SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT TÂY TIỀN HẢI
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2013 - 2014
MÔN VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã đề thi:
ĐỀ BÀI
Câu 1: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, có R = 100
Ω
, L = 1
/
π
H, C = 100
/
π
µ
F.
Đặt
vào hai đầu
đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u = 200
3
cos(ω t), có tần số f biến đổ
i
.
Đ
i
Câu 3. Một con lắc đơn có chiều dài 2m, g = 10m/s
2
, chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Con lắc dao
động với biên độ góc là 6
0
. Tốc độ của vật tại vị trí mà thế năng bằng 3 lần động năng là:
A. 23,4 cm/s. B. 16,6cm/s. C. 19cm/s. D. 28,6cm/s.
Câu 4: Xét ba mức năng lượng E
K
< E
L
< E
M
của nguyên tử hiđrô. Cho biết E
L
– E
K
> E
M
– E
L
. Xét ba
vạch quang phổ(ba ánh sáng đơn sắc) ứng với ba sự chuyển mức năng lượng như sau: Vạch
LK
MLLKMK
λλλ
<<
D.
MLLKMK
λλλ
>>
Câu 5: Trong hiện tượng quang điện cường độ dòng quang điện phụ thuộc vào U
AK
và được mô tả bởi
đường đặc trưng Vôn – Ampe. Ứng với các cường độ chùm sáng kích thích J
1
và J
2
ta được các đường biểu
diễn (1) và (2) khác nhau. Kết luận nào dưới đây là đúng về hai đường này:
A. Chung nhau tại một điểm trên trục hoành. B. Chung nhau tại một điểm trên trục tung.
C. Luôn đi qua gốc tọa độ. D. Không có đoạn nào song song nhau.
Câu 6. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được đặt
trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu
giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 12cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s
2
. Tốc độ lớn
nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là:
A.
240
cm/s B.
250
cm/s C.
3010
li độ của dao động tổng hợp là
A. ± 5,79 cm. B. ± 5,19cm. C. ± 6 cm. D. ± 3 cm.
Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10cm. Khi chất điểm có tốc độ là
50 3
cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 5m/s
2
. Tốc độ cực đại của chất điểm là
A. 50 cm/s. B. 80 cm/s. C. 4 m/s. D. 1 m/s .
Câu 9: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà
dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau.
B. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng
gọi là sóng dọc.
C. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền
sóng gọi là sóng ngang.
D. Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của
phần tử môi trường.
Câu 10: Một sóng ngang lan truyền trên sợi dây đàn hồi có phương trình dao động của một phần tử M toạ
độ x(cm) là u
M
=8sin2 π (
104
xt
−
) cm. Trong khoảng thời gian 2 (s) sóng truyền được
A. một bước sóng. B. 3/4 bước sóng. C. 1/4 bước sóng . D. nửa bước sóng.
Câu 11: Một sóng cơ ngang truyền trên một sợi dây rất dài có phương trình
( )
xtu
ππ
ax 1 1
1
( )
2
m
E m x v
ω
= +
. B.
2 2 2
ax 1 1
1
( )
2
m
E m x v
ω
= +
.
C.
2 4 2 2
ax 1 1
1
( )
2
m
E m x v
ω ω
= +
. D.
3
x t cm
π
π
= +
. B.
)
3
4cos(3
π
π
−= tx
cm.
C.
4cos(8 )
3
x t cm
π
π
= −
. D.
4cos(8 )
3
x t cm
π
π
= +
.
Câu 15: Hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 60mm lần lượt dao động theo phương trình
u
0
. Treo lên trần toa xe một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài = 1 m nối với một quả cầu
nhỏ. Trong thời gian xe trượt xuống, kích thích cho con lắc dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Bỏ qua ma sát,
lấy g = 10 m/s
2
. Chu kì dao động của con lắc là
A. 2,135 s. B. 2,81 s. C. 2,294 s. D. 1,721 s.
Câu 20: Một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần không đáng kể, mắc vào mạng điện xoay
chiều tần số 60Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 12A. Nếu mắc cuộn dây trên vào mạng
điện xoay chiều có tần số 200Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là
A. 3,6A. B. 0,72A. C. 1,4A. D. 0,005A.
Câu 21:
Đặt
vào hai đầu một tụ điện một điện áp xoay chiều có biểu thức u = U
0
cos
ω
t
.
