CHƯƠNG III:ĐỊNH GIÁ DOANH
CHƯƠNG
III:ĐỊNH
GIÁ
DOANH
NGHIỆP VÀ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN
Ầ Ư
Đ
Ầ
U T
Ư
Nội Dung Chương III
Giá trị thời gian của tiền tệ
Định giá dòng tiền
Định
giá
dòng
tiền
Định giá trái phiếu
Đị h
iá
ổ
ắ
ắ
• Tương lai là không ch
ắ
cch
ắ
nnênmột động
trong tương lai sẽ khác một đồng trong hiệntại
Ti
ề
ê
bị
ấ
ứ
đi
ề
ki
ệ
l
•
Ti
ề
nt
ê
̣
bị
m
ấ
ts
(
)
g
ị
ộ
tư sau một hay nhiềukỳđầutư.
•Lái suất kép (compound interest) là lãi suấtthuđượctừ việc
đầ
kh ả
iề
ố
b
đầ
à
lãi
ấ
ái
đầ
đầ
utư
kh
o
ả
nt
iề
ng
ố
c
b
an
Giá Trị ThờiGianCủaTiềnTệ
Giá trị tương lai củamộtkhoảntiền
Ví dụ 1: Chúng ta đầutư 100 USD vớilãisuất 10% mộtnăm trong 5
̉
̉
ề
ầ
năm. Gia
̉
s
ư
̉
ti
ề
nlãiđượctáiđ
ầ
ut
ư
:
Số tiềnnhận đượctrongcácnăm:
Nă
1
100
+
100
*
10
%
100
*(
3
:
•
Năm
3
:
100*(1+10%)^2+100*(1+10%)^2*10%=100(1+10%)^3=133,1$
•
N
ăm 4: 100
(
1+10%
)
^4=146
,
41
(
)
,
•Năm 5: 100(1+10%)^5=161,05
Giá Trị ThờiGianCủaTiềnTệ
Giá trị tương lai của khoản đầutư 100 USD, lãi suất 10%, trong 5 năm
NămGiátrị
đầukỳ
Lãi đơnLãicủalãi Lãi
kép
Giá trị
cuốikỳ
1
(
n
,
r
1
r
2
r
n
)
=PV
(
1+r
1
)
(
1+r
2
)
…
(
1+r
n
)
(,
1
,
2
…
Ví
dụ
2
:
\
\
Spreedsheet
\
gia
tri
tien
te
cua
thoi
gian xls
Ví
dụ
2
:
\
\
Spreedsheet
\
gia
tri
tien
te
được
chiết
khấuvớitỉ lệ chiếtkhấu phù hợp
•Chiếtkhấu (discount) là việc tính toán giá trị hiệntạicủa
các khoản thu nhập trong tương lai
•Lãi suấtchiếtkhấu (discount rate) là lãi suất dùng để
tính
g
iá tr
ị
hi
ệ
nt
ạ
icủa các dòn
g
thu nh
ập
tron
g
tươn
g
lai.
g
ị
ệ
ạ
g
ập
g
Giá Trị ThờiGianCủaTiềnTệ
Giá trị hiệntạicủamột khoảntiền trong tương lai
•
Công
thức
tổng
quát
:
•
Công
thức
tổng
quát
:
Nếur
1=
r
2=
r
n
Thừa
số
chiết
nn
r
rnFV
r
rnFV
PV
Giá Trị ThờiGianCủaTi
ề
nTệ
Ví dụ 3: Năm 1995, công ty ABC cầnvaymột khoản1tỷ USD
trong 25 năm. Để vay khoảntiềnnày,côngtyđã phát hành các
hứ
h
Cá
hứ
h
à
h
hé
ời
ầ
i
hậ
c
hứ
ng c
h
ỉ nợ.
Cá
cc
hứ
ng c
h
ỉ n
à
yc
ị
trườn
g
y
g
ị
g
là 8%?
