Bài tập tình huống 11
ĐỘNG CƠ THÚC ĐẨY
DANH SÁCH NHÓM
1. Tr n cầ Đứ
2. L ng Th Ph ng Hàươ ị ươ
3. Nguy n Th Thanh Hàễ ị
4. ào Tr ng ThanhH ngĐ ươ ằ
5. Cao Ph ng H nhươ ạ
6. Nguy n Th Minh H ngễ ị ằ
7. Tr n Thanh H ngầ ằ
NỘI DUNG
1. nh ngh a và các l thuy t v ng c thúc yĐị ĩ ý ế ề độ ơ đẩ
2. Ph ng h ng tác ng và các bi n pháp ng viên nhân ươ ướ độ ệ độ
viên
PHẦN 1:
nh ngh a v ng c thúc yĐị ĩ ề độ ơ đẩ
L thuy t n i dung c a ng c thúc y: ý ế ộ ủ độ ơ đẩ
thuy t nhu c u ế ầ
Maslow, ERG c a Alderfer , thuy t hai y u t c a Herzberg, ủ ế ế ố ủ
Mc Clelland
L thuy t thúc y theo ti n trình ý ế đẩ ế
(thuy t công b ng và k ế ằ ỳ
v ng)ọ
Lý thuyết nhu cầu của Maslow
Sinh lý
Sự an toàn
Quan hệ giao tiếp
Được tôn trọng
Tự hoàn thiện
Cơ hội được đào tạo, sự
phát triển, trưởng thành
và tự chủ
Giáo dục, tôn giáo, sở
thích, phát triển cá nhân
Sự thừa nhận, địa vị, trách
nhiệm
Sự thừa nhận của gia đình,
bạn bè và cộng đồng
Nhóm làm việc, đồng
nghiệp, khách hàng, giám
sát
Gia đình, bạn bè, xã hội
An toàn làm việc, đảm bảo
công việc, phúc lợi
Không chiến tranh, ô nhiễm,
bạo lực
Nhiệt độ, không khí, lươngĂn, uống, không khí
Cấp bậc nhu cầu Sự thoả mãn trong công
việc
Sự thoả mãn ngoài công
việc
Thuyết hai yếu tố của Herzberg
Những nhà buôn, đại diện bán hàng,…
Nhu c u h i nh pầ ộ ậ mu n c tình yêu th ng, b n bè.ố đượ ươ ạ
Tạo nên mối quan hệ tốt đẹp với mọi người
Giám đốc dự án, thương hiệu,…
Nhu c u quy n l cầ ề ự mu n t o s nh h ng và ki m soát, ch u trách ố ạ ựả ưở ể ị
nhi m và có quy n hành v i ng i khácệ ề ớ ườ
Quan tâm đến quyền lực mang tính cá nhântạo ra đội ngũ nhân
viên trung thành với người lãnh đạo
Quan tâm đến quyền lực mang tính xã hội hóatạo ra đội ngũ nhân
viên trung thành với tổ chức
Đạt được thành công lớn theo cấp độ tổ chức
Thuyết nhu cầu ERG của
Alderfer
Sau khi nhu cầu cấp thấp đã được thỏa mãn, con người tìm kiếm
những nhu cầu cao hơn, khi không có điều kiện thỏa mãn các
nhu cầu này, thì những nhu cầu thấp hơn sẽ được thúc đẩy
Phát triển
Phát triển
Tự vận động
Sáng tạo
Trong công việc
Tự vận động
Thấp nhất
Cao nhất
Mức độ nhu cầu Diễn giải Ví dụ
Lý thuyết thúc đẩy theo tiến
trình
Nhân viên lựa chọn hành vi như thế nào
để đáp ứng nhu cầu của mình và xác
định liệu những lựa chọn có thành công
không.
Lý thuyết công bằng
T p trung vào c m nh n c a m i cá nhân v cách h c ậ ả ậ ủ ỗ ề ọ đượ
i x ra sao so v i ng i cùng làm m t công vi c (ng i đố ử ớ ườ ộ ệ ườ
tham chi u)ế
Adams lưu ý nó liên quan đến mức độ chắc chắn
của phần thưởng mà nhân viên nhận được
Tỉ lệ phần thưởng/sự đóng góp được so sánh bởi
nhân viên và một người khác cùng làm công việc
Công bằng tồn tại khi cá nhân nhận thức tỉ lệ
phần thưởng/sự đóng góp là cân bằng với tỉ lệ
của người được họ chọn làm tham chiếu
Lý thuyết công bằng
Không công b ng: ằ t n t i khi t l ph n th ng/s óng góp ồ ạ ỉ ệ ầ ưở ự đ
Là lý thuyết trong đó chỉ ra rằng sự động viên, khuyến
khích tuỳ thuộc vào nguyện vọng của từng cá nhân về khả
năng của họ trong việc thực hiện nhiệm vụ và nhận được
phần thưởng xứng đáng. Victo Vroom là một trong những
tác giả quan tâm.
