10/26/2013
1
CẤP THOÁT NƯỚC
ThS. Ngô Thị Thanh Diễm
Khoa CNSH và KTMT
GIỚI THIỆU MÔN HỌC
Tên môn học: Cấp thoát nước
Số tín chỉ: 3 tín chỉ
Thời lượng: 45 tiết (lý thuyết + Bài tập)
Trình độ: Sinh viên hệ Cao đẳng/Đại học.
Các môn tiên quyết: Kỹ thuật môi trường đại cương,
kỹ thuật xử lý nước cấp, nước thải.
10/26/2013
2
MỤC TIÊU MÔN HỌC
Cung cấp cho sinh viên ngành môi trường một số kiến
thức cơ bản về hệ thống cấp thoát nước bên ngoài công
trình.
Trình bày được các kiến thức về hệ thống cấp nước và
hệ thống thoát nước: trạm bơm, công trình thu, tính toán
thủy lực mạng lưới cấp thoát nước, thiết kế hệ thống cấp
thoát nước, các thiết bị sử dụng trong mạng lưới cấp
thoát nước.
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ
Bài tiểu luận + quá trình lên lớp: 20%
Thi tự luận giữa kỳ: 30%
Thi tự luận cuối kỳ: 50%
10/26/2013
3
Tiểu luận
6-7 SV/nhóm
dựng, Hà Nội.
Chương 1
TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG
CẤP THOÁT NƯỚC
10/26/2013
5
1.1. KHÁI NIỆM CHUNG VỀ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1.1.1. Khái niệm hệ thống cấp nước
1.1.2. Sơ đồ hệ thống cấp nước
1.1.3. Phân loại hệ thống cấp nước
1.1.4. Nhu cầu dùng nước
1.1.5. Tiêu chuẩn và chế độ dùng nước
1.1.6. Lưu lượng nước tính toán và công suất
trạm cấp nước
1.1.7. Chế độ làm việc của HTCN
1.1. KHÁI NIỆM CHUNG VỀ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
Định nghĩa: Hệ thống cấp nước là một tập hợp các công
trình: thu nước, xử lý nước, điều hòa dự trữ nước, vận chuyển
và phân phối nước đến nơi tiêu thụ.
Công trình thu
nươc
Giếng
khoan
Nước mặt
Khác
Công trình vận
chuyển nước
Trạm bơm
cấp I
Trạm bơm
2
5
6
4
Đường ống
dẫn nước
Chất khử trùng
10/26/2013
7
Sơ đồ tổng quát của hệ thống cấp nước dùng nguồn
nước ngầm
1. Giếng và trạm bơm giếng 4. Trạm bơm cấp II
2. Trạm xử lý nước 5. Đài nước
3. Bể chứa nước sạch 6. Mạng lưới đường ống
ĐU
?
NG
? NG
D?N N
U
?
C
CH?T KH? TRÙNG
1
1
1
2
3
3
4
Nước ngầm: ngầm mạch
nông, mạch sâu,…
Nước mặt: sông, suối,
ao, hồ
Theo chức năng phục vụ
Ăn uống, sinh hoạt
Sản xuất
Chữa cháy
Kết hợp
Theo phương pháp vận
chuyển nước
Có áp
Tự chảy
Theo p/pháp sử dụng
nước
Chảy thẳng
Tuần hoàn
Dùng lại
Theo phạm vi phục vụ
Bên ngoài công trình
Bên trong công trình
Tiểu khu (khu dân cư
nhỏ nằm trong đô
thị
10/26/2013
9
1.1.3. PHÂN LOẠI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC (tt)
Theo phương pháp chữa
cháy
Chữa cháy áp lực thấp
1.1.5. TIÊU CHUẨN VÀ CHẾ ĐỘ DÙNG NƯỚC
Tiêu chuẩn dùng nước là lượng nước cần thiết cung cấp
cho 1 đơn vị dùng nước trong những điều kiện nhất định.
Tiêu chuẩn dùng nước là thông số cơ bản khi thiết hệ
thống cấp nước.
Xác định quy mô hay công suất cấp nước cho đô thị, khu
dân cư hay nhà máy, xí nghiệp.
Nếu đơn vị dùng nước là người thì tiêu chuẩn dùng nước tính
theo đơn vị : lít/1 người/1 ngày đêm (l/ng.ngđ)
Nếu là sản phẩm, thì tiêu chuẩn dùng nước tính theo đơn vị:
lít/1 đơn vị sản phẩm (l/đvsp).
