1
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN GIÁO DỤC HỌC
Bài t
ập trắc nghiệm 1
Câu h
ỏi 1:
Thành t
ố nào sau đây có ý nghĩa nhất đối với việc thực hiện nhiệm vụ giáo dục thế giới quan và các
ph
ẩm chất đạo
đ
ức cho học sinh ?
A. Phương ti
ện dạy học.
B. N
ội dung dạy học.
C. Phương pháp d
ạy học.
D. Hình th
ức tổ chức dạy học.
Câu h
ỏi 2:
Quá trình d
ạy học bao gồm các thành tố cấu trúc như: mục đích, nhiệm vụ, nội dung, phương pháp,
phương ti
ện, hoạt động dạy, ho
ạt động học, kết quả dạy học. Các th
ành tố này tồn tại như thế nào trong
quá trình d
ạy học ?
A. Có ch
Trong các khái ni
ệm về quá trình dạy học dưới đây, khái niệm nào được coi là phù hợp với lý luận dạy
h
ọc hiện nay ?
A. Là quá trình v
ận động và phát triển của nhân tố người học, đảm bảo cho họ nắm được hệ thống tri
thức và kỹ năng, kỹ xảo tương ứng.
B. Quá trình ho
ạt động có mục đích của giáo viên giúp học sinh huy động các chức năng tâm lý vào
quá trình l
ĩnh hội tri thức, rèn luyện kỹ năng, kỹ xảo.
C. Quá trình d
ư
ới vai trò chủ đạo của giáo viên, học sinh tự giác, tích cực, chủ động tự tổ chức, tự điều
khi
ển hoạt động nhận thức nhằm thực hiện các nhiệm vụ dạy học.
D. Quá trình truyền thụ tri thức của giáo viên và lĩnh hội tri thức của học sinh nhằm thực hiện tối ưu
các nhi
ệm vụ dạy học.
Câu h
ỏi 5:
Quá trình d
ạy học chỉ thực sự đạt hiệu quả khi :
A. Học sinh là đối tượng của hoạt động dạy.
B. H
ọc sinh là chủ thể nhận thức.
C. H
ọc sinh chịu các tác động c
ủa giáo vi
ên.
ận thức cảu học sinh l
à quá trình phản ánh thế giới khách quan
vào ý th
ức của con ng
ười.
Câu h
ỏi 8:
B
ản chất của quá trình dạy học được hiểu là :
A. Quá trình
đi
ều khiển của giáo viên.
B. Quá trình truy
ền thụ tri thức của giáo viên và tiếp thu tri thức của học sinh.
C. Quá trình nh
ận thức độc đáo của học sinh.
D. Quá trình ho
ạt động phối hợp của giáo vi
ên và học sinh.
Câu h
ỏi 9:
Nét tương t
ự giữa nhận t
h
ức của học sinh và nhận thức của các nhà bác học là cả hai loại nhận thức
đ
ều :
A. Di
ễn ra theo quy luật nhận thức chung của lo
ài người.
2
Câu hỏi 1:
Thành t
ố n
ào sau đây có ý nghĩa nhất đối với việc thực hiện nhiệm vụ giáo dục thế giới quan và các
ph
ẩm chất
đ
ạo đức cho học sinh ?
A. Phương ti
ện dạy học.
B. N
ội dung dạy học.
C. Phương pháp d
ạy học.
D. Hình th
ức tổ chức dạy học.
Câu h
ỏi 2:
Quá trình d
ạy học bao gồm các thành tố cấu trúc như: mục đích, nhiệm vụ, nội dung, phương pháp,
phương ti
ện, hoạt động dạ
y, ho
ạt động học, kết quả dạy học. Các thành tố này tồn tại như thế nào trong
quá trình d
ạy học ?
A. Có ch
ức năng riêng và không ảnh hưởng đến hiệu quả của nhau.
B. Có chức năng riêng và có ảnh hưởng đến hiệu quả của nhau.
A. Là quá trình v
ận động và phát triển của nhân tố người học, đảm bảo cho họ nắm được hệ thống tri
th
ức v
à kỹ năng, kỹ xảo tương ứng.
