dap an chi tiet de du bi khoi a 2009 - Pdf 11


ĐÁP ÁN CHI TIẾT CHO ĐỀ DỰ BỊ ĐẠI HỌC KHỐI A 2009 MÔN HÓA HỌC MÃ ĐỀ 860
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; He= 4 ; C = 12; N = 14; O = 16; F=19; Ne=20; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35.5; K = 39; Ca
= 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108;Ba =137.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe
2
O
3
nung nóng. Sau một thời gian thu được 10.44 gam chất
rắn X gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
. Hòa tan hết X trong dung dịch HNO
3
đặc, nóng thu được 4.368 lít NO
2
(sản
phẩm khử duy nhất ở điều kiện chuẩn). Giá trị của m là
A. 12 B. 24 C. 10.8 D. 16
Đáp án A.
Hướng dẫn giải :
*Phương pháp thông thường (phương pháp quy đổi)
+Quy đổi hỗn hợp X thành Fe và O
+Theo đề m

=0.15 mol

m=12gam
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp A (glucôzơ, anđehit fomic, axit axetic) cần 2.24 lít O
2
(điều kiện chuẩn). Dẫn
sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
, thấy khối lượng bình tăng m gam. Giá trị của m là
A. 6.2 B. 4.4 C. 3.1 D. 12.4
Đáp án A.
Hướng dẫn giải :
+Dễ thấy rằng các chất trong hỗn hợp A có cùng công thức đơn giản
(CH
2
O)
n
+ nO
2


nCO
2
+ nH
2
O
+Theo phương trình trên: n
CO2
=n
H2O

+ p=8

X:O

n=8

T=26 (loại)
+ p=9

X: F

n=10

T=28 (thoả)
*Phương pháp kinh nghiệm
Vì T
60≤
(và khác 58) nên p=






3
T
=




4s
1


Cu
+
: [Ar]3d
10
Câu 5: Cho phương trình hoá học:
Al + HNO
3


Al(NO
3
)
3
+ NO + N
2
O + H
2
O
(Biết tỉ lệ thể tích N
2
O: NO = 1 : 3). Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số các chất là những số
nguyên, tối giản thì hệ số của HNO
3

A. 66 B. 60 C. 64 D. 62
Đáp án A.

⇌ 2NH
3
Ban đầu: 1 3
Phản ứng: a 3a 2a
Cân bằng: 1-a 3-3a 2a
Thể tích khí giảm : 2a
Theo đề: 2a/4=1/10

a=0.2

%N
2
%22.22%100*
2*2.04
2.01
=


=

chọn B
*Phương pháp kinh nghiệm
+Trong phản ứng có hiêu suất nhỏ hơn 100%, nếu tỷ lệ các chất tham gia phản ứng bằng đúng hệ số cân bằng
phương trình thì sau phản ứng phần chất dư cũng có tỷ lệ đúng bằng hệ số cân bằng trong phản ứng. Cụ thể trường hợp
này là 1:3. Do đó A và B có khả năng là đáp án đúng
+Trong phản ứng tổng hợp amoniac, thể tích khí giảm sau phản ứng đúng bằng thể tích khí NH
3
sinh ra, do đó,
trong trường hợp này, %NH
3

ZnO
D. ZnCl
2
, AlCl
3,
NaAlO
2
, NaHCO
3
, H
2
NCH
2
COOH
Đáp án B
Hướng dẫn giải :
+ Al, ZnCl
2
, AlCl
3
, NaAlO
2
không phải là chất lưỡng tính
Trang
2

Câu 8: Có 4 dung dịch trong suốt , mỗi dung dịch chỉ chứa một cation và một loại anion. Các loại ion trong cả 4 dung
dịch gồm: Ca
2+
, Mg

3
, MgSO
4
, NaCl, Pb(NO
3
)
2
C. BaCl
2
, PbSO
4
, MgCl
2
, Na
2
CO
3
D. Mg(NO
3
)
2
, BaCl
2
, Na
2
CO
3
, PbSO
4
Đáp án A