Ví dụ 4: Một nhà đầutư có khoản đầutư ban đầu là $100. Hỏi
ấ
ề
ấ
a) Vớilãisu
ấ
t là bao nhiêu thì khoảnti
ề
nnàysẽ tăng g
ấ
p
đôi sau 8 năm?
b)
Với
lãi
suất
là
8%/
năm
thì
sau
bao
Lai
Và
Hiện
Tại
Của Dòng Tiên
Giá trị tương lai củamộtdòngtiền(FVA)bằng tổng giá trị
tương lai của các khoản thu nhập thành phần.
2
n
3
1
2
n
0
1
3
n-
1
c
1
c
2
c
3
C
n
*(1+r)
0
C
*(
1
+r
)
(
n-
1)
Giá Tr
ị
Tươn
g
Lai Và Hi
ệ
nT
ạ
i
ị
g
ệ
ạ
Của Dòng Tiền
Công thứctổng quát
FVA(
nr
)
=
C
(1+r)
0
+
n-2
(1+r)
+
….
C
1
(1+r
)
(
)
Nế
uC
0
= C
1
==
C
n
đâ
y
là dòn
g
ti
ề
n đ
ề
uvà
0
1
…
Tr
ị
T
ươ
n
g
L
a
i
Và
Hi
ệ
nT
ạ
i
Của
Giá
Trị
Tương
Lai
Và
Hiện
Tại
Của
Dòng Tiền
Ví dụ 5: Một sinh viên hiệntại có $1200 trong tài
khoản, sau 1 nămanhta
b
ỏ thêm $1400 vào tài khoản
.
Giá Tr
ị
Tươn
g
Lai Và Hi
ệ
nT
ạ
i
ị
g
ệ
ạ
Của Dòng Tiền
G
iá Tr
ị
Tươn
g
Lai
V
àHi
ệ
nT
ạ
i
C
ủa
G
2
C
3
C
n-1
C
n
0
1
C
1
1
)1( r
C
+
2
2
)1( r
C
+
3
3
)1( r
C
+
1
1
)
1
(
Của Dòng Tiền
C
C
C
C
Công thứctổng quát:
n
n
n
n
r
C
r
C
r
C
r
C
rnPVA
)1()1(
)1()1(
),(
1
1
2
2
1
1
+
rn
P
VA
)
1
(
1
)
1
(
1
)
1
(
1
)
,
(
2
1
Nế
u
C
1
=
C
2
=…
C
(
2
1
}
)1/(1[1
{),(
r
r
CrnPVA
n
+−
=
r
Giá Trị Tương Lai Và HiệnTại
Của Dòng Tiền
Để so sánh 2 phương thức thanh toán ta phải quy đổi giá trả góp về hiệntại
Vậyvớimứclãisuất8%/nămbạn nên chọnphương thức thanh toán trả góp
Giá Trị Tương Lai Và HiệnTại
Của Dòng Tiền
Ví dụ:Giả sử sinh viên A trong vòng 5 năm,mỗinămnhận được
1000 USD tiềnhọcbổng vào cuốinăm. Hãy tính giá trị hiệntạicủa
khoản
tiền
học
bổng
mà
sinh
viên
A
nhận
ạ
i
ị
g
ệ
ạ
Của Dòng Tiền
Giá trị hiệntạicủamột niên kim-dòng tiền đềuvà
ké
dài
ĩ h
iễ
ké
o
dài
v
ĩ
n
h
v
iễ
n
C
r
C
PV
=
Định Giá Trái Phiếu
Khái Niệm
Trái
toán
cho
người
nắm
giữ
trái
phiếu(người cho vay) theo các điều khoản
của
hợp
đồng
phát
hành
trái
phiều
bao
gồm
:
của
hợp
đồng
phát
hành
trái
phiều
bao
gồm
:
lãi định kỳ và nợ gốc khi đáo hạn. Trái phiếu
là
phần
đáo
hạn
gốc
sẽ
được
trả
cho
người
nắm
giữ
trái
phiếu
khi
đáo
hạn
•Lái suấtdanhnghĩa (coupon rate): là tỷ lệ lãi suất ghi trên trái
phiếu được dùng để tính khoảntiền lãi danh nghĩa (coupon
payments)
payments)
.