B. Quá trình ho
ạt động có mục đích của giáo viên giúp học sinh huy động các chức năng tâm lý vào
quá trình lĩnh hội tri thức, rèn luyện kỹ năng, kỹ xảo.
C. Quá trình d
ưới vai trò chủ đạo của giáo viên, học sinh tự giác, tích cực, chủ động tự tổ chức, tự điều
khi
ển hoạt động nhận thức nhằm thực hiện các nhiệm vụ dạy học.
D. Quá trình truy
ền thụ tri thức củ
a giáo viên và l
ĩnh hội tri thức của học sinh nhằm thực hiện tối
ưu
các nhi
ệm vụ dạy học.
Câu h
ỏi 5:
Quá trình d
ạy học chỉ thực sự đạt hiệu quả khi :
A. H
ọc sinh l
à đối tượng của hoạt động dạy.
B. H
ọc sinh là chủ thể nhận thức.
C. H
ọc sinh chịu các tác
C. Nh
ận thức của học sinh mang tính khách quan về nội dung, chủ quan về hình thức.
D. Nh
ận thức cảu học sinh l
à quá trình phản ánh thế giới khách quan vào ý thức của con người.
Câu h
ỏi 8:
B
ản chất của quá tr
ình dạy học được hiểu là :
A. Quá trình
điều khiển của giáo viên.
B. Quá trình truy
ền thụ tri thức của giáo vi
ên và tiếp thu tri thức của học sinh.
C. Quá trình nh
ận thức độc đáo của học sinh.
D. Quá trình ho
ạt động phối hợp của giáo viên và học sinh.
Câu h
ỏi 9:
Nét tương t
ự giữa nh
ận thức của học sinh v
à nh
ận thức của các nhà bác học là cả hai loại nhận thức
đ
ều :
4
A. Di
ạy học, hoạt động dạy và hoạt động học được tiến hành như thế nào ?
A. Song song v
ới nhau v
à có ảnh hưởng đến hiệu quả của nha
u.
B. Đ
ồng thời và không làm ảnh hưởng đến hiệu quả của nhau.
C. N
ối tiếp nhau v
à không làm ảnh hưởng đến nhau.
D. N
ối ti
ếp nhau v
à phụ thuộc vào nhau.
Câu h
ỏi 2:
Đ
ộng lực của quá tr
ình dạy học được hiểu là :
A. Vi
ệc giải quyết mâu thuẫn cơ bản của quá trì
nh d
ạy học.
B. Phát hi
ện mâu thuẫn trong quá tr
ình dạy học.
C. K
ết qủa giải quyết tốt các mâu thuẫn trong quá trình dạy học.
D. Là quá trình v
ận động các thà
êu cầu của xã hội đã nâng cao với nội dung dạy học còn lạc hậu.
C. Mâu thu
ẫn giữa sự phát triển của khoa học, kỹ thuật, công nghệ hiện đại với phương tiện dạy học
còn ch
ưa hi
ện
đ
ại.
D. Mâu thu
ẫn giữa mục đích dạy học được nâng cao với nội dung dạy học
còn l
ạc hậu.
Câu h
ỏi 5:
Mâu thu
ẫn cơ bản nảy sinh trong quá trình lĩnh hội tri thức của học sinh thực chất được thể hiện ở mâu
thu
ẫn n
ào sau đây ?
A. Mâu thu
ẫn giữa tri thức đã b
i
ết và kỹ năng, kỹ xảo chưa được hình thành.
B. Mâu thu
ẫn giữa những điều đã biết và những điều chưa biết nhưng rất muốn biết.
C. Mâu thu
ẫn giữa những điều đ
ã biết và tâtá cả những điều chưa biết.
D. Mâu thu
ẫn giữa những tri thức đã bi
ẫn phải do tiến trình dạy học dẫ
n đ
ến.
D. T
ất cả các ý đ
ã nêu.
Câu h
ỏi 8:
Logic c
ủa quá trình dạy học là cơ sở để xác định :
A. Các phương pháp d
ạy học.
B. Các khâu c
ủa quá trình dạy học.
C. Trình t
ự các b
ước của một tiết lên lớp.
D. Các nhân t
ố cấu trúc của quá trình dạy học.
