tinh toan he thong cap thoat nuoc - Pdf 11

BỘ CÔNG THƢƠNG
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TPHCM
KHOA CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ KỸ THUẬT MÔI TRƢỜNG Tiểu luận môn: CẤP THOÁT NƢỚC
Đề tài: VẼ SƠ ĐỒ CẤP NƯỚC VÀ TÍNH TOÁN Ở ĐỊA BÀN PHƯỜNG
SƠN KỲ, QUẬN TÂN PHÚ, TPHCM
GVHD: Ngô Thị Thanh Diễm
Lớp: 11CDMT (nhóm chiều t4, tiết 10,11,12)

Danh sách nhóm:
Nguyễn Thị Ngọc Thơ
Lê Thị Cẩm Tú
Vũ Hoàng Minh Sơn
Lê Thị Sang
Trần Thiên Ân
Nguyễn Văn Hữu Quả NỘI DUNG:
GIỚI THIỆU CHUNG
I.TÍNH TOÁN
1. Lƣu lƣợng nƣớc sinh hoạt ngày dùng lớn nhất
2. Lƣu lƣợng dùng nƣớc sinh hoạt của công nhân
3. Lƣu lƣợng nƣớc dùng cho sản xuất
4. Lƣu lƣợng dùng nƣớc cho tƣới đƣờng, tƣới cây.
5. Lƣu lƣợng dùng nƣớc Chợ sơn Kỳ
6. Tổng nhu cầu dùng nƣớc của phƣờng Sơn Kỳ
II.VẠCH TUYẾN
1. Tổng chiều dài của mạng lƣới

/ngd)
Phòng khám 100 người làm việc 2 ca. mỗi ca 5 tiếng( ca 1 từ 7h -12h : ca 2 từ 13h-18h). Nước sinh hoạt và
khám chữa bệnh là 30l/h.ca
Chợ Sơn Kỳ có 500 sạp hàng. Nước dùng cho mỗi sạp 300l/sạp. Làm 2 ca (ca 1 từ 6h-12h, ca 2 từ 13h-19h)
Nước sinh hoạt cho công nhân trong mỗi ca là 30 (l/người ca).
Diện tích tưới đường, tưới cây là 800 (m
2
) với tiêu chuẩn là 2 (l/m
3
.ngđ). Thời gian tưới từ 15h đến 19h ( a =
1.1, b = 1.15, c = 1.05).

I. TÍNH TOÁN:
1. Lƣu lƣợng nƣớc sinh hoạt ngày dùng lớn nhất:






 












  


   6 (m
3
/ngđ)
Trong 1 giờ











 0.6 (m
3
/giờ)
4.Lƣu lƣợng dùng nƣớc cho tƣới đƣờng, tƣới cây.





6.Tổng nhu cầu dùng nƣớc của phƣờng Sơn Kỳ
  



 


 

 
             =10309.87(m
3
/ngđ)

Bảng
phân bố
lưu
lượng
sư dụng
nước
theo
từng giờ
trong
ngày
đồ tiêu
thụ
nước


    2250 (m)

2. Lƣu lƣợng dọc đƣờng của từng đoạn
ống


 

 



















 





Nút
Những đoạn ống liên
quan












1 1-2; 1-10; 1-9 4 2
2 2-1; 2-6; 2-8; 2-3 15 7.5
3 3-2; 3-5; 3-4 6 3
4 4-3 9 2.5
5 5-3 và (

) 19 9.5
6 6-7; 6-2 6 3
7 7-6 5 2.5

2-4 0 2.5 0 2.5
2-5 27 2 0 29
5-6 0 3 0 3
5-7 0 2.5 0 2.5
5-8 19 2 0 51
8-9 0 3 5 8
8-10 0 2.5 0 2.5
5. Xác định
tổn thất áp
lực theo
chiều dài
cho từng
đoạn ống
tính toán:
Ta có:
 
 







và vật liệu là
gang

Đoạn
ống


(m)
1-2

200
13 100

1,69

52,91
10,58
113

112

20 30,58

113 142,58

2-3

300
3 75 0.7
14,45
4,29
112

111.5
30,58
34,87



37,44
53,06

149,44
164,06

5-6

300
3 75 0.7
14,95
4,34
111

110,5
53,06
57,4
164,06
167,9
5-7

250
2,5 75 0.58

10,31
2,57
111

111,5

8 75 1,86

88,86
26,66
110

100.5
78,18
104,79
188,18
205,29

8
-
10
250
2,1 75 0.58

10,31
2.57
110

100

104,79
107,36
114,79
207,36

6. Chiều cao xây dựng đâì nƣớc và áp lực công tác bơm




+( Z
đ
- Z
b
)
H
b
=65,37+2+4(113-113)= 71,37 m Thanks


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status