•Tiền lãi danh nghĩa (coupon payment) là khoảntiềnngười phát
hành trái phiềuphảitrả cho ngườicầm trái phiếu định kỳ (1 năm,
6
tháng
(
Mỹ
)
được
tính
bằng
khoảntiềnbằng mệnh giá trái phiếu cho người
ắ
i
̃
tá
i
hi
ế
n
ắ
mg
i
ư
t
r
á
i
phi
ế
u
•Lãi suấtthị trường (market rate of interest) là lãi
suất
yêu
cầu
của
người
nắm
giữ
trái
phiếu
g
ị
g
ị
g
y
theo biến động giá thị trường của trái phiếu
Định Giá Trái Phiếu
Phân loại trái phiếu
A, Trái
p
hi
ế
uchính
p
hủ
(g
overnment
b
ond
)
Là chứn
g
p
p
(g
)
g
khoán nợ dài hạndochínhphủ phát hành nhằmmục
đích huy động vốndàihạn để bù đắpthiếuhụt ngân
ịa
p
hươn
g
nh
ằ
mhu
y
đ
ộ
n
g
v
ố
ntàitr
ợ
cho n
g
ân
ị
p g
y
ộ g
ợ
g
sách chính quyền địaphương.
Định Giá Trái Phiếu
Phân loại trái phiếu(tiếp)
Tái
hiế
hạn
(perpetual
bond)
•Trái
p
hi
ế
u khôn
g
đư
ợ
chưởn
g
lãi
(
non-cou
p
on bond
)
p
g
ợ
g
(
p)
Định Giá Trái Phiếu
Phân loạitráiphiếu(tiếp)
B, Trái phiếu công ty:Là loại trái phiếu do công ty
há
phiếu
có
điều
khoản
mua
lại
(Callable):
•
Trái
phiếu
có
điều
khoản
mua
lại
(Callable):
Người phát hành có quyềnmualạitráiphiếu
trướcn
g
à
y
h
ế
th
ạ
n
gy
ạ
•Trái phiếucóđiều khoảnbánlại (Puttable):
tchi
ế
tkh
ấ
u l
à
l
ã
isu
ấ
t đ
á
oh
ạ
ntrênthị
trường trái phiếu.
Đ
ị
h
i
́
tá
i
hi
ế
Đ
ị
n
h
g
+
)1(
)1(
−
+
n
r
C
n
r
C
)1( +
)(
)1(
n
r
FV
+
n
n
r
FV
r
r
CPV
)1(
]
)1/(11
[
+
ấ
t
đ
á
o
hạ
nc
ủ
a
t
r
á
i
phi
ế
u c
ó
k
y
hạ
n
5
n
ă
m
t
r
ê
n
thị trường hiện nay là 10%.
)1()1(
t
t
r
C
rrr
C
r
C
r
C
r
C
r
C
PV
Ví dụ:Giả sử bạnmuamộttráiphiếutrả lãi 40 USD/năm
và trái phiếu này là vô hạn. Lợisuấtyêucầucủabạnlà
15
%
Trái
phiế
nà
có
giá
là
bao
nhiê
15
không
trả
lãi
.
Tính
giá
của
trái
mệnh
giá
1
,
000
,
000
VND,
không
trả
lãi
.
Tính
giá
của
trái
phiếubiếtrằng tỷ suấtlợinhuận đòi hỏicủanhàđầutưđối
vớiloạitráiphiếu này là 12%
Định Giá Trái Phiếu
Mối quan hệ giữa giá trái phiếuvàlãisuất
Phân tích ví dụ sau đây:
Giả
1
,
000
USD
,
thời
h
ạn
15 nămvớilãisuất 10%/năm. Lãi suấtcuống phiều là 10%.
Tính giá trái phiếu khi:
r=10%
r=8%
r
=
12%
r 12%
r=10% > P
1=
1,000 USD
r8%
>P
1 171 15 USD
r
=
8%
>P
2
=
củan
ó
.
•Khi lãi suất trên thị trường thấp hơn lãi suất trái phiếu thì
g
iá trái
p
hi
ế
u sẽ cao hơnm
ệ
nh
g
iá của nó.
gp
ệ
g
•Khi lãi suất trên thị trường cao hơn lãi suất trái phiếu thì
giá trái phiếu sẽ thấp hơnmệnh giá của nó.