+Dễ thấy rằng AgNO
3
là chất có phân tử khối lớn nhất nên sẽ có số mol nhỏ nhất, mặt khác n
O2
=
2
3
n
KClO3
=
2
1
n
KMnO4
=
2
1
n
KNO3
=
2
1
n
AgNO3
nên AgNO
3
là chất tạo ra lượng O
2
ít nhất
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng:

C. Cu < Cs < Fe < Cr < W

D. Cs < Cu < Fe < Cr < W
Đáp án B
Hướng dẫn giải :
+Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr
+Kim loại có độ cứng nhỏ nhất là Cs
Câu 12: Hoà tan 5.4 gam bột Al vào 150 ml dung dịch A chứa Fe(NO
3
)
3
1M và Cu(NO
3
)
2
1M. Kết thúc phản ứng thu
được m gam rắn. Giá trị của m là
A. 10.95 B. 13.20 C. 13.80 D. 15.20
Đáp án C
Hướng dẫn giải :
n
Al
=0.2 mol ; n
Fe(NO3)3
=0.15 mol ; n
Cu(NO3)2
=0.15 mol
*Phương pháp thông thường
Al + 3Fe
3+

Al
< 3n
Fe3+
+2n
Cu2+

Trang
3

+Nên suy ra :
m=0.15*64 + 56*(0.2-0.15/3-0.15*2/3)*3/2=13.8 gam
Câu 13: A là hỗn hợp khí gồm SO
2
và CO
2
có tỷ khối hơi so với H
2
là 27. Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng 1 lít
dung dịch NaOH 1.5a M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam muối. Biểu thức liên hệ giữa m và a là
A. m=105a B. m=103.5a C. m=116a D. m=141a
Đáp án A
Hướng dẫn giải :
M
A
=54
*Phương pháp thông thường (phương pháp trung bình)
+Xem A là khí XO
2
vì M
A

A. 2.24 và 4.48 B. 2.24 và 11.2 C. 6.72 và 4.48 D. 5.6và 1.2
Đáp án B
Hướng dẫn giải :
*Phương pháp kinh nghiệm
n
OH-
=0.6 mol, n
BaCO3
=0.1 mol
+TH1: n
CO2
=n
BaCO3
=0.1mol

V=2.24 lít
+TH2: n
CO2
=n
OH-
- n
BaCO3
=0.5 mol

V=11.2 lít
Câu 15: Hoà tan hết m gam Al
2
(SO
4
)

)
2
, Fe(NO
3
)
3
, Mg(NO
3
)
2
. Trong đó O chiếm 9.6% về khối lượng. Cho
dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam muối A. Lọc kết tủa thu được đem nung trong chân không đến khối
lượng không đổi thu được m gam oxit. Giá trị của m là
A. 47.3 B. 44.6 C. 17.6 D. 39.2
Đáp án B
Hướng dẫn giải :
*Phương pháp kinh nghiệm (phương pháp tăng giảm khối lượng)
n
NO3
- =
3
1
n
O
=
16*100
50*6.9
*
3
1

+Để sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại thì số mol Fe(NO
3
)
3
vừa đủ hoặc dư. Áp dụng ĐLBTE

b ≥ 2a
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 4.872 gam một Hiđrocacbon X, dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nước vôi
trong. Sau phản ứng thu được 27.93 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch giảm 5.586 gam. Công thức phân tử của
X là
A. CH
4
B. C
3
H
6
C. C
4
H
10
D. C
4
H
8
Đáp án C
Hướng dẫn giải :
+Vì đề không nói nước vôi trong dư nên khi dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nước vôi trong, kết thúc
phản ứng sẽ sinh 2 muối
+Ta có: m
CO2

catốt thu 1.28 gam kim loại và anôt thu 0.336 lít khí (ở điều kiện chuẩn). Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của
dung dịch thu được bằng
A. 12 B. 13 C. 2 D. 3
Đáp án C
Hướng dẫn giải :
n
Cu(sinh ra)
=0.02 mol , n
Khí
=0.015 mol
CuSO
4
+ 2NaCl

