K
L
C2
C1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013 - ĐỢT 1
Trường THPT Chu Văn An Môn thi: Vật lý, khối A
(Đề thi có 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
C©u 1 :
Khi xảy ra dao động trong mạch dao động lí tưởng thì
A. điện tích trên tụ điện biến thiên điều hoà với tần số gấp đôi tần số của mạch.
B. điện trường trong tụ điện và từ trường trong ống dây đồng biến.
C.
cảm ứng từ
B
r
trong lòng ống dây đổi chiều hai lần trong một chu kì.
D. năng lượng điện trường, năng lượng từ trường chuyển hoá lẫn nhau trong nửa chu kì một.
C©u 2 :
Tại hai điểm A, B trên mặt nước có hai nguồn dao động cùng pha và cùng tần số f = 12Hz.Tại điểm M cách
các nguồn A, B những đoạn d
1
= 18cm, d
2
= 24cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của
AB có hai đường vân dao động với biên độ cực đại.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu?
A. 28cm/s B. 26cm/s C. 24cm/s D. 20cm/s
C©u 3 :
Tại O có 1 nguồn phát âm thanh đẳng hướng với công suất không đổi. Một người đi bộ từ A đến C theo một
2
mắc nối tiếp (hình vẽ ).
Mạch đang hoạt động thì ta đóng khóa K ngay
tại thời điểm năng lượng trong cuộn cảm triệt tiêu.
Năng lượng toàn phần của mạch sau đó sẽ
A. giảm còn 1/3. B. giảm còn 2/3. C. giảm còn 4/9. D. không đổi.
C©u 6 :
Đặt hiệu điện thế u = U
0
cosωt ( U
0
và ω không đổi ) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết độ
tự cảm và điện dung được giữ không đổi. Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt
cực đại. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng:
A. 1 B. 0,85 C.
D. 0,5
C©u 7 :
Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM nối tiếp với MB; đoạn AM gồm R nối tiếp với C và MB có
cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở r. Đặt vào AB điện áp xoay chiều có biểu thức: u = U
2
cosωt (V). Biết
R = r =
L
C
, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MB lớn gấp
3
điện áp hai đầu AM. Hệ số công suất của đoạn
mạch có giá trị là
A. 0,755 B. 0,866 C. 0,975 D. 0,887
D. phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng của sóng
C©u 11 :
Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?
A. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường.
B. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.
C. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng từ tại một điểm luôn
vuông góc với nhau.
D. Điện trường không lan truyền được trong điện môi.
C©u 12 :
Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S
1
S
2
= 9λ, phát ra dao động cùng pha nhau. Trên
đoạn S
1
S
2
, số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và cùng pha với nguồn ( không kể hai nguồn) là:
A. 8 B. 10 C. 6 D. 12
C©u 13 :
Mạch dao động LC đang dao động tự do với chu kì T. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc năng lượng từ bằng 3 lần
năng lượng điện đến lúc năng lượng điện bằng 3 lần năng lượng từ là:
A.
24
T
B.
8
T
π
=
. Đặt vào hai đầu một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=200V,
tần số f = 50Hz. Giá trị của R
x
để công suất của mạch cực đại và giá trị cực đại đó lần lượt là
A.
0 ;378,4W
Ω
B.
30 ;100WΩ
C.
20 ;378,4W
Ω
D.
10 ;78,4W
Ω
C©u 16 :
Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây là cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được và một tụ
điện nối tiếp. Biết dung kháng của tụ điện bằng điện trở R. Muốn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây
cực đại, cần điều chỉnh cho độ tự cảm của cuộn dây có giá trị bằng:
A. L = 0 B.
L = ∞
C.
L = 2R/ω
D.
L = R/ω
π
) (cm)
D.
x = 5,3 cos ( 30t +
2
π
) (cm)
C©u 18 :
Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và
một tụ có điện dung C. Cho vào mạch dòng điện xoay chiều i = I
0
cosωt (A), với I
0
không đổi. Mạch đang
có cộng hưởng. Khi ta tăng ω từ giá trị trên thì phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tổng trở của mạch tăng lên B. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ
dòng điện sẽ khác pha nhau.
C. Công suất của mạch vẫn không đổi D. Công suất của mạch sẽ giảm đi
C©u 19 :
Một vật có khối lượng không đổi, thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần
lượt là x
1
= 10cos(
2
π
t + φ) cm và x
2
= A
2
cos(
lần thứ nhất là :
A.
.
k
F
S =
;
.2
k
m
t
π
=
B.