Ở Việt Nam hiện có các loại tiêu chuẩn dùng nước như:
Tiêu chuẩn dùng nước sinh hoạt
Tiêu chuẩn nước sản xuất
Tiêu chuẩn nước tắm cho công nhân trong các xí
nghiệp công nghiệp
Tiêu chuẩn nước tắm cho công nhân trên công trường
xây dựng
Tiêu chuẩn nước tưới đường
Tiêu chuẩn nước tưới cây
Tiêu chuẩn nước chữa cháy…
1.1.5. TIÊU CHUẨN VÀ CHẾ ĐỘ DÙNG NƯỚC (tt)
10/26/2013
11
1.1.5. TIÊU CHUẨN VÀ CHẾ ĐỘ DÙNG NƯỚC (tt)
Tiêu chuẩn dùng nước sinh hoạt
Tiêu chuẩn dùng nước ăn uống, sinh hoạt trong các đơ thị phụ
thuộc vào 2 yếu tố cơ bản :
o Mức độ trang thiết bị vệ sinh bên trong cơng trình
o Điều kiện khí hậu, phong tục tập qn và các điều kiện địa
20 Kcalo / m
3
- h
45 2,5
Các phân xưởng khác
25 3
Tiêu chuẩn dùng nước sinh hoạt trong xí nghiệp cơng nghiệp
1.1.5. TIÊU CHUẨN VÀ CHẾ ĐỘ DÙNG NƯỚC (tt)
Tiêu chuẩn dùng nước cơng nghiệp (tt)
Tiêu chuẩn dùng nước cho cơng nhân trong các xí
nghiệp, nhà máy để tắm sau ca lấy bằng 300 l/h. Thời gian
dùng vòi tắm hoa sen kéo dài 45 phút sau khi hết ca.
Nhóm quá
trình sản
xuất
Đặc điểm vệ sinh của quá trình sản xuất
Số người sử dụng
( tính theo 1 nhóm
hoa sen )
I
II
a.Không làm bẩn quần áo và chân tay
b.Làm bẩn quần áo và chân tay
c.Có dùng nước
d.Thải nhiều bụi hay chất bẩn, độc
30
14
10
6
10/26/2013
1 5 5 10 10
Đến 10
1 10 10 15 15
Đến 25
2 10 10 15 15
Đến 50
2 15 20 20 25
Đến 100
2 20 25 30 35
Đến 200
3 20 30 40
Đến 300
3 40 55
Đến 400
3 50 70
Đến 500
3 60 80
10/26/2013
14
1.1.5. TIÊU CHUẨN VÀ CHẾ ĐỘ DÙNG NƯỚC (tt)
Tiêu chuẩn dùng nước chữa cháy (tt)
Trong các khu công nghiệp, tiêu chuẩn dùng nước
chữa cháy được quy định như sau:
o 1 đám cháy với khu công nghiệp có diện tích < 150ha
o 2 đám cháy với khu công nghiệp có diện tích >150ha
Lưu lượng nước chữa cháy cũng phụ thuộc vào bậc
chịu lửa, (tham khảo tiêu chuẩn phòng cháy và chữa
cháy TCVN 2622-1995).
1.1.5. TIÊU CHUẨN VÀ CHẾ ĐỘ DÙNG NƯỚC (tt)
Tiêu chuẩn dùng nước khác
xuất thì nước tưới đường, tưới cây có thể lấy từ mạng
lưới này nếu chất lượng nước hợp điều kiện vệ sinh.
10/26/2013
16
1.1.5. TIÊU CHUẨN VÀ CHẾ ĐỘ DÙNG NƯỚC (tt)
Tiêu chuẩn dùng nước khác (tt)
Nước rò rỉ không có tiêu chuẩn rõ rệt, theo TCXD
33 – 2006, lượng nước rò rỉ và dự phòng lấy bằng 10
– 20% lượng nước cấp cho toàn đô thị. Ở nước ta,
hầu hết các hệ thống cấp nước trong cả nước có tỉ lệ
thất thoát nước quá cao, dao động từ (15% – 50%).
Theo TCXD 33 – 2006, lưu lượng nước dùng cho
bản thân trạm xử lý và lưu lượng nước chữa cháy có
thể lấy bằng 5% - 10% tổng lưu lượng nước cấp cho
toàn đô thị.
1.1.5. TIÊU CHUẨN VÀ CHẾ ĐỘ DÙNG NƯỚC (tt)
Nước
dùng cho
sinh hoạt
Nước
dùng cho
sản xuất
Nước
dùng cho
chữa
cháy
Công
suất cấp
nước
?
nhất so với ngày dùng nước trung bình trong năm.