Cu + Cl
2
+ Na
2
SO
4
a mol a mol
+Vì n
Khí
=0.015 mol nên CuSO
4

CuSO
4
+ H
2

[H
+
]=0.01

pH=2
Câu 20: Cho từ từ 150 ml dd HCl 1M vào 500 ml dung dịch A gồm Na
2
CO
3
và NaHCO
3
thì thu được 1.008 lít khí (điều kiện
chuẩn) và dung dịch B. Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư thì thu được 29.55 gam kết tủa. Nồng độ mol của
Na
2
CO
3
và NaHCO
3
trong dung dịch A lần lượt là:
A. 0.18M và 0.26M B. 0.21M và 0.18M
C. 0.21M và 0.32M D. 0.2M và 0.4M
Đáp án B
Hướng dẫn giải :
*Phương pháp kinh nghiệm (phương pháp nhẩm)
+n
HCl
=0.15 mol , n

0.8M và H
2
SO
4
0.2M, sản phẩm khử duy nhất là khí NO.
Số gam muối khan thu được là
A. 7.90 B. 8.84 C. 5.64 D. 10.08
Đáp án A
Hướng dẫn giải :
*Phương pháp kinh nghiệm (3 đồng 8 loãng 2 NO)
Trang
5

n
Cu
=0.05 mol , n
H+
=0.12 mol , n
NO3-
=0.08 mol
+Dễ thấy H
+
hết trước

n
Cu(phản ứng )
=0.12/8*3=0.045 mol
n
NO3-(tạo muối)
=(0.08-0.12/4)=0.05 mol

D. NaOH + HCl

NaCl + H
2
O
Đáp án C
Hướng dẫn giải :
+HCl là chất oxi hóa khi và chỉ khi phản ứng sinh H
2
Câu 23 : Cho hỗn hợp kim loại Mg, Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2.
. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
dung dịch X gồm 3 muối và chất rắn Y gồm ba kim loại. Ba muối trong X là
A. Mg(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
B. Mg(NO
3
)

3
)
2
Đáp án D
Hướng dẫn giải :
*Phương pháp thông thường (loại trừ)
Nguyên tắc: Khử mạnh gặp oxi-hoá mạnh
+A) Sai vì có muối sắt thì dung dịch X phải có muối kẽm
+B) Sai vì có muối đồng thì dung dịch X phải có muối sắt
+C) Sai vì có sinh muối sắt III thì dung dịch X phải có muối đồng
*Phương pháp kinh nghiệm
+Dùng trục oxi- hóa khử dễ thấy Y gồm: Mg(NO
3
)
2
, Zn(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
Câu 24: Cho 6.4 gam dung dịch rượu A có nồng độ 71.875% tác dụng với lượng dư Na thu được 2.8 lít H
2
điều kiện chuẩn. Số
nguyên tử H có trong công thức phân tử rượu A là
A. 4 B. 6 C. 8 D. 10
Đáp án C
Hướng dẫn giải :

7
Cl , C
3
H
8
O và C
3
H
9
N. Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần số
lượng đồng phân ứng với các công thức phân tử đó?
A. C
3
H
7
Cl < C
3
H
8
O < C
3
H
9
N B. C
3
H
8
O < C
3
H

O
Đáp án A
Hướng dẫn giải :
*Phương pháp thông thường :
+Viết đồng phân
+ Đếm
*Phương pháp kinh nghiệm
Vì Cl có hoá trị I, O có hoá thị II , N có hoá trị III nên số lượng đồng phân của
C
3
H
7
Cl < C
3
H
8
O < C
3
H
9
N
Trang
6

