục bộ phức tạp . TTĐK cục bộ phức tạp
. Các cơn cục bộ phức tạp . TTĐK cục bộ phức tạp. Các cơn cục bộ toàn bộ . TTĐK cục bộ toàn bộ hoá hoá thứ
. Các cơn cục bộ toàn bộ . TTĐK cục bộ toàn bộ hoá hoá thứ
p
lớn).
.Trương lực-co giật toàn bộ
.Trương lực-co giật toàn bộ
hoá thứ phát.
hoá thứ phát.
.Cục bộ vận động.
.Cục bộ vận động.
.Trương lực.
.Trương lực.
.Giật cơ.
.Giật cơ.
. H/c Kojewnikow
. H/c Kojewnikow
-
-
-
-
-
-
+/-
+/-
+/-
+/-
+
+
+++
+++
+++
+++
++
- Cơn vắng.
- Cơn vắng. - Cục bộ phức tạp thuỳ thái dương.
- Cục bộ phức tạp thuỳ thái dương. - Cục bộ phức tạp thuỳ trán.
- Cục bộ phức tạp thuỳ trán.
3. TTĐK “ tiềm ẩn” (larvé, subtle
3. TTĐK “ tiềm ẩn” (larvé, subtle
status).
status).
+++
+++
+++
+++
+++
+++
+++
+++
+++
+++
-
-
-
-
++
đ
đ
ể:
ể:
Bệnh nhân ĐK thì
Bệnh nhân ĐK thì
đư
đư
ợc chẩn
ợc chẩn
đ
đ
oán sớm và
oán sớm và
đ
đ
iều trị
iều trị hiệu quả.
hiệu quả.
Bệnh nhân không bị ĐK thì không phải chịu
Bệnh nhân không bị ĐK thì không phải chịu
lâu ngày gây ra.
lâu ngày gây ra.
CHẨN
CHẨN
Đ
Đ
OÁN PHÂN BIỆT CỦA
OÁN PHÂN BIỆT CỦA
Đ
Đ
K CỤC BỘ
K CỤC BỘ
Động kinh cục bộ
Động kinh cục bộ
đơ
đơ
n giản cần phân biệt với:
n giản cần phân biệt với:
Migraine.
Migraine.
TIA (TBMNTQ).
n co thắt nửa mặt.
mặt.
CHẨN
CHẨN
Đ
Đ
OÁN PHÂN BIỆT CỦA
OÁN PHÂN BIỆT CỦA
Đ
Đ
K CỤC BỘ
K CỤC BỘ
Động kinh cục bộ phức tạp cần phân biệt với:
Động kinh cục bộ phức tạp cần phân biệt với:
C
C
ơ
ơ
n vắng ý thức.
n vắng ý thức.
EEG: là ph
EEG: là ph
ươ
ươ
ng pháp th
ng pháp th
ă
ă
m dò chức n
m dò chức n
ă
ă
ng hoạt
ng hoạt
đ
đ
ộng sinh lý của tế bào não.
ộng sinh lý của tế bào não.
đ
đ
ây là xét nghiệm
ây là xét nghiệm
hỗ
hỗ
trỡ
trỡ
cho chẩn
cho chẩn
đư
ợc xem là
ợc xem là
đ
đ
ầy
ầy
đ
đ
ủ.
ủ.CHT cùng với các xét nghiệm khác nhằm mục
CHT cùng với các xét nghiệm khác nhằm mục đ
đ
ích:
ích:
Xác
Xác
đ
đ
ịnh nguyên nhân.
ịnh nguyên nhân.
ợc bản
đ
đ
ồ chức n
ồ chức n
ă
ă
ng não.
ng não.
Cung cấp thông tin về
Cung cấp thông tin về
đ
đ
ộng lực học của các c
ộng lực học của các c
ơ
ơ
n.
n.
CỘNG H
CỘNG H
Ư
Ư
ỞNG TỪ HÌNH THÁI
ỞNG TỪ HÌNH THÁI
ơ
hoá hồi hải mã (Hippocampal
hoá hồi hải mã (Hippocampal Sclerosis) hình ảnh bất th
Sclerosis) hình ảnh bất th
ư
ư
ờng trên CHT là:
ờng trên CHT là:*
*
Giảm thể tích của hồi hải mã.
Giảm thể tích của hồi hải mã.*
*
T
T
ă
ă
ng tín hiệu tại vùng hải mã trên T2W hay
ng tín hiệu tại vùng hải mã trên T2W hay FLAIR.
Cộng h
Cộng h
ư
ư
ởng từ cho thấy:những bất th
ởng từ cho thấy:những bất th
ư
ư
ờng về hình
ờng về hình
thái kết hợp với bất th
thái kết hợp với bất th
ư
ư
ờng về tín hiệu nh
ờng về tín hiệu nh
ư
ư
:
:
•
Biến
Biến
đ
đ
ổi kích th
ổi kích th
ư
ư
ỞNG TỪ HÌNH THÁI
ỞNG TỪ HÌNH THÁI
Cộng h
Cộng h
ư
ư
ởng từ giúp cho tiên l
ởng từ giúp cho tiên l
ư
ư
ợng
ợng
đ
đ
ộng kinh cuc bộ vì nó cho biết bản chất
ộng kinh cuc bộ vì nó cho biết bản chất
của tổn th
của tổn th
ươ
ươ
ng. Tổn th
ng. Tổn th
ươ
ươ
ng do nguyên
ng do nguyên
nhân mạch máu có