Phân tích và thiết kế biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh tại Trung tâm Thực phẩm Dinh Dưỡng –Viện Dinh Dưỡng - Pdf 11

Trung tâm Thực phẩm Dinh dưỡng Viện Dinh Dưỡng
Họ và tên sinh viên : Đỗ Thị Bảo Hoa
Lớp : KS2 – K23
Giáo viên hướng dẫn: ThS. Nguyễn Tiến Dũng
Phân tích và thiết kế biện pháp nâng cao hiệu quả
kinh doanh tại Trung tâm Thực phẩm Dinh Dưỡng
– Viện Dinh Dưỡng
BÁO CÁO TỐT NGHIỆP
Trung tâm Thực phẩm Dinh dưỡng Viện Dinh Dưỡng
GIỚI THIỆU TỔ CHỨC
 Tên tổ chức: Viện Dinh Dưỡng
 Loại tổ chức: Sự nghiệp có thu.
 Địa chỉ: Số 48B - Tăng Bạt Hổ,
quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà
Nội
 Điện thoại: 04. 39717090; 04.3
9713784
 Fax: 84-4-39717885
 Website: nutrition.org.vn
 Cơ quan chủ quản: Bộ Y tế
1
ViỆN DINH DƯỠNG
Tên Trung tâm: Trung tâm thực
phẩm dinh dưỡng
Tên tiếng Anh: Applied Nutri –
Food Technology Center
Điện thoại: 04. 3971 6293;
043.971 2562
Tổng số lao động: 18 người
Vốn kinh doanh: 3.500.000.000đ.
Quy mô: nhỏ.

5.648.740 67,79 5.913.250 74,07 -264.510 -4,47%
20 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
(10 - 11) 2.684.181 32,21 2.069.671 25,93 614.510 29,69%
21 Doanh thu hoạt động tài chính
0 0 0
22 Chi phí tài chính 0 0 0
24 Chi phí bán hàng
401.550 4,82 151.206 1,89 250.344 165,56%
25 Chi phí quản lý doanh nghiệp
592.989 7,12 481.753 6,03 111.236 23,09%
30 Lợi nhuận/(lỗ) từ hoạt động kinh doanh
(20+21-22-24-25) 1.689.642 20,28 1.436.712 18,00 252.930 17,60%
40 Thu nhập/(chi phí) khác
0 0 0
50 Tổng lợi nhuận/(lỗ) kế toán trước thuế
(30+40) 1.689.642 20,28 1.436.712 18,00 252.930 17,60%
51 Chi phí thuế TNDN hiện hành (**)
25% 422.411 5,07 359.178 4,50 63.233 17,60%
52 Chi phí thuế TNDN hoãn lại (***)
0 0 - 0 -
60 Lợi nhuận/(lỗ) sau thuế TNDN
(50-51+52) 1.267.232 15,21 1.077.534 13,50 189.698 17,60%
ĐVT: nghìn đồng
Nguồn: Phòng TCKT
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 2009, 2010
Phân tích các chỉ tiêu hiệu quả
Trung tâm Thực phẩm Dinh dưỡng Viện Dinh Dưỡng
Stt Chỉ số 2009 2010
1 Tổng tài sản bình quân 5.550.094 6.699.835
2