10/26/2013
18
1.1.5. TIÊU CHUẨN VÀ CHẾ ĐỘ DÙNG NƯỚC (tt)
Lượng nước tiêu thụ từng giờ trong ngày đêm cũng rất khác
nhau (ban ngày giờ cao điểm tiêu thụ nhiều, ban đêm ít, …)
do đó để biểu thị việc dùng nước không đều giữa các giờ
trong ngày người ta đưa ra khái niệm hệ số không điều hòa
giờ (K
h max
, K
h min
).
K
h max
, K
h min
là tỷ số giữa lượng nước tiêu thụ trong giờ dùng
nước lớn nhất hay nhỏ nhất so với giờ dùng nước trung bình
trong ngày. K
h max
dao động từ 1,4÷3,0 tùy thuộc vào quy mô
thành phố.
Để biểu thị việc dùng nước không đều giữa các ngày trong
năm người ta đưa ra khái niệm hệ số không điều hòa ngày
(K
ng.max
, K
ng.min
), là tỷ số giữa lượng nước của ngày dùng nước
1 2 4 6 10 20 50 100 300 > 1000
max
2 1,8 1,6 1,4 1,3 1,2 1,15 1,1 1,05 1,0
10/26/2013
19
Tiêu chuẩn
dùng nước
Tiêu chuẩn
dùng nước tính
toán
Công suất cấp
nước
Nước
dùng cho
sinh hoạt
Nước
dùng cho
sản xuất
Nước
dùng cho
chữa
cháy
……
1.1.5. TIÊU CHUẨN VÀ CHẾ ĐỘ DÙNG NƯỚC (tt)
Chế độ
dùng
nước
K
h min
21
Lưu lượng nước tính toán (tt):
Khu dân cư
ngàytbngàysh
QKQ
.max.max.
Trong đó:
K
ngày.max
: Hệ số không điều hòa ngày lớn nhất (h)
Q
tb.ngày
: lưu lượng nước tính toán trung bình ngày trong năm cho
nhu cầu sinh hoạt đô thị, xác định bằng công thức:
(m
3
/ng.đ)
)1000/.(
. iingàytb
NqQ
(m
3
/ng.đ)
q
i
: tiêu chuẩn dùng nước trung bình của khu vực i, lấy theo
TCXDVN 33-2006, lít/người.ngđ.
: tiêu chuẩn tưới đường, tưới cây, (l/m
2
/lần tưới)
F
t
: diện tích cần tưới (ha)
T: thời gian tưới trong ngày (h)
10/26/2013
22
Lưu lượng nước tính toán (tt):
Sinh hoạt của công nhân khi làm việc tại nhà máy
)/(,
)/(,
1000
)/(,
1000
3
0
.
.
3
43
.
3
21
.
hm
T
l
: tiêu chuẩn dùng nước cho công nhân phân xưởng nóng
và phân xường lạnh (l/ng.ca)
N
1
, N
2
: số công nhân phân xưởng nóng và lạnh của XN trong
ngày
N
3
, N
4
: số công nhân phân xưởng nóng và lạnh của XN trong
ca.
T
0
: Số giờ làm việc trong ca.
CN
hsh
CN
cash
CN
ngsh
QQQ
,,
Sinh hoạt của công nhân khi làm việc tại nhà máy
10/26/2013
23
C: Số ca làm việc trong ngày (h)
Lưu lượng nước tính toán (tt):
(m
3
/ng.đ)
Trong đó :
q
i
: Tiêu chuẩn dùng nước cho 1 đơn vị sản phẩm (m
3
/đvsp)
M
i
: Số lượng sản phẩm được sản xuất hàng ngày theo tiêu chuẩn
dùng nước qi (đvsp có thể là tấn, m
3
…)
iisanxuat
MqQ
Nước sản xuất
10/26/2013
24
Lưu lượng nước tính toán (tt):
Nước chữa cháy
ccc
qnQ 6,3
(m
3
/h)
Bảng thống kê lưu lượng nước theo giờ trong ngày đêm
Các
giờ
trong
ngày
Nước SH Tưới Xí nghiệp
Rò
rỉ,
m
3
Tổng
%Q m³ Đường Cây Q
sh
Q
tắm
Q
sx
m³ %
0 – 1 1.25
1 – 2 1.25
2 – 3 1.25
3 – 4 1.25
4 – 5 1.25
5 – 6 …
6 – 7 …
7 – 8 …
8 – 9 …
Cộng 100% 100%
?
Biểu đồ phân bố nước cấp theo các giờ trong ngày