Thuyết kỳ vọng dựa vào mối quan hệ giữa nỗ lực cá nhân,
khả năng thực hiện và khát khao về kết quả đằng sau
thành tích cao. Các yếu tố của thuyết kỳ vọng gồm:
nỗ lực E: effort); Thành tích ( P: performance); kết quả (O:
outcome) và khả năng kết hợp (V: valence).
Lý thuyết kỳ vọng
Kỳ vọng E→P triển vọng rằng
những nỗ lực sẽ dẫn đến
những hành động mong muốn
Hoá trị
(giá trị của đầu ra)
muốn
Nỗ lực Sự thực hiện
Kết quả đầu ra (tiền
lương, sự công nhận,
phần thưởng khác)
Kỳ vọng P→O triển vọng
rằng việc thực hiện sẽ cho
kết quả mong muốn
Lý thuyết tăng cường
Lý thuyết tăng cường chú trọng vào
Học cách tránh né
Tăng sự tin tưởng rằng
hành động sẽ được lặp
lại
Trừng phạt
Giảm sự tin tưởng rằng
hành động sẽ được lặp
lại
Sự triệt tiêu
Giảm sự tin tưởng rằng
hành động sẽ được lặp
lại
Mức độ làm việc chậm
Người giám sát yêu cầu
làm nhanh hơn
Nhân viên
tăng cường
làm việc
Nhân viên
tiếp tục làm
việc chậm
Khen ngợi nhân viên
Đề cử tăng lương
Khiển trách nhân viên,
đưa ra những
tuyên bố tiêu cực
Tránh khiển trách,
những tuyên bố
tiêu cực
Giữ lại phần tăng
Tầm quan trọng
công việc
Sự tự quản
Thông tin phản hồi
Các yếu tố công việc cốt lõi
Động cơ làm việc bên trong
cao
Thành tích công việc chất
lượng cao
Hài lòng với công việc cao
Sự vắng mặt và tốc độ thay
thế nhân viên thấp
Kết quả công việc và cá nhân
Hiểu được ý nghĩa của công việc
Trách nhiệm đối với kết quả công
việc
Hiểu được kết quả thực sự của
những hoạt động công việc
Các trạng thái tâm lý chủ yếu
Tăng cường nhu cầu-phát triển
nhân viên
PHẦN 2: MỘT SỐ BIỆN PHÁP
ĐỘNG VIÊN
1. Làm phong phú công vi c / m r ng công vi c ệ ở ộ ệ → tránh nhàm chán trong công
vi c.ệ
2. Tham gia c a nhân viên (trong quá trình xác nh m c tiêu, th c hi n công ủ đị ụ ự ệ
vi c)ệ
3. Th ng ch c / Th ng ti nă ứ ă ế
4. Giao trách nhi mệ
B n có th h i ki n nhân viên trong các cu c h p chính th c ạ ể ỏ ý ế ộ ọ ứ
ho c trong các cu c ti p chuy n ng n thân m t. Nh ng câu ặ ộ ế ệ ắ ậ ữ
h i t ng t nh : “Theo ki n Anh / Ch , chúng ta nên c i ỏ ươ ự ư ý ế ị ả
ti n h th ng th th nào ?” r t có ích y m nh vi c tham ế ệ ố ư ế ấ để đẩ ạ ệ
gia khi b n h i tr c ti p các nhân viên c a mình. ạ ỏ ụ ế ủ
B n c ng không c n ph i n l c gì nhi u khi ph i h i m t ạ ũ ầ ả ổ ự ề ả ỏ ộ
nhân viên m t ki n ho c l i khuyên v cách th c gi i quy t ộ ý ế ặ ờ ề ứ ả ế
m t v n . Nh ng i u ó ng c l i có r t nhi u ngh a ộ ấ đề ư đ ề đ ượ ạ ấ ề ý ĩ
i v i nhân viên c b n tham kh o ki n ó. đố ớ đượ ạ ả ý ế đ
N u b n yêu c u nhân viên nêu các ngh , b n ph i nghiên ế ạ ầ đề ị ạ ả
c u các ngh ó m t cách nghiêm túc. N u b n ch luôn luôn ứ đề ị đ ộ ế ạ ỉ
h i mà không có hành ng gì thì trong t ng lai b n s nh n ỏ độ ươ ạ ẽ ậ
c r t ít các câu tr l i c a nhân viên.đượ ấ ả ờ ủ