Câu 26: Cho 2.46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH
3
COOH, C
6
H
5

=C(CH
3
)-COOH
C. HOOC(CH
2
)
3
CH
2
OH D. HOOC-CH
2
-CH(OH)-CH
3
Đáp án C
Hướng dẫn giải :
*Phương pháp kinh nghiệm
n
CO2
=0.08 mol , n
H2O
=0.064 mol
n
C
/n
H
=5:8

E: C
5
H

xà phòng
=10 + 0.035*40 - 0.00125*18 - 92*1/3*(0.035-0.00125)=10.3425 gam
Câu 30: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là
A. Gly, Ala, Glu, Tyr B. Gly, Val, Tyr, Ala
C. Gly, Val , Lys, Ala D. Gly, Ala, Glu, Lys
Đáp án B
Hướng dẫn giải :
+Glu có 2 nhóm cacboxyl và 1 nhóm amino
+Lys có 1 nhóm cacboxyl và 2 nhóm amino
Câu 31: Cho 29.8 gam hổn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch thu được
51.7 gam muối khan. Công thức phân tử 2 amin là
A. CH
5
N và C
2
H
7
N B. C
2
H
7
N và C
3
H
9
N
C. C
3
H
9

A . (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) B . (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6)
C . (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6) D . (3) < (1) < (4) <(2) < (5) < (6)
Đáp án A
Hướng dẫn giải :
Mật độ electron càng cao thì tính bazơ càng mạnh
Câu 33: Thủy phân 34.2 gam mantôzơ với hiệu suất 50%. Sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với dung dịch thu được.
Khối lượng Ag kết tủa là
A. 43.2 gam B. 32.4 gam C. 21.6 gam D. 10.8 gam
Đáp án B
Hướng dẫn giải
Lưu ý
+1mol Mantozơ tiến hành phản ứng tráng bạc sinh 2 mol Ag
+1mol Mantozơ thuỷ phân hoàn toàn sau đó lấy dung dịch thu được tiến hành phản ứng tráng bạc sinh 4 mol Ag
n
mantôzơ
=0.1 mol
+Suy ra : m
Ag
=108*(0.1*0.5*2 + 0.1*0.5*4)=32.4 gam
Câu 34: Cứ 45.75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl
4
. Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao
su buna-S là
A. 1 : 3 B. 1 : 2 C. 2 : 3 D. 3 : 5
Đáp án A
Hướng dẫn giải
n
Buta-1,3-dien
=n
Brom

không có hiện tượng
Câu 37: Hỗn hợp khí X gồm H
2
và C
2
H
4
có tỉ khối so với He là 3.75. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối
so với He là 5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là
A. 40% B. 50% C. 25% D. 20%
Trang
8

Đáp án B
Hướng dẫn giải
*Phương pháp thông thường (phương pháp đường chéo+phương pháp 3 dòng)
+Theo đề d
X/He
=3.75 nên:
)(1
275.3*4
2875.3*4
422
42
2
molxnn
n
n
HCH
HC

+ĐLBTKL: n
X
*4*3.75=n
Y
*4*5

3n
X
=4n
Y


Chọn n
X
=4 mol và n
Y
=3 mol
+Số mol khí giảm chính là số mol H
2
phản ứng

n
H2 phản ứng
=1 mol
+Sử dụng đường chéo: n
H2 ban đầu
=n
C2H4 ban đầu
=2 mol


CHO, C
6
H
12
O
6
(glucozơ), CH
3
OH. D. CH
3
OH, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO.
Đáp án D
Hướng dẫn giải
+CH
3
OH + CO
→
txt,
CH
3
COOH
+C
2
H

4
, C
2
H
5
OH, CH
2
=CH-COOH, C
6
H
5
NH
2
(anilin), C
6
H
5
OH (phenol), C
6
H
6
(benzen),
CH
3
CHO. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Đáp án B
Hướng dẫn giải
CH
4