.
k
F
S =
;
.
k
m
t
π
=
C.
.
2
C
= const. B. U
L
U
R
= const .
C. U
C
U
R
= const.
D.
L
C
U
U
= const .
C©u 22 :
Đặt một điện áp xoay chiều có dạng
2.cos ( )u U t V
ω
=
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây
thuần cảm và tụ điện C mắc nối tiếp. Với R thay đổi được và ω
2
≠ . Khi hệ số công suất của mạch đang bằng ,
nếu tăng R thì
A. tổng trở của mạch giảm B. hệ số công suất của mạch giảm
C. công suất toàn mạch tăng D. điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R tăng.
C©u 23 :
(V). Tại thời điểm
300
1
s, số chỉ của
vôn kế này là:
A.
2100
V.
B.
200V . C.
250
V.
D. 100V.
C©u 27 :
Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40N/m đầu trên được giữ cố định còn phía dưới gắn vật m. Nâng m lên đến
vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 2,5cm.
Lấy g = 10m/s
2
. Trong quá trình dao động, trọng lực của m có công suất tức thời cực đại bằng
A. 1W B. 0,32W C. 0,5W D. 0,64W
C©u 28 :
Một con lắc lò xo gồm vật m
1
(mỏng, phẳng) có khối lượng 2kg và lò xo có độ cứng k = 100N/m đang dao
động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát với biên độ A = 5cm. Khi vật m
1
đến vị trí biên thì
người ta đặt nhẹ lên nó một vật có khối lượng m
2
. Cho hệ số ma sát giữa m
thì điện dung biến thiên từ 10pF đến 250pF. Khi góc xoay của tụ ở 8
0
thì mạch thu được sóng điện từ có
bước sóng là 10m. Biết rằng điện dung của tụ tỉ lệ bậc nhấtvới góc xoay. Muốn bắt được sóng có bước sóng
20m thì tụ cần xoay thêm một góc
A. 47
0
B. 39
0
C. 55
0
D. 31
0
C©u 30 :
Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu và môi trường không hấp thụ âm.Tại một vị trí sóng âm
biên độ 0,12mm có cường độ âm tại điểm đó bằng
2
1,80Wm
−
. Hỏi tại vị trí sóng có biên độ bằng 0,36mm
thì sẽ có cường độ âm tại điểm đó bằng bao nhiêu?
A.
2
16,2Wm
−
B.
2
2,70Wm
−
C.
π=ω
và
)s/rad(200
2
π=ω
. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:
A.
2
1
.
B.
2
13
.
C.
2
1
.
D.
12
3
.
C©u 34 :
Một con lắc lò xo và một con lắc đơn, khi ở dưới mặt đất cả hai con lắc này cùng dao động với chu kì T =
Trang 4/6-Mã đề 131
4
2s. Đưa cả hai con lắc lên đỉnh núi (coi là nhiệt độ không thay đổi) thì hai con lắc dao động lệch chu kì
nhau. Thỉnh thoảng chúng lại cùng đi qua vị trí cân bằng và chuyển động về cùng một phía, thời gian giữa
B
của sóng điện từ có giá trị cực đại thì cường độ điện trường
→
E
có giá trị
A. bất kì. B. bằng không. C. cực tiểu. D. cực đại.
C©u 38 :
Hai nguồn sóng kết hợp S
1
và S
2
cách nhau 2m dao động điều hòa cùng pha, phát ra hai sóng có bước sóng
1m. Một điểm A nằm ở khoảng cách l kể từ S
1
và AS
1
⊥S
1
S
2
. Giá trị của l để tại A có được cực tiểu của giao
thoa là
A.
l = 3,75 (cm) hoặc l ≈ 0,58 (cm).
B. Đáp án khác.
C.
l = 3,75 (m) hoặc l ≈ 0,58 (m).
D.
l = 1,5 (m) hoặc l ≈ 0,58 (m).
C©u 39 :
36 µW.
C©u 42A :
Hai nguồn phát sóng kết hợp A và B trên mặt chất lỏng dao động theo phương trình: u
A
= acos(100πt); u
B
=
bcos(100πt). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 1m/s. I là trung điểm của AB. M là điểm nằm trên đoạn
AI, N là điểm nằm trên đoạn IB. Biết IM = 5 cm và IN = 6,5 cm. Số điểm nằm trên đoạn MN có biên độ cực
đại và cùng pha với I là:
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
C©u 43A :
Một con lắc lò xo có độ cứng 100N/m, vật nặng có khối lượng m = 100g dao động trên mặt phẳng nằm
ngang. Cho g = 10m/s
2
. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ. Quãng đường mà vật đã đi
cho đến khi dừng hẳn là 25m. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là:
A.