Đ
iện áp và
cường độ dòng điện qua tụ ở các thời điểm t
1
, t
2
tương ứng lần lượt là: u
1
= 60V; i
1
=
= 100 Ω và một cuộn dây có cảm
kháng Z
L
= 200 Ω mắc nối tiếp nhau.
Đ
iện áp tại hai đầu cuộn cảm có biểu thức
u
L
=100cos(100 π t + π /6) (V). Biểu thức điện áp ở hai đầu tụ điện có dạng là
A. u
C
= 50cos(100 π t - π /3)(V). B. u
C
= 50cos(100 π t - 5 π /6)(V).
C. u
C
= 100cos(100 π t - π /2)(V). D. u
C
= 50sin(100 π t - 5 π /6)(V).
Câu 24: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc
0
α
tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Biết
gia tốc của vật ở vị trí biên gấp 4 lần gia tốc của vật ở vị trí cân bằng. Giá trị của
0
α
là
A. song song, C
0
= 2C. B. nối tiếp, C
0
= C.
C. song song, C
0
= C. D. nối tiếp, C
0
= C/2.
Câu 26: Chiếu ánh sáng trắng phát ra từ đèn điện dây tóc đi qua một bình khí Hydro loãng nóng sáng ở
nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ dây tóc bóng đèn thì trên kính ảnh của máy quang phổ người ta thu được:
A. Dải màu liên tục nhưng biến mất các vạch đỏ, lam, chàm, tím.
B. Bốn vạch sáng đỏ, lam, chàm , tím nhưng ngăn cách nhau bởi các khoảng tối.
C. Dải màu liên tục như mầu sắc cầu vồng.
D. Vạch trắng sáng ở giữa, hai bên là các vạch đỏ, lam, chàm, tím nằm đối xứng nhau.
Câu 27: Một máy biến áp có hiệu suất 80%. Cuộn sơ cấp có 150 vòng, cuộn thứ cấp có 300 vòng. Hai
đầu cuộn thứ cấp nối với một cuộn dây có điện trở thuần 100Ω, độ tự cảm 318mH. Hệ số công suất
mạch sơ cấp bằng 1. Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ở hiệu điện thế xoay chiều có U
1
= 100V, tần số
50Hz. Cường độ hiệu dụng mạch sơ cấp bằng
A. 2,0A. B
. 2,5A. C. 1,8A. D. 1,5A.
= 250W. B. R =
40
Ω ; P
Rmax
= 285,7W.
C. R =
75
Ω ; P
Rmax
= 45,5W. D. R =
50
Ω ; P
Rmax
= 62,5W.
Câu 31: Chọn điều kiện ban đầu thích hợp để điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC có dạng
q = q
0
cos ω t. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng điện trường tức thời trong mạch
dao động ?
A.
t
C
q
E
đ
ω
2
0
.
2
1
ILE
t
=
Câu 32: Trong dao động điện từ và dao động cơ học, cặp đại lượng cơ - điện nào sau đây có vai trò
không tương đương nhau ?
A. Li độ x và điện tích q. B. Vận tốc v và điện áp u.
C. Khối lượng m và độ tự cảm L. D.
Đ
ộ cứng k và 1/C.
Câu 33. Nguồn âm S phát ra một âm có công suất P không đổi, truyền đẵng hướng về mọi phương. Tại
điểm A cách S một đoạn R
A
= 1m, mức cường độ âm là 80dB. Giả sử môi trường không hấp thụ âm. Mức
cường độ âm tại điểm B cách nguồn một đoạn 10m là :