•
Lãi suấtgiatăng làm cho giá trái phiếugiảm trong khi lãi
•
Lãi
suất
gia
tăng
n ng
à
y
đá
o
h
ạn.
Định Giá Trái Phiếu
Lợisuất đầutư trái phiếu
Lợisuất đầutư lúc trái phiếu đáo hạn (Yield to maturity):là lãi suất
làm cho giá trị hiệntạicủa dòng thu nhậptừ trái phiếubằng giá trái
phiếu
.
phiếu
.
Ví dụ :Giả sử bạn mua mộttráiphiếucómệnh giá 1000$, thờihạn
14
năm
và
được
hưởng
lãi
suất
hàng
năm
là
15
%
với
giá
trái
phiếu
đáo
phát
hành
có
thể
mua
trái
phiếu
trước
khi
trái
phiếu
đáo
hạn. Khi đó, lãi suấtyêucầucủatráiphiếu không phảilà
lãi suất đáo hạnmàlàlãisuất thu hồi(YTC).
nn
r
Pc
r
C
r
C
r
C
P
)1()1(
)1()1(
hiệ
p
được chia thành c
ổ
p
h
ầ
n
g p
p
(stake)
• Giấychứng nhận quyềnsở hữucổ phầngọilàcổ phiếu
(stock)
(stock)
• Doanh nghiệp phát hành cổ phiếu để huy động vốntrên
thị trường sơ cấp (primary market)
ầ
ổ
ế
•
N
hà đ
ầ
ut
ư
mua đi
b
án lạic
ổ
p
dướidạng chứng chỉ hay bút toán ghi sổ
xác đ
ị
nh rõ
q
u
y
ềns
ở
hữuvàl
ợi
ích h
ợp
ị
qy
ợ
ợp
pháp củangườisở hữucổ phiếu đốivới
tà
i
sảnho
ặ
cvốncủacôn
g
t
y
c
ổ
p
hần
hữu
,
không
phải
là
chủ
nợ
Th
hậ
ừ
ổ
hiế
khô
ố
đị h
d
ổ
•
Th
un
hậ
pt
ừ
c
ổ
phiế
u
khô
n
g
Định Giá Cổ Phiếu
Phân loạicổ phiếu
•
Căn
cứ
vào
việc
lưu
hành
trên
thị
trường
•
Căn
cứ
vào
việc
lưu
hành
trên
thị
trường
9Cổ phiếuhiện hành (Outstanding)
9Cổ phiếu ngân quỹ (Treasury)
ố
ề
•Cănc
ứ
vào việc
p
)
Định Giá Cổ Phiếu
COMMON STOCK
Phát
hà h
ộ
ãi
ô
PREFERRED STOCK
•Cólựachọn
ổ
ố
•
Phát
hà
n
h
r
ộ
ng r
ãi
ra c
ô
ng
chúng
•Cổ tức: không ghi
•
Lời
ăn
lỗ
Có
quyền
biểu
quyết
• Chuyểnnhượng thông thường
• Không, hoặchạnch
ế
Định Giá Cổ Phiếu
Mô hình chiếtkhấucổ tức (Discounted Dividend Model-DDM)
• Dòng tiềntừ mộtcổ phiếu bao gồm: cổ tức và giá khi bán cổ
hiế
p
hiế
u.