Câu h
ỏi 9:
Trong m
ột tiết lên lớp, các khâu của quá trình dạy học được thực hiện như thế nào ?
A. C
ần phải thực hiện đầy dủ các khâu.
B. Ch
ỉ
c
ần lựa chọn 1 đến 2 khâu để thực hiện.
C. Không th
ỏi 1:
D
ấu hiệu bản chất của nguy
ên tắc dạy học là :
A. Nh
ững yêu cầu cơ bản có tính
ch
ất xuất phát.
B. Ch
ỉ đạo việc xác định phương pháp và hình thức tổ chức.
C. Ph
ản ánh quy luật của quá tr
ình dạy học.
D. C
ả A, B, C.
Câu hỏi 2:
Nguyên t
ắc dạy học đ
ược coi là :
A. Cơ s
ở lý luận và thực tiễn của quá trình dạy học.
B. Cách th
ức để tiến hà
nh quá trình d
ạy học.
C. Lu
ận điểm cơ bản chỉ đạo toàn bộ tiến trình dạy học.
D. Con đư
ờng để thực hiện nhiệm vụ dạy học.
Câu h
h
ọc sinh ?
A. N
ắm đ
ược hệ thống tri thức lý thuyết và kỹ năng, kỹ
x
ảo t
ương ứng.
B. V
ận dụng được những tri thức đã học được vào thực tiễn.
C. Thấy được tác dụng của những tri thức này đối với đời sống.
D. C
ả 3 ý A, B, C.
Câu h
ỏi 6:
Yêu c
ầu nào dưới đây phải thực hiện để đảm bảo tính khoa học và tính giáo dục trong d
ạy học ?
A. B
ồi d
ưỡng cho học sinh ý thức và năng lực phê phán.
B. B
ồi dưỡng cho học sinh năng lực thẩma kỹ.
C. Tăng cư
ờng
các thí nghi
ệm.
D. C
ả A, B, C.
Câu h
ển tối đa khả năng của từng học sinh.
D. Giúp h
ọc sinh
ý th
ức đ
ượ
c các nhi
ệm vụ dạy học.
Câu h
ỏi 9:
Khi chuy
ển hóa các yếu tố của nền văn minh nhân loại vào nội dung dạy học cần phải đảm bảo các yêu
c
ầu nào sau đây ?
A. M
ục ti
êu, nhiệm vụ dạy học của từng cấp học, từng loại trường.
B. Đ
ặc điểm tâm lý, đặc đi
ểm lứa tuổi của ng
ười học.
C. Có s
ự gia công s
ư phạm đảm bảo cho người học lĩnh hội với hiệu
qu
ả tối đa.
D. C
ả 3 ý đã nêu.
Câu h
ỏi 10:
ản ánh đ
ược thành tựu mớ
i nh
ất của văn hóa, khoa học, kỹ thuật, công nghệ v
à xu thế phát triển
c
ủa thời đại.
C. Ph
ải giải quyết đ
ược mối quan hệ giữa quan điểm của khoa học cổ điển và quan điểm khoa học hiện
đ
ại.
D. C
ần quán triệt vào nội dung dạy học những vấn đề như: đường lối
c
ủa Đảng, chính sách của nhà
nư
ớc, truyền thống dân tộc.
Câu h
ỏi 2:
Phương pháp d
ạy học là :
A. Tổng hợp các dạng hoạt động của giáo viên nhằm hướng vào việc truyền thụ và lĩnh hội tri thức, kỹ
năng, k
ỹ xảo
B. Nh
ững phương hướng cơ bản chỉ đạo hoạt động
d
ạy và hoạt động học nhằm thực hiện tối ưu các
nhi
ỏi 4:
Ưu đi
ểm của nhóm ph
ương pháp thuyết trình trong dạy học là :
A. Có đi
ều kiện cho học sinh gắn quá trình học tập với đời sống sản xuất
B. Có đi
ều kiện để cá biệ
t hóa quá trình d
ạy học
C. T
ạo điều kiện cho giáo vi
ên tác động đến tư tưởng, tình cảm của học sinh thông qua ngôn ngữ điệu
b
ộ
D. T
ạo điều kiện cho học sinh tiếp thu tri thức
m
ột cách chủ động và sáng tạo
Câu hỏi 5:
Ch
ức năng của kiểm tra, đánh giá trong
d
ạy học l
à :
A. Giúp cho giáo viên thu đư
ợc thông tin ng
ược từ phía người học
B. Giúp ngư
ời học tự đánh giá khả năng học tập của bản thân
B. Thuy
ết tr
ình
C. D
ạy học nêu
v
ấn đề
D. Gi
ải thích, minh hoạ
Câu h
ỏi 8:
Hình th
ức dạy học n
ào dưới đây đòi hỏi tính độc lập nhận thức cao hơn ở học sinh ?
