NGHIÊN CỨU KHẢ NĂNG PHÂN HỦY CHẤT THẢI HỮU CƠ
TẠO KHÍ SINH HỌC CỦA BỂ BIOGAS MỚI CẢI TIẾN KẾT HỢP
BỔ SUNG CHẾ PHẨM VI SINH, TẠI LÀNG NGHỀ SẢN XUẤT BÚN
Ở THANH LƯƠNG - HÀ TÂY
Chu Bá Phúc, Hoàng Th Tâm, Lê Th Thu Hng,
Bùi Th Lan Hương, Lê Văn Nh.
Summary
Research on organic waste treatment and biogas efficiency in an innovative new
biogas tanks and with supplementing microbial preparations at rice vermicelli trade
village Thanh Luong - Ha Tay province
At present, environmental contamination in Vietnamese trade villages increases more and more.
The main waste and wastewater with high organic concentration are eliminated from different
human activities such as animal husbandry, processing agricultural products. In this paper,
wastewater treatment using biogas tanks was carried out.
The results showed that the innovative biogas tanks with secondary treatment had better
decomposition than the old ones without secondary treatment. The best experimental results were
evaluated after supplementing microbial preparations as follow:
The highest decomposition of the organic waste showed from 13
th
to 15
th
days after supplementing
microbial preparations. The microbial preparation DW 97 was the best chosen for further
researches. Basic pollution parameters in efluent from the innovative new tanks were better than
that of the old ones.
Keywords: Waste, contamination, treatment, organic, innovative, secondary, microbial,
parameters.
I. T VN
Hin nay, mt trong nhng nguyên
nhân gây ô nhim môi trưng rt nghiêm
trng là cht thi hu cơ sinh ra t các hot
theo t l 0,1% (gam/m
3
dch ). ánh giá
kh năng phân hy cht thi ca b biogas
qua các thông s pH, BOD
5
, COD, cht rn
lơ lng (SS), cht rn hòa tan tng s (TDS),
nitơ tng s, phtpho tng s, tng
Coliform. Lưng khí sinh ra ca b biogas
ưc o bng lưu lưng k, áp sut khí o
bng áp lc k. Áp sut khí và lưu lưng khí
x ra khi b ưc o trong khong thi
gian 15 phút/ln, lp li 3 ln ly giá tr
trung bình. o lưng khí sinh ra trong b sau
24 gi phân hu, ng thi o nhit ngoài
tri và trong nưc thi sau x lý. Trong thi
gian o không b sung thêm nguyên liu,
không khuy o b . S liu thu thp ưc
x lý bng phương pháp thng kê.
III. KT QU VÀ THO LUN
1. Kết quả lựa chọn một số bể biogas để
nghiên cứu, đánh giá phân huỷ chất thải
và khả năng tạo khí sinh học
ã la chn mt s b biogas cũ không
có b phn x lý th cp (hình 1) ang s
dng làng ngh làm bún xã Bích Hòa -
Thanh Oai - Hà Tây và xây b mi ci tin
có b phn x lý th cp (hình 2). Các ch
phNm sinh hc b sung vào 6 b vi 2 loi
trong phân hu cht thi, kh năng to khí
ca các b biogas cũ và mi xây làng bún
khi chưa b sung ch phNm vi sinh th hin
bng 1.
Bảng 1. Áp suất và lưu lượng khí đo được khi chưa bổ sung chế phm vi sinh
Bể
Sáng
(8giờ - 9giờ)
Lượng
khí theo
m
3
bể
Chiều
(15 - 16 giờ)
Lượng khí
theo m
3
bể
Chênh lệch
áp suất
(sáng/chiều)
Chênh lệch
khí
(sáng/chiều)
kg/cm
2
lít/giờ lít/giờ kg/cm
tính theo 1 m
3
b thì các b mi ci tin
sinh khí bui sáng là 86,25 lít/m
3
(b 5)
và 80,62 lít/m
3
(b 6), nhiu gn gp 2 ln
b cũ (b 1 là 46,85 lít/m
3
).