• P0
:
Giá cổ phiếu tại thời điểm hiện tại
• P1
:
Giá dự kiến của cổ phiếu vào năm tới
• D1
:
Cổ tức trả kiến vào năm tới
)
1
(
11
0
PD
P
(
22
1
P
D
D
r
PD
D
+
+
+
+
)3(
)1(
1)1(
)
1
(
2
221
0
r
P
D
r
D
r
r
P
r
P
)1()1(
)1(
1
2
2
1
0
+
+
+
++
+
+
+
=
n
n
t
PD
P
0
+
=
∑
n
t
t
\
\
S
p
reedsheet
\
Stock valuation.xls
ụ
p
Định Giá Cổ Phiếu
Trường hợpcổ tức không tăng trưởng (cổ phiếu ưu đãi)
•
Cổ
phiếu
ưu
đãi
là
loạ
i
c
ô
̉
phi
ế
u
chỉ
tra
̉
t
m
ộ
t
ty
lệ cổ tứchàngnămD
1=
D
2=
D
3=
D
•Đây là một niên kim (dòng tiền đềukéodàivĩnh viễn)
n
r
D
r
D
r
D
P
)
1
(
)
1
(
1
(g<r)
•
g:
tốc
độ
tăng
trưởng
cổ
tức
hàng
năm
(g<r)
•D
0
:
là cổ tứctrả năm0
)1(
01
gDD +=
2
012
)1()1( gDgDD +=+=
t
t
gDD )1(
0
+=
n
n
gr
gD
P
−
=
−
+
=
1
0
0
)1(
D
t
1
gr
D
P
t
t
−
=
+
1
Ví dụ \ \Spreedsheet\Stock valuation.xls
Định Giá Cổ Phiếu
Xác định tốc độ tăng trưởng
bROEg *=
•b: tỷ lệ lợi nhuậngi
ữ
y
sẽ trả cổ tứclần đầutiênvàcổ tứclà0.5USDtrênm
ộ
tcổ
,
g
y
ộ
phiếu. Bạndựđoán rằng sau đótốc độ tăng trưởng của công ty ổn định ở
mức 10%. Định giá cổ phiếunàybiếtrằng lợisuấtyêucầu cho công ty như
vậy khoảng 20%.
5.5
%10%20
%)101(*5.0
5
4
=
−
+
=
−
=
gr
D
P
65.2
%)201(
5.5
)1(
44
đ
ượcc
á
cc
ô
ng ty
khô
ng tr
ả
c
ổ
t
ứ
ct
h
ư
ờ
ng
xuyên
•Giảđ
ị
nh
q
uan tr
ọ
n
g
nhất: tốc đ
ộ
tăn
DP
+
11
00
1
g
DP
==
+
Định Giá Cổ Phiếu
011
PPD
r
−+
=
Các thành phầncủalợisuất yêu cầu:
0
P
r
=
rgồm2phần: Lợisuấtthuđượctừ cổ tức- Dividend yield
(D
/P
)
và
lợi
suất
thu
được
từ
Trong trường hợptăng trưởng đều:
V
ậy
n
ế
ubi
ế
tt
ố
c đ
ộ
tăn
g
trưởn
g
c
ổ
tức
,
g
iá c
ổ
p
hi
ế
uvàc
ổ
tức
g
NPV
là
thước
đo
lượng
giá
trị
được
tạo
ra
hoặc
tăng
đầu
tư
.
NPV
là
thước
đo
lượng
giá
trị
được
tạo
ra
hoặc
tăng
thêm ngày hôm nay nếumột khoản đầutưđượcthựchiện.
•NPV đượctínhbằng chênh lệch giữagiátrị hiệntạicủa các
dòng
:
Chi phí đầutư ban đầu (dòng tiềnra)
CF
t
:
Dòn
g
ti
ề
nsauthu
ế
t
ạ
ithời đi
ể
mt
t
g
ạ
r: Lãi suấtchiếtkhấu
Dự án chỉ nên đượcchấpnhậnnếucóNPV dương.
Tiêu
Chuẩn
Đánh
Giá
Dự
Án
Tiêu
Chuẩn
Đánh
t
rong v
ò
ng
8
n
ă
m
kể
từ
khi
bắt
đầ
u
h
oạ
t
độ
ng.
Dự kiếnmỗinăm công ty phải tra 14.000 USD (bao gồmcả thuế)
để duy trì hoạt động của máy. Giá trị thanhlýcủamáymóc ước
tính là 2.000 USD. Chi phí đầutư ban đầu là 30.000 USD.Giả sử
lãi suấtchiếtkhấulà15%,theobạncôngtycónênđầutư chiếc
máy
này
hay
không
Giả
sử
số
Tiêu
Chuẩn
Đánh
Giá
Dự
Án
ĐầuTư
Dòng
tiền
dự
kiến
Chi
phí
ban
đầu
Dòng
tiền
dự
kiến
Chi
phí
ban
đầu
Dòng tiềnvào
Dòng tiềnra
Dòn
g
ti
Là
khoản
thời
gian
cần
thiết
để
một
dự
án
tạo
ra
-
Là
khoản
thời
gian
cần
thiết
để
một
dự
án
tạo
ra
dòng tiền đủ để bù đắp chi phí đầutư ban đầu
Dự
án
chỉ
nên
-
Thời
gian
hoàn
vốn
=
số
năm
đến
khi
hoàn
vốn
+
chi phí chưa hoàn vốnvàođầunămcuối/dòng
tiền
trong
năm
cuối
tiền
trong
năm
cuối
.