Thu nhập bình quân
1.000 đ/người/tháng
5.260 4.833 -426 -8,10
Nguồn: Phòng TCKT
Phân tích các chỉ tiêu hiệu quả
Các giá trị hiệu quả sử dụng lao động
Trung tâm Thực phẩm Dinh dưỡng Viện Dinh Dưỡng
STT Chỉ tiêu Năm 2009 Năm 2010
So sánh
+/- %
1 Doanh thu Thuần 7.982.921 8.332.921 350.000 4,38
2 Lợi nhuận sau thuế 1.077.534 1.267.232 189.698 17,60
3 Giá Vốn hàng bán 5.913.250 5.648.740 -264.510 -4,47
4 Chi phí bán hàng 151.206 401.550 250.344 165,56
5 Chi phí quản lý doanh nghiệp 481.753 592.989 111.236 23,09
6 Chi phí tài chính 0 0 0 -
7 Chi phí khác 0 0 0 -
8 Tổng Chi phí 6.546.209 6.643.279 97.070 1,48
9 Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu ROS 13,50 15,21 1,71 12,67
10 Năng suất tổng chi phí 1,22 1,25 0,03 2,86
11 Năng suất giá vốn hàng bán 1,35 1,48 0,13 9,27
12 Năng suất chi phí bán hàng 52,80 20,75 -32,04 -60,69
13 Năng suất chi phí QLDN 16,57 14,05 -2,52 -15,20
14 Năng suất chi phí tài chính - - - -
15 Năng suất chi phí khác - - - -
16 Doanh lợi tổng chi phí 16,46 19,08 2,61 15,89
17 Doanh lợi giá vốn hàng bán 18,22 22,43 4,21 23,11
18 Doanh lợi chi phí bán hàng 712,63 315,58 -397,04 -55,72
19 Doanh lợi chi phí QLDN 223,67 213,70 -9,97 -4,46
20 Doanh lợi chi phí tài chính - - - -

Phân tích các chỉ tiêu hiệu quả
Các giá trị chỉ tiêu hiệu quả sử dụng tài sản và vốn chủ sở hữu
Trung tâm Thực phẩm Dinh dưỡng Viện Dinh Dưỡng
Stt
Tên khách hàng
Doanh thu Tăng/giảm (%)
2008
Tỷ trọng
% 2009
Tỷ trọng
% 2010
Tỷ trọng
% 2009/2008 2010/2009
1 Hệ thống phòng khám
1.900.489 29,32 1.476.840 17,50 1.541.590 18,50 77,71 104,38
2 Các chương trình Dự án
2.737.949 42,24 5.051.592 65,28 5.931.373 71,18 184,50 117,42
3 Kênh dược, thực phẩm
1.843.449 28,44 1.454.488 17,22 859.957 10,32 78,90 59,12
Tổng 6.481.887 100,00 7.982.921 100,00 8.332.921 100,00 123,16 104,38
Doanh thu bán hàng theo khách hàng
ĐVT: nghìn đồng
Nguồn: Bộ phận bán hàng
Phân tích các nhân tố ảnh hưởng
đến doanh thu
Nguồn: Bộ phận bán hàng
– Gộp 2 bảng kết quả
doanh thu vào thành 1
bảng
Trung tâm Thực phẩm Dinh dưỡng Viện Dinh Dưỡng

Tỷ trọng
% 2009/2008 2010/2009
1 Men pepsin 3.359.046 51,82 2.383.277 29,85 2.678.201 32,14 70,95 112,4
2 Bột dinh dưỡng 1.082.115 16,69 2.131.014 26,69 2.014.067 24,17 196,93 94,5
3 Bột đạm cóc 460.936 7,11 691.502 8,66 710.798 8,53 150,02 102,8
4 Bánh quy 1.174.489 18,12 968.665 12,13 676.633 8,12 82,48 69,9
5 Davita 405.301 6,25 1.808.462 22,65 2.253.222 27,04 - 124,6
Tổng 6.481.887 100,00 7.982.921 100,00 8.332.921 100,00 123,16 104,38
Doanh thu bán hàng theo sản phẩm
Nguồn: Bộ phận bán hàng
ĐVT: nghìn đồng
Phân tích các nhân tố ảnh hưởng
đến doanh thu
Trung tâm Thực phẩm Dinh dưỡng Viện Dinh Dưỡng
1. Chính sách sản phẩm
- Thị trường mục tiêu
- Đặc điểm của sản phẩm
- Nhãn hiệu bao bì
- Dịch vụ khách hàng
2. Chính sách giá
- Định hướng tối đa hóa lợi nhuận trong dài hạn, duy trì và
tăng thị phần trong ngắn hạn
3. Chính sách phân phối
4. Chính sách xúc tiến bán
- Xây dựng bộ nhận diện thương hiệu sản phẩm
- Khuyến mại, chiết khấu thương mại
Các nhân tố ảnh hưởng đến
doanh thu
Trung tâm Thực phẩm Dinh dưỡng Viện Dinh Dưỡng
Hệ thống Trung tâm

