Chương 4 QUẢN LÝÝdự trữ bắt
buộc CỦA nhtw
C.4 Quản lý DTBB của
NHTW
1GVC. ThS LÊ VĂN HẢI
I- Khái niệm, mục tiêu của DTBB
1. Khái niệm:
là tỷ lệ giữa số tiền bị vô hiệu hoá không
được sử dụng trên tổng số tiền gửi huy động
được của TCTD trong một khoảng thời gian
nhất định.
C.4 Quản lý DTBB của
NHTW
2GVC. ThS LÊ VĂN HẢI
2. Muïc tieâu
a. Mục tiêu khởi đầu của DTBB:
•
Đảm bảo an toàn thanh toán
b. Mục tiêu ngày nay của DTBB:
•
Kiểm soát và điều tiết tăng trưởng tiền tệ
•
Tạo mối quan hệ phụ thuộc giữa NHTG với
NHTW
•
Đảm bảo an toàn thanh toán
C.4 Quản lý DTBB của
NHTW
3GVC. ThS LÊ VĂN HẢI
3. CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG
DTBB
•
Khi tỷ lệ dtbb ↓ → làm ↓ cầu về vốn
khả dụng của NH→ NH có khả năng ↑
CV hoặc mua ck →↑ lượng tiền gửi &
lượng tiền cung ứng.
C.4 Quản lý DTBB của
NHTW
6GVC. ThS LÊ VĂN HẢI
Tác động đến lãi suất thị
trường tiền tệ
•
Tỷ lệ DTBB↑ → làm tăng DTBB→↓ CV
hoặc bán chứng khoán của NH, vay các
NH trên thị trường Liên NH để bù sự
thiếu hụt DTBB→ lãi suất thị trường
tiền tệ ↑→cầu về tín dụng ↓, khả năng
CV
•
Tỷ lệ DTBB↓→ ↓ Ls trên thị trường, n/c
vay vốn →↑ khả năng CV của hệ thống
NH
C.4 Quản lý DTBB của
NHTW
7GVC. ThS LÊ VĂN HẢI
Chức năng của DTBB
•
Bình ổn lãi suất qua đêm trên thị
trường liên ngân hàng
•
Điều tiết vốn khả dụng của hệ thống
-
TK. tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm (quy
định theo kỳ hạn)
Trong đó:
-
TK. Tiền gửi bằng Nội tệ
-
TK. Tiền gửi bằng Ngọai tệ
C.4 Quản lý DTBB của
NHTW
10GVC. ThS LÊ VĂN HẢI
2. Căn cứ xác định tỷ lệ dự trữ
bắt buộc.
Mục tiêu của CSTT
Chi phí phải trả của các NHTG
Tính ổn định của các lọai tiền gửi
trong đĩ, mục tiêu của CSTT là yếu tố quan trọng
nhất. Đơi lúc NHTW khơng nhất thiết quan tâm tới
các yếu tố khác.
C.4 Quản lý DTBB của
NHTW
11GVC. ThS LÊ VĂN HẢI
3. Xác định dự trữ bắt buộc và
chấp hành dự trữ bắt buộc
a. Nguyên tắc tính tóan:
Số dư b/quân ngày của tiền
Số tiền DTBB = gửi huy động thuộc diện tính * Tỷ lệ DTBB
c. Tính số DTBB thực hiện thực
tế của các TCTD
Số dư tiền gửi B/quân
ngày tại Ngân hàng =
Nhà nước kỳ duy trì
Tổng số dư tiền gửi cuối các ngày trong kỳ
duy trì (từ ngày đầu đến ngày cuối kỳ)
Số ngày của kỳ duy trì
C.4 Quản lý DTBB của
NHTW
14GVC. ThS LÊ VĂN HẢI
4. Kiểm tra, xử lý vi phạm DTBB
a. Kiểm tra việc thực hiện DTBB
Kiểm tra việc thực hiện DTBB của TCTD
trong kỳ duy trì được thực hiện trên cơ sở
so sánh giữa số dư tiền gửi b/quân ngày của
TCTD tại NHNN trong kỳ duy trì DTBB
(A) với số tiền phải DTBB trong kỳ duy trì
(B).
•
Nếu A > B : TCTD gửi vượt DTBB
•
Nếu A < B : TCTD thiếu DTBB
C.4 Quản lý DTBB của
NHTW
15GVC. ThS LÊ VĂN HẢI
b. Xử lý vi phạm quy định về
DTBB