µ = 0,02.
B.
µ = 0,03.
C.
µ = 0,15.
D.
µ = 0,01.
C©u 44A :
Phát biểu nào sau đây về con lắc đơn đang thực hiện dao động nhỏ là đúng:
A. Khi đi qua vị trí cân bằng gia tốc của vật triệt tiêu.
B. Tại 2 vị trí biên gia tốc của vật tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động.
C. Khi đi qua vị trí cân bằng, lực căng của dây có độ lớn bằng trọng lượng của vật
rằng mạch này có thể thu được dải sóng ngắn bước sóng từ 10m đến 60m. Miền biến thiên của điện dung C
x
của tụ xoay là:
A. C
x
= (0,14 ÷ 5,04) pF B. C
x
= (7 ÷ 252) pF
C. C
x
= (0,07 ÷ 2,5) pF D. C
x
= (0,7÷25) pF
C©u 47A :
Một mạch điện AB gồm cuộn cảm thuần L nối tiếp với tụ C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều
có tần số
2
ω =
LC
. Điểm giữa tụ điện C và cuộn cảm thuần L là M. Khi u
MB
= 40V thì u
AB
có giá trị
A. 160V B. 200V C. – 30V D. – 120V
C©u 48A :
Trên một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Xét 3 điểm A, B, C với B là trung điểm của đoạn AC. Biết
điểm bụng A cách điểm nút C gần nhất 10cm. Khoảng thời gian ngắn nhất là giữa hai lần liên tiếp để điểm A
có li độ bằng biên độ dao động của điểm B là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A. 1,0 m/s. B. 0,4 m/s. C. 0,6 m/s. D. 0,5 m/s.
2
= π/3.
D.
ϕ
2
= -π/2.
Phần II. Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 41B đến câu 50B)
C©u 41B :
Một cảnh sát giao thông đứng bên đường phát một hồi còi có tần số 900Hz về phía một ôtô vừa đi qua trước
mặt. Máy thu của người cảnh sát thu được âm phản xạ có tần số 800Hz. Biết tốc độ truyền âm trong không
khí là 340m/s. Tốc độ của ôtô là:
A. 20km/h. B. 72km/h.
C. 54km/h. D. 100km/h.
C©u 42B :
Sau khi thực hiện động tác nhảy cầu, một vận động viên chuyển động trong không khí. Nếu bỏ qua sức cản
của không khí thì đại lượng không thay đổi là:
A. Mômen quán tính của người đối với trục quay qua khối tâm của người.
B. Mômen của trọng lực tác dụng lên người đối với trục quay qua khối tâm của người.
C. Mômen động lượng của người đối với trục quay qua khối tâm của người.
D. Động năng của người.
C©u 43B :
Một con lắc vật lý làm bằng một thanh đồng chất AB = 60 cm khối lượng không đáng kể, dao động quanh
một trục O nằm ngang, vuông góc với thanh cách A 20 cm, cách B 40 cm. Tại A, B gắn hai chất điểm cùng
có khối lượng m = 100g. Momen quán tính của con lắc đối với trục quay có giá trị nào sau đây?
A. 0,01 kg.m
2
B. 0,02 kg.m
2
C. 0,03 kg.m
D. Chất điểm bắt đầu dao động từ gốc tọa độ.
C©u 48B :
Một con lắc đơn dao động điều hoà có chu kì T = 2 s. Treo con lắc này vào trần một toa xe đang chuyển
động nhanh dần đều trên đường nằm ngang và kích thích cho nó dao động điều hoà trong xe. Khi ở vị trí cân
bằng, dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc α
o
= 30
o
. Lấy g = 10 m/s
2
. Chu kì dao động của con lắc và
gia tốc của toa xe là:
A. 1,86 s và 5,77 m/s
2
. B. 2 s và 5,77 m/s
2
.
C. 2 s và 10 m/s
2
. D. 1,86 s và 10 m/s
2
.
C©u 49B :
Một vành tròn đồng chất tiết diện đều, có khối lượng M,
bán kính vòng ngoài là R, vòng trong là r ( hình vẽ).
Momen quán tính của vành đối với trục qua tâm vuông
góc với vành là:
A.
I =
2
……………………………Hết……………………
Trang 7/6-Mã đề 131
7