3. So sánh khả năng phân huỷ chất thải của bể biogas cũ và bể cải tiến mới xây sau
khi bổ sung cùng một loại chế phm vi sinh
Bảng 2. Khả năng phân hủy chất thải của bể mới cải tiến và bể cũ
sau khi bổ sung chế phm DW97
TT Thông số phân tích
Bể B6/TCVN
5945 - 2005
Bể B1
(Bể cũ)
Bể B6
(Bể mới)
Bể B5
(Bể mới)
So sánh bể
B1/B6 (lần)
1 pH 7,4 7,2 7,3
2 COD (mg/l) 1,4 1023 115 266 8,89
3 BOD
COD và BOD
5
cao hơn nhiu ln (24,0 ln
và 19,64 ln) so vi tiêu chuNn nưc thi
(TCVN 5945-2005 - ct B). Sau khi b sung
ch phNm vi sinh 15 ngày, các ch s COD
và BOD
5
gim i nhiu ln so vi i chng
(không b sung ch phNm). B 2 có kh
năng phân hy tt nht nh b sung ch
phNm DW97, kt qu là: COD gim 37,2 ln
so vi i chng và bng 0,65 ln so vi tiêu
chuNn Vit Nam cho phép; BOD
5
gim 25,4
ln so vi i chng và bng 0,78 ln so vi
tiêu chuNn cho phép; Coliform tng s gim
3,2 x 10
2
ln so vi trưc khi b sung ch
phNm vi sinh, nhưng còn cao hơn so vi tiêu
chuNn cho phép, có th do các b cũ không
có b phn x lí th cp nên nưc thi
không có thi gian lưu lng bã và dit
vi khuNn. T kt qu trên ã chn ưc ch
phNm DW97 là cht b sung thích hp và tt
nht trong s các ch phNm nghiên cu.
Bảng 3. Ảnh hưởng của các chế phm vi sinh đến sự phân hủy chất thải
của các bể sau 15 ngày (*)
1,5 x 10
10
1,6 x 10
9
4,8 x 10
11
1,5 x 10
9
4,6 x 10
10
1,1 x 10
9
3,2 x 10
2
9 COD so với TCVN (lần) 24,0 1,15 24,18 0,65 24,25 1,15
10 BOD
5
so với TCVN (lần) 19,64 1,30 19,82 0,78 21,56 1,18
* Kt qu phân tích phi hp vi Trung tâm Quan trc và Phân tích Tài nguyên Môi trưng Hà Ni.
5. So sánh khả năng tăng cường tạo khí sinh học của các chế phm vi sinh trong bể ủ
0
0.02
0.04
0.06
Lượng khí trung bình sau 1 giờ
(lít)
0 0,135 ± 0,015 11,00 ± 1,52
I 0,109 ± 0,020 8,69 ± 0,86 537,00 ± 45,20
II 0,069 ± 0,018 5,73 ± 0,59 343,80 ± 31,53
III 0,042 ± 0,012 4,39 ± 0,54 263,25 ± 20,62
IV 0,030 ± 0,017 2,68 ± 0,32 160,80 ± 13,15
V Khí thoát ra yếu 1,66 ± 0,13 100,00 ± 9,37
Tổng lượng khí sau 5 giờ 1404,85
Ghi chú: Th tích b : 8,0 m
3
. Nhit ngoài tri vào bui sáng o 28
o
C, nhit nưc thi ra t b biogas
là 34,5
o
C. Trong thi gian o không b sung thêm nguyên liu, không khuy o b .
Bể 1
(-♦-)
Bể 2
(-◘-)
Bể 3
(-▲-)
Bể 4
(-x-)
kg/cm
2
T¹p chÝ khoa häc vµ c«ng nghÖ n«ng nghiÖp ViÖt Nam
6
Vi b mi xây dng có th tích 8m
3 Viện Thổ nhưỡng ông hóa, 1998. S tay phân tích t - nưc - phân bón - cây trng,
NXB Nông nghip Hà Ni.
4 Standard methods for examination of water and wastewater, 1982. Amer. Pub.
Health.
T¹p chÝ khoa häc vµ c«ng nghÖ n«ng nghiÖp ViÖt Nam
7
5 Tiêu chuNn ngành 10 TCN 492 - : - 499 - 2002. B N ông nghip và PTN T. 21 - 3 -
2002.
gười phản biện: guyễn Văn Viết