H
6
O, C
3
H
6
O, C
3
H
6
O
2
C. C
3
H
8
O, C
4
H
8
O, C
4
H
8
O
2
D. C
4
H
10

1*3
2*12
=
Trang
9

II. PHẦN RIÊNG [10 câu] :Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho các dung dịch sau: Na
2
CO
3
, NaOH và CH
3
COONa có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tương ứng là pH
1
,
pH
2
và pH
3
. Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần pH.
A. pH
3
< pH
1
< pH
2
B. pH
3

2

Câu 42: Cho 13.8 gam axit A tác dụng với 16.8 gam KOH , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26.46 gam chất rắn. công
thức cấu tạo thu gọn của A là
A. C
3
H
6
COOH B. C
2
H
5
COOH C. CH
3
COOH D. HCOOH
Đáp án C
Hướng dẫn giải
*Phương pháp kinh nghiệm (phương pháp bảo toàn khối lượng)
+n
KOH
=0.3 mol vì
2.88
3.0
46.26
=
(lẻ) nên KOH dư
+m
H2O
= 13.8 + 16.8 – 26.46=4.14 gam


3+
> Cu
2+
> S
2-
Đáp án C
Hướng dẫn giải
+A) Sai vì tính oxi hóa của Fe
3+
>Cu
2+

+B) Sai vì tính khử của Fe>Ni
+D) Sai vì tính oxi hóa của Fe
3+
> I
2

Câu 44: Cần tối thiểu bao nhiêu gam NaOH (m
1
) và Cl
2
(m
2
) để phản ứng hoàn toàn với 0.01 mol CrCl
3
. Giá trị của m
1
và m
2

+BTE: 3n
CrCl3
=2n
Cl2


n
Cl2
=0.015 mol

m
Cl2
=1.065 gam
+BTNT: n
NaOH
=2n
Na2CrO4
+ n
NaCl
=8n
CrCl3
=0.08 mol

m
NaOH
=3.2 gam
Câu 45: Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba?
A. Dung dịch NaOH
B. Dung dịch H
2

2
H
6
O
2
C. C
3
H
8
O
3
D. C
3
H
6
O
2
Đáp án C
Hướng dẫn giải
*Phương pháp thông thường
+Đặt công thức A là C
n
H
2n+2
O
x
C
n
H
2n+2

Số C = Số O=3
Câu 47: Cho 0.1 mol chất X ( CH
6
O
3
N
2
) tác dụng với dung dịch chứa 0.2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy
quì tím ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là
A. 8.5 B. 12.5 C. 15 D. 21.8
Đáp án B
Hướng dẫn giải
+Từ giả thiết suy ra công thức cấu tạo của X là: CH
3
NH
3
NO
3
+Rắn gồm : NaOH dư(0.1 mol) và NaNO
3
( 0.1 mol)

m=0.1* 40 + 0.1 *85 =12.5 gam
Câu 48: Hoà tan 19.2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO
3
1M, sau đó thêm vào 500ml dung dịch HCl 2M . Kết thúc phản ứng
thu được dung dịch X và khí NO duy nhất, phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M vào X để kết tủa hết ion Cu
2+
A. 600 B. 800 C. 400 D. 120
Đáp án B

2
vào dung dịch NaOH dư thu được
muối có khối lượng là
A. 106 gam B. 84.8 gam C. 212 gam D.169.6 gam
Đáp án B
Hướng dẫn giải
Trang
11

+Số mol CO
2
: n
CO2
=n
Etylic
=46*0.8/46=0.8 mol

m
muối
=m
Na2CO3
=106*0.8=84.8 gam
Câu 50: Hiđrat hoá 3.36 lít C
2
H
2
( điều kiện chuẩn) thu được hỗn hợp A ( hiệu suất phản ứng 60%) . Cho hỗn hợp sản phẩm A tác
dụng với dung dịch Ag
2
O/NH