% 7,39 13,50 6,11 82,71
10
ROA = SOA x ROS
0,16 0,18 0,02 12,36
11
L(TTSbq/VCSHbq)
1,14 1,43 0,29 24,99
12
ROE = ROS x SOA x L
0,12 0,24 0,12 95,59
Đánh giá chung về hiệu quả kinh doanh
Bảng tổng hợp các chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh
Trung tâm Thực phẩm Dinh dưỡng Viện Dinh Dưỡng
Đánh giá chung về hiệu quả kinh doanh
Về các chỉ tiêu hiệu quả
1. Về nguồn lao động:
- Năng suất LĐ bình quân có xu hướng
giảm
- Doanh lợi LĐ và NS tổng quỹ lương phát
triển theo chiều hướng tốt.
2. Chi phí:
- Ba chỉ tiêu: NS tổng chi phí, DL tổng chi
phí và ROS phát triển theo xu hướng
tăng.
- Chi phí bán hàng chưa phù hợp và
không đủ mạnh để thúc đẩy doanh thu.
- Chi phí quản lý doanh nghiệp còn lãng
phí.
3. Tài sản và nguồn vốn:
- Các chỉ số ROA, ROE đều tăng.

3 Sản phẩm cho các bệnh mãn tính không lây 0 0,00% 1.000 5,3% 4.000 11,4%
4 Khác 0 0,00% 1.000 5,3% 2.000 5,7%
6 Tổng 12.000 100% 20.000 100% 35.000 100%
Kế hoạch sản phẩm và doanh thu 2011 - 2020
ĐVT: nghìn đồng
Trung tâm Thực phẩm Dinh dưỡng Viện Dinh Dưỡng
Biện pháp 1: Tung ra thị trường sản phẩm dinh dưỡng
mới nhằm tăng doanh thu và khả năng sinh lời
Mục tiêu của biện pháp :
- Tăng doanh thu thêm 1,5 tỷ đồng
- Tỷ suất lợi nhuận thu được từ doanh thu: 14 – 15%
- Số lượng tiêu thụ: 10.000 kg/năm 2011
 Căn cứ đưa ra biện pháp:
- Do nhu cầu của khách hàng mục tiêu
- Lợi ích cho cộng đồng
 Nội dung biện pháp
- Tổ chức các chiến dịch truyền thông
- Khuyến mại, giới thiệu tại các điểm đại lý
Trung tâm Thực phẩm Dinh dưỡng Viện Dinh Dưỡng
ĐVT: nghìn đồng
STT Chỉ tiêu Giá trị
1. Doanh thu tăng thêm 1.500.000
2. Giá vốn hàng bán (bằng 65,5% doanh thu) 982.500
3. Lợi nhuận gộp (3= 2-1) 517.500
4. Tổng chi phí của biện pháp 226.180
5. Chi phí hội thảo giới thiệu sản phẩm 80.000
6. Chi phí băng rôn, tờ rơi 10.000
7. Chi phí đăng bài, quảng cáo trên truyền hình, tạp chí 100.300
8 Khuyến mại, giới thiệu tại các điểm đại lý 35.880
9 Lợi nhuận trước thuê của biện pháp 9=3-4 291.320

STT Chỉ tiêu Giá trị Tăng/giảm
2010 Ước 2011 Tăng thêm
1
Doanh thu thuần bình quân
1.541.590 3.276.000 1.734.410 112,51%
Số phòng khám
8 13 5 62,50%
Doanh thu bình quân theo tháng
16.058 21.000 4.942 30,77%
2 Giá vốn hàng bán (67,8 % doanh thu) 1.045.198 2.221.128 1.175.930 112,51%
3
Lợi nhuận gộp (1-2)
496.392 1.054.872 558.480 112,51%
4 Tổng chi phí biện pháp 254.159 493.120 238.961 94,02%
4,1
Chi phí đầu tư trang thiết bị
80000 80.000
4,2
Chi phí đào tạo nhanh
20000 20.000
4,3
Chi phí tiền lương
0 163.800
4,4 Chi phí khoán hợp tác 154.159 229.320 75.161 48,76%
5
Lợi nhuận trước thuế của biện pháp (3-4)
242.233 561.752 319.519 131,91%
6
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
15,71% 17,15% 1,43% 9,13%

ĐVT: nghìn đồng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status