A. Lên l
ớp
B. Th
ả
o lu
ận
C. Tham quan
D. Phụ đạo
Câu h
ỏi 9:
M
ột trong những ưu điểm của hình thức lên lớp là :
A. H
ọc sinh có đủ thời gian nắm vững ngay tri thức v
à rèn luyện kỹ năng, kỹ xảo
B. Quan tâm đư
6
Câu h
ỏi 1:
M
ột trong các đặc điểm của phương pháp nghiên cứu giáo dục là :
A. Bao g
ồm mặt khách quan v
à mặt chủ quan
B. Ch
ỉ bao gồm mặt chủ quan tức là chủ thể lựa chọn phương pháp
C. Ch
ỉ bao gồm mặt khách quan tức là những quy luật
v
ận động của đối tượng
D. Khách th
ể độc lập với chủ thể nghi
ên cứu
9
Câu h
ỏi 2:
Phương pháp điều tra viết được sử dụng trong nghiên cứu giáo dục học được hiểu là :
A. Phương pháp thu th
ập thông tin từ các tài liệu văn bản viết làm cơ sở cho việc nghiên cứu
B. Phương pháp trao đ
ổi giữa người nghiên cứu và đối tượng nghiên cứu để thu thập thông tin
C. Phương pháp dùng m
ột số câu hỏi nhất loạt đặt ra cho nhiều ng
ười nhằm thu thập ý kiến của họ về
v
ấn đề cần nghiên cứu
C. Nên đ
ặt một số câu hỏi đường vòng để nguỵ trang bớt câu hỏi chính
D. Ngư
ời trả lời cần ghi tỷ mỷ các thông số về bản thân m
ình
Câu h
ỏi 5:
Phương pháp th
ực nghiệm sư phạm có lợi thế nào sau đây ?
A. Nhà nghiên c
ứu có thể lựa chọn ngẫu nhi
ên một vấn đề để thực nghiệm và rút ra kết luận
B. Có thể được lặp đi lặp lại và tách bạch biến thiên từng nhân tố tác động, đo đạc hiệu quả của chúng
C. Có th
ể cho tất
c
ả các nhân tố tác động c
ùng biến thiên và đo đạc hiệu quả của chúng
D. Khi bi
ến thiên nhân tố thực nghiệm không cần thiết phải giữ ổn định các nhân tố khác
Câu h
ỏi 6:
K
ỹ thuật lập nhóm đối chứng trong thực nghiệm s
ư phạm có tác dụng như thế nào ?
A. Làm cơ s
ở để chọn mẫu đại diện cho đối tượng thực nghiệm
B. Kh
ống chế các tác động không thực nghiệm
C. Ư
D. Giai đo
ạn nghiệm thu v
à bảo
v
ệ công tr
ình
10
Câu h
ỏi 9:
Sự khác nhau giữa khác thể và đối tượng trong nghiên cứu giáo dục học được thể hiện như thế nào ?
A. Đ
ối tượng rộng hơn khách thể
B. Đ
ối tượng chứa đựng khách thể
C. Khách th
ể chứa đựng đối t
ượng
D. Khách th
ể và đối tượng là hai
b
ộ phận độc lập
Câu hỏi 10:
Yêu c
ầu n
ào sau đây đảm bảo cho việc hoàn thiện dàn ý của một công trình nghiên cứu giáo dục học ?
A. K
ết quả nghiên cứu phù hợp với giả thuyết và nhiệm vụ nghiên cứu
B. C
ấu trúc hợp lý, logic, có dự kiến khối lượng cho từng ch
ương, m