Cho 0.11(mol) SO
2
, 0.1(mol) NO
2
, 0.07(mol) SO
3
vào bình kín 1 lít. Khi đạt cân bằng hóa học thì còn lại 0.02(mol) NO
2
. Vậy hằng
số cân bằng K
C

A. 18 B. 20 C. 23 D. 0.05
Đáp án B
Hướng dẫn giải
+Phương pháp 3 dòng:
SO
2
(k) + NO
2
(k) ⇌ SO
3
(k) + NO(k)
Ban đầu : 0.11 0.1 0.07
Phản ứng: 0.08 0.08 0.08 0.08
Cân bằng: 0.03 0.02 0.15 0.08
Suy ra K
C
=
20


C%=25%
Câu 53: Cho 0.1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, đun nóng thu được 32.4 gam Ag. Hai anđehit trong X là
A. CH
3
CHO và C
2
H
5
CHO. B. CH
3
CHO và C
3
H
5
CHO.
C. HCHO và CH
3
CHO. D. HCHO và C
2
H
5
CHO.
Đáp án C
Hướng dẫn giải

A. 0.05 và 0.7 B. 0.05 và 0.35
C. 0.1 và 0.7 D. 0.1 và 0.35
Đáp án A
Hướng dẫn giải
*Phương pháp thông thường (Tính theo phương trình)
n
Cl2
=0.15 mol
K
2
Cr
2
O
7
+ 14HCl

2CrCl
3
+ 2KCl +3Cl
2
+ 7H
2
O
0.05 mol 0.7 mol 0.15 mol
*Phương pháp kinh nghiệm (BTE + BTNT)
+BTE: 6
722
OCrK
n
=2

S vào dung dịch HNO
3
vừa đủ thu được dung dịch X (chỉ chứa hai
muối sunfat) và V lít khí NO duy nhất . Giá trị của V là
A. 34.048 B. 35.84 C. 31.36 D. 25.088
Đáp án B
Hướng dẫn giải
*Phương pháp thông thường (BTĐT+BTNT+ BTE)
+Gọi a là số mol Cu
2
S. Dung dịch X chứa các ion: Fe
3+
, Cu
2+
, SO
4
2-
+BTĐT: 3n
Fe3+
+ 2n
Cu2+
= 2

2
4
SO
n
+ BTNT: 3*0.24 + 2*2a = 2*(2*0.24 + a)



2
, SO
2
, H
2
S, N
2
cần dùng các dung dịch:
A. Nước brom và NaOH B. NaOH và Ca(OH)
2
C. Nước brom và Ca(OH)
2
D. KMnO
4
và NaOH
Đáp án C
Hướng dẫn giải
*Dùng nước brom ta phân biệt được 2 nhóm:
+Nhóm I: Làm mất màu dung dịch brom gồm SO
2
và H
2
S
+Nhóm II:Không làm mất màu dung dịch brom gồm CO
2
và N
2
*Dùng Ca(OH)
2
ta nhận biết được SO

Hướng dẫn giải
*Phương pháp thông thường
Trang
13

Đặt công thức A là C
n
H
2n+2
O
x
C
n
H
2n+2
O
x
+ (
4
226 xn −+
) O
2


nCO
2
+ (n+1)H
2
O
+Theo đề: (


+Gọi X là amin có phân tử khối nhỏ nhât. Theo giả thiết ta có
X + 10*(X+14) + 5*(X+28) = 62.5*(1+ 10 + 5)

X=45
+Suy ra 3 amin trên là: C
2
H
7
N, C
3
H
9
N, C
4
H
11
N
+ Áp dụng công thức tính số đồng phân: T= 2
1

+ 2
2
+ 2
3
=14
Câu 60: Lên men m gam glucôzơ với hiệu suất 90%, lượng CO
2
sinh ra hấp thụ hết vào nước vôi trong thu được 15 gam kết tủa và
khối lượng dung dịch giảm 5.1 gam. Giá trị m là


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status