A. 30dB. B. 90dB. C. 50dB. D. 60dB.
Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc
λ
, màn
quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe có thể thay đổi (nhưng
S
1
và S
2
luôn cách đều S). Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng
khoảng cách S
t 1,5 LC
= π
thì dòng điện đi qua cuộn cảm thuần theo chiều từ
A. N đến M và bản M tích điện âm. B. N đến M và bản M tích điện dương.
C. M đến N và bản M tích điện âm. D. M đến N bản M tích điện dương.
Câu 37. Trong giờ thực hành, để tiến hành đo điện trở
X
R
của dụng cụ, người ta mắc nối tiếp điện trở đó
với biến trở
0
R
vào mạch điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch dòng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu
dụng không đổi, tần số xác định. Kí hiệu
0
,
RX
uu
lần lượt là điện áp giữa hai đầu
X
R
và
0
R
. Đồ thị biểu
diễn sự phụ thuộc giữa
0
,
RX
uu
góc tới 30
0
. Chiều sâu của bể nước là 100cm. Dưới đáy bể có một gương phẳng, đặt song song với
mặt nước. Chiết suất của nước đối với ánh sáng tím là 1,34 và đối với ánh sáng đỏ là 1,33. Chiều rộng
của dải màu mà ta thu được ở chùm sáng ló là
A. 0,095m. B. 0,0065m. C. 6,096mm. D. 3,048mm.
Câu 41: Tại sao khi đi qua lớp kính cửa sổ, ánh sáng trắng không bị tán sắc thành các màu cơ bản ?
A. Vì do kết quả của tán sắc, các tia sáng màu đi qua lớp kính và ló ra ngoài dưới dạng những
chùm tia chồng chất lên nhau, tổng hợp trở lại thành ánh sáng trắng.
B. Vì kính cửa sổ là loại thuỷ tinh không tán sắc ánh sáng.
C. Vì kính cửa sổ không phải là lăng kính nên không tán sắc ánh sáng.
D. Vì ánh sáng trắng ngoài trời là những sóng không kết hợp, nên chúng không bị tán sắc.
Câu 42: Chọn hiện tượng liên quan đến hiện tượng giao thoa ánh sáng:
A. Màu sắc của ánh sáng trắng sau khi chiếu qua lăng kính.
B. Màu sắc sặc sỡ của bong bóng xà phòng.
C. Bóng đèn trên tờ giấy khi dùng một chiếc thước nhựa chắn chùm tia sáng chiếu tới.
D. Vệt sáng trên tường khi chiếu ánh sáng từ đèn pin.
Câu 43: Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu chùm tia sáng đơn sắc màu lục
theo phương vuông góc với mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai. Nếu
chiếu tia sáng gồm 3 ánh sáng đơn sắc: cam, chàm, tím vào lăng kính theo phương như trên thì các tia ló
ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai
A. gồm hai tia chàm và tím. B. chỉ có tia tím.
C. chỉ có tia cam. D. gồm hai tia cam và tím.
Câu 44: Trong thí nghiệm giao thoa của Iâng, khoảng cách hai khe là 1 mm, khoảng cách hai khe đến
màn là 1m. Nguồn sáng phát ra ánh sáng trắng có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,38
µ
m đến 0,76
µ
m.
Tại điểm M cách vân trung tâm 4mm có mấy bức xạ cho vân sáng tại đó:
12
3019
s
Câu 47: Vạch quang phổ thực chất là
A. những vạch sáng, tối trên các quang phổ.
B. bức xạ đơn sắc, tách ra từ những chùm sáng phức tạp.
C. ảnh thật của khe máy quang phổ tạo bởi những chùm sáng đơn sắc.
D. thành phần cấu tạo của máy quang phổ.
Câu 48: Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,5
µ
m vào catốt một tế bào quang điện, dòng quang
điện bão hoà có cường độ là I
bh
= 2m A. Công suất của nguồn sáng chiếu vào catốt là P= 0,9W. Hiệu suất
lượng tử bằng
A. 0,650%. B. 0,375%. C. 0,550%. D. 0,425%.
Câu 49: Chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,2
µ
m vào một tấm kim loại có công thoát electron
là A = 6,62.10
-19
J. Elêctron bứt ra từ kim loại bay vào một điện trường cản có độ lớn E=2V/cm.
Quãng đướng lớn nhất mà electron có thể đi được trong điện trường là
A. 1,04 cm. B. 1,04 m. C. 1,5 cm D. 1,5 m.
Câu 50: Cho một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện là λ
0
=0,35
µ
m.