Tiêu Chu
ẩ
n Đánh Giá D
ự
Án
ự
ĐầuTư
200
600
800
1
.
200
Dòng tiền ròng
cộng dồn
-2.000 -1.800 -1.200 -400 800
Thời gian hoàn vốncủadự án A=3+200/600=2.33
Thời gian hoàn vốncủadự án B=3+400/1200=3.33
Tiêu Chu
ẩ
n Đánh Giá D
ự
Án
ự
ĐầuTư
Ưu điểmcủathời gian hoàn vốn:
•
Là
thước
đo
tính
thanh
khoản
của
dự
án
•
n Đánh Giá D
ự
Án
ự
ĐầuTư
Thời gian hoàn vốnchiếtkhấu (discounted
payback period): Là khoảng thờigianđể giá trị
hiệ
i
ủ
dò
iề
li
ủ
d
á
hiệ
ntạ
i
c
ủ
a
dò
ng t
iề
n trong tương
l
a
i
c
ế
n
g
iá tr
ị
thời
g
ian củ
a
dòn
g
ti
ề
n
,
tu
y
g
ị
g
g
,
y
nhiên vẫn không tính đếndòngtiềnngoàithờigian
hoàn vốn, do vậy không phảilàthước đokhả năng
ố
sinh lờit
ố
tm
à
ự
án A và B vớidòn
g
ti
ề
n
đượctrìnhbàydưới đấy. Biếtrằng tỷ lệ chiếtkhấucủadự án là 10% và
thời gian hoàn vốnchiếtkhấutối đacủa các dự án là 4 năm
Năm01234
Dự án Dòng tiền ròng (NCF) -2.000 1.000 800 600 200
A
NCF chiếtkhấu -2.000 910 661 451 137
NCF chiếtkhấulũykế -2.000 -1.090 -429 22 159
D
á
Dò
tiề
ò
2 000
200
600
800
1 200
Dự
á
n
B
Dò
n
g
NCF
chiết
khấu
lũy
kế
2
.
000
1
.
818
1
.
322
721
99
Thời gian hoàn vốnchiếtkhấucủadự án A=2+429/451=2.95 (năm)
Thời gian hoàn vốnchiếtkhấucủadự án B=3+721/820=3.88 (năm)
Tiêu Chu
ẩ
n Đánh Giá D
ự
Án
ự
ĐầuTư
Tỷ suất hoàn vốnnộibộ (Internal rate of return-IRR)làtỷ lệ
chiếtkhấu làm cho NPV củadự án bằng 0
•
Nếu
Tiêu Chu
ẩ
n Đánh Giá D
ự
Án
ự
ĐầuTư
Sử dụng phương pháp thử và loạitrừđểtìm tỷ lệ chiếtkhấu
làm cho phường trình bằng 0.
Tỷ lệ chiếtkhấuNPV
0% 20 $
5% 11,56$
10%
4 13$
10%
4
,
13$
13.1% 0$
15%
2 46$
15%
-
2
,
46$
205 -8,33$
Tiêu Chu
ẩ
n Đánh Giá D
nếu
r>IRR
án
nếu
r>IRR
Tiêu Chu
ẩ
n Đánh Giá D
ự
Án
ự
ĐầuTư
Lưuý:
IRR
và
NPV
chỉ
cho
ra
cùng
kết
quá
quyết
định
đầu
tư
khi
và
chỉ
IRR
ucủad
ự
án) là dòng tiên âm và các
dòng tiềntiếp theo đều là dòng tiềndương.
•
Dự
án
là
độc
lập
:
Việc
quyết
định
đầu
tư
vào
một
dư
án
không
Dự
án
là
độc
lập
:
Việc
quyết
Dùng
phương
pháp
thử
và
loại
trừ
để
tìm
các
giá
trị
chiếtkhấu làm cho NPV củadự án bằng 0.
Tiêu Chu
ẩ
n Đánh Giá D
ự
Án
NPV fil
ủ
d
á
ự
ĐầuTư
NPV
pro
fil
e c
ủ
a
ụ:
Ch
o
2
dự
á
n
l
oạ
i
tr
ừ
c
ó
dò
ng t
iề
nn
hư
trong
bả
ng sau.
Nếu
dựa vào IRR chúng ta nên chọndự án nào?
IRR
A
=
24%, IRR
B
=
Tiêu Chu
ẩ
n Đánh Giá D
ự
Án
ự
ĐầuTư
NPV profile của2 d
ự
án A và B
ế
ấ
ấ
ầ
•Vớitỷ lệ chi
ế
tkh
ấ
u(lợisu
ấ
tyêuc
ầ
ucủad
ự
án)<11.1%, chọnd
ự
án B
dẫuchodự án A có IRR lớnhơn.
•Vớitỷ lệ chiếtkhấu>11.1%, chọndự án A
Tiêu Chu
có
dòng
tiền
như
sau
Ví
dụ
:
Tính
PI
của
dự
án
có
dòng
tiền
như
sau
Năm01234
-2.000 1.000 800 600 200
PV của dòng tiềntương lai=1000/(1.1)
1
+800/(1.1)
2+
600/(1.1)
3
+
200/(1.1)
dòng
tiền
tương
lai
của
công
ty
do
việc
đầu
tư
dự
án
trong
dòng
tiền
tương
lai
của
công
ty
do
việc
đầu
tư
dự
án
mang lại.
•Nguyên tắc độclập (stand-alone principle): Dự án được
ố
Quy
ế
t Định Đ
ầ
uTư V
ố
n
•Chi phí đã phát sinh và không thể thu hồi (sunk cost) : là phần chi phí
không thể tránh khỏingaycả khi dự án không đượcthựchiện. Do đó
những
chi
phí
này
không
ảnh
hưởng
đến
việc
quyết
định
chấp
thuận
hay
từ
những
chi
phí
này
không
được
lựa
chọn
là
giá
trị
của
phương
án
tốt
nhất
bị
bỏ
qua
khi
thực
hiện
sự
lựachọn đó.
•Ngoạitác(externalities) là tác động củaviệcchấpnhậnmộtdự án lên các
dòng
tiền
khác
của
công
ty
Hiệu
ứng
“
xói
có
nước
ngọt
sãn
có
.
•Chi phí tài chính (financing cost) không được tính vào incremental cash
flow để định giá dự án.
Quyết Định ĐầuTư Vốn
•Báo cáo tài chính dự báo (Proforma Financial
tt t)
Là
bá
á
tài
hí h
d
bá
tì h
s
t
a
t
emen
t)
:
Là
bá
oc
á
tí h
từ
•
Dò
n
g
tiề
n
dự
bá
o=
Dò
n
g
tiề
n
ướ
c
tí
n
h
từ
HĐSXKD- thay đổivốnlưu động thuần ước
tính
đầ
tư
tài
sản
cố
định
hiế
t
bắt
ối
ới
iá
4
đ
ược
50
.
000
c
hiế
cvợ
t
bắt
mu
ối
v
ới
g
iá
4
USD/chiếc. Chi phí sảnxuấtmộtchiếcvợtlà2,5
USD
Chiếc
vợt
này
có
hí mua s
ắ
m
p
p
thiếtbị sảnxuất là 90.000 USD đượckhấuhaođều
trong 3 năm. Dự án cũng cần 20.000 USD vốnlưu
độ
b
đầ
Th ế
ấ
là
34
%
Với
ứ
lãi
ấ
độ
ng
b
an
đầ
u.
Th
u
ế
su
ấ
ư
Vố
n
Báo cáo KQHĐSX kinh doanh d
ự
ki
ế
n
Doanh thu (50.000*4) 200.000
Chi
hí
biế
đổi
(50 000*2 5)
125 000
Chi
phí
biế
n
đổi
(50
.
000*2
.
5)
125
.
000
Chi phí cốđịnh 12.000
tiền
từ
HĐSXKD
EBIT+
khấu
hao
thuế=33.000+30.000-11.220=51.780
Q ế
Đị h
Đầ
T
Vố
Q
uy
ế
t
Đị
n
h
Đầ
u
T
ư
Vố
n
Ướ
tí h
h
.
000
20
.
000
20
.
000
20
.
000
TSCĐ ròng 90.000 60.000 30.000 0
Tổng
đầu
tư
110 000
80 000
50 000
20 000
Tổng
đầu
tư
110
.
000
80
.
000
50
.
nếu
thì
(what
-
if
thay
đổi
của
NPV
khi
trả
lời
câu
hỏi
nếu
thì
(what
-
if
question).
Ví d
ụ
:Giả s
ự
bạ
n đan
g
q
uan tâm m
ộ
t 34%.
N
goài r
a
bạn có thêm các thông tin sau trong bảng sau. Hãy tiến
hành
phân
tích
tình
huống
của
dự
án
và
đưa
ra
nhận
xét
hành
phân
tích
tình
huống
của
dự
án
và
đưa
ra
nhận
Chi phí CĐ/năm $50.000 $55.000 $45.000
Phân Tích Và Đánh Giá Dự Án
ế
Tình huống
cơ
sở
Tính huống
bi
quan
Tình huống
lạc
quan
Báo cáo KQHĐSXKD d
ự
ki
ế
n
cơ
sở
bi
quan
lạc
quan
Doanh thu 480.000 412.500 552.500
Chi
phí
BĐ
360 000
341 000
OCF/năm 59.800 24.490 99.730
NPV 15.567 -111.719 159.504
IRR
15 1%
14 4%
40 9%
IRR
15
.
1%
-
14
.
4%
40
.
9%
Phân Tích Và Đánh Giá Dự Án
Phân tích độ nhạy (sensitivitty analysis): Phân
tích s
ự
tha
y
đ
ổ
icủamột
b
i
ế
n đ
SL sản
phẩm
Dòng
tiền
NPV IRR
Cơ
sở
6 000
59 800
15 567
15 1%
Cơ
sở
6
.
000
59
.
800
15
.
567
15
.
1%
Bi quan 5.500 53.200 -8.226 10.3%
Lạc quan 6.500 66.400 39.375 19.7%
Tình
huốn
g
n:
•Chi phí biến đổi (variable cost) là chi phí thay đổi khi sảnlượng
tha
y
đ
ổ
i
y
VC=Q * v
VC: Tổng chi phí biến đổi
Q:
Tổng
sản
lượng
Q:
Tổng
sản
lượng
v: chi phí /sảnphẩm
•Chi phí cốđịnh (fixed cost): Là chi phí không thay đổi khi sản
l
ă
ộ
kh ả
hời
i
á
đị h
l
il hi
h
bi
l
hầ
h
đổi
hi
h
khi
Phân Tích Và Đánh Giá Dự Án
•Marg
i
na
l
cost: C
hi
ph
í
bi
ên
l
à
phầ
nt
h
ay
đổi
củac
bán
sản
phẩm
P:giá
bán
sản
phẩm
v: chi phí trên sảnphẩm
Q: Tổng sảnlượng bán
S
Tổ
dh
h
QXP
S
:
Tổ
ng
d
oan
h
t
h
u=
Q
X
P
-
FC
-
D
=
0
0(S
VC
FC
D) (1
T)
S
VC
FC
D0
Thay VC=Q X v và S=P x Q vào phương trình ta được
Q=(FC+D)/(P-v)
Điể
hò
ố
tiề
ặt
là
ứ
dh
th
t i
đó
dò
từ
HĐSXKD bằng 0
Ta có: OCF= EBIT+ D. Nếu Không tính thuế thì:
OCF=S-VC-FC-D+D=Q x (P-v)-FC=0 Q=FC/(P-v)
Điểm hòa vốn tài chính: là mức doanh thu tại đóNPV=0
Q
=
(FC
+
OCF
*
)/(P
-
v)
Q(FC
OCF )/(P
v)
OCF* là mứcOCF tại đóNPV=0