Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
L I M Đ UỜ Ở Ầ
Trong đi u ki n Vi t Nam g p rút đàm phán đ gia nh p WTO vàoề ệ ệ ấ ể ậ
tháng 12/2005. Đây là m t v n h i l n cho n n kinh t Vi t Nam nói chungộ ậ ộ ớ ề ế ệ
và n n th ng m i nói riêng nh ng s h i nh p v i t ch c th ng m iề ươ ạ ư ự ộ ậ ớ ổ ứ ươ ạ
qu c t cũng đ t ra r t nhi u thách th c. Nh ng đe do là không nh , đ iố ế ặ ấ ề ứ ữ ạ ỏ ố
v i ngành d ch v nh công ty Đi n tho i Hà N i 2. Trong b i c nh đ tớ ị ụ ư ệ ạ ộ ố ả ấ
n c đang m c a, nh ng ngành d ch v x a nay v n đ c đ c quy n sướ ở ử ữ ị ụ ư ẫ ượ ộ ề ẽ
không còn đ c quy n n a. Đ c bi t là d ch v b u chính vi n thông, m tộ ề ữ ặ ệ ị ụ ư ễ ộ
ngành m i có s phát tri n m nh trong nh ng năm g n đây. S phát tri nớ ự ể ạ ữ ầ ự ể
này đòi h i ph i có s đ u t l n c v v n và nhân l c có trình đ cao.ỏ ả ự ầ ư ớ ả ề ố ự ộ
Mà c 2 ngu n l c này chúng ta đ u y u h n nh ng n c có n n kinh tả ồ ự ề ế ơ ữ ướ ề ế
phát tri n h n chúng ta. Chính vì v y phát tri n ngu n nhân l c có trình để ơ ậ ể ồ ự ộ
qu n lý, chuyên môn nghi p v có trình đ cao là h t s c c n thi t. B ngả ệ ụ ộ ế ứ ầ ế ằ
nh ng gi i pháp c p thi t c n đ c th c thi đúng h ng và chính sách.ữ ả ấ ế ầ ượ ự ướ
Nâng cao trình đ ng i lao đ ng trong Công ty chính là ph i đào t o đ iộ ườ ộ ả ạ ộ
ngũ lao đ ng có đ t đ c nh ng trình đ nh t đ nh. Đ ng th i ph i cóộ ạ ượ ữ ộ ấ ị ồ ờ ả
chính sách tuy n d ng, s d ng, tr l ng phù h p nh m gi đ c nh ngể ụ ử ụ ả ươ ợ ằ ữ ượ ữ
ng i có trình đ năng l c cao làm vi c lâu dài cho công ty cũng nh đ thuườ ộ ự ệ ư ể
hút đ c nh ng ng i có trình đ cao trong n c cũng nh n c ngài làmượ ữ ườ ộ ướ ư ướ
vi c cho công ty là m t v n đ r t ph c t p c n đ c nghiên c u khoaệ ộ ấ ề ấ ứ ạ ầ ượ ứ
h c, t m . Có nh v y m i đ a ra đ c nh ng quy t sách v QTNL phùọ ỉ ỉ ư ậ ớ ư ượ ữ ế ề
h p v i đi u ki n th c t c a doanh nghi p.ợ ớ ề ệ ự ế ủ ệ
S d ng hi u qu đ i ngũ nhân l c d i dào v i trình đ và năng su tử ụ ệ ả ộ ự ồ ớ ộ ấ
lao đ ng cao s là m t nhân t tích c c tăng c ng s c c nh tranh c aộ ẽ ộ ố ự ườ ứ ạ ủ
công ty.
Tuy nhiên đ công ty có th phát tri n b n v ng nhi u gi i pháp đangể ể ể ề ữ ề ả
đ c th c hi n. Đ c bi t qu n tr nhân l c là m t v n đ then ch t cho sượ ự ệ ặ ệ ả ị ự ộ ấ ề ố ự
t n t i và phát tri n c a công ty trong t ng lai.ồ ạ ể ủ ươ
Sinh viên: Đ Xuân Tu nỗ ấ
1
Tuy nhiên doanh nghi p chúng tôi không ph i là thành l p m i hoànệ ả ậ ớ
toàn mà đ c tách ra t b u đi n Hà N i.ượ ừ ư ệ ộ
T khi ch là m t ph n c a "Đ i tuyên truy n gi i phóng quân" t iừ ỉ ộ ầ ủ ộ ề ả ớ
nay công ty ĐTHN II tr c thu c BĐHà N i. Chúng tôi t hào đ c là thànhự ộ ộ ự ượ
viên c a T ng công ty b u chính vi n thông Vi t Nam. M t T ng công tyủ ổ ư ễ ệ ộ ổ
Nhà n c ho t đ ng trong lĩnh v c b u chính - vi n thông hàng đ u c aướ ạ ộ ự ư ễ ầ ủ
Vi t Nam và có uy tín trong khu v c. Nghành b u chính - vi n thông làệ ự ư ễ
ngành đ c đánh giá là ngành kinh t mũi nh n c a đ t n c. Đ c Nhàượ ế ọ ủ ấ ướ ượ
n c đ u t phát tri n có công ngh và trình đ ngang t m khu v c và thướ ầ ư ể ệ ộ ầ ự ế
gi i. V i t c đ phát tri n vi n thông trên 20%/năm, đây là ngành có t c đớ ớ ố ộ ể ễ ố ộ
phát tri n r t cao, có th ph n chi m trên 90% th ph n toàn ngành. V i th iể ấ ị ầ ế ị ầ ớ ờ
kinh t th tr ng t ng công ty không còn gi th đ c quy n n a c nhế ị ườ ổ ữ ế ộ ề ữ ạ
tranh ngày càng gay g t h n. Đ chu n b cho vi c gia nh p WTO c a Vi tắ ơ ể ẩ ị ệ ậ ủ ệ
Nam ngành b u chính - vi n thông có s đòi h i l n trong quá trình t đ iư ễ ự ỏ ớ ự ổ
m i và ph i chu n b tích c c đ h i nh p. B B u chính - vi n thông đãớ ả ẩ ị ự ể ộ ậ ộ ư ễ
đ c thành l p, các s BĐ cũng đ c thành l p các t nh và thành ph đượ ậ ở ượ ậ ở ỉ ố ể
qu n lý v m t hành chính Nhà n c trong lĩnh v c B u chính - vi nả ề ặ ướ ự ư ễ
thông. S thay đ i này nh m t o môi tr ng c nh tranh lành m nh cho cácự ổ ằ ạ ườ ạ ạ
doanh nghi p trong và ngoài n c tham gia ho t đ ng trong lĩnh v c này. ệ ướ ạ ộ ự
Sinh viên: Đ Xuân Tu nỗ ấ
3
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
Cũng n m trong xu th chung và ch tr ng c a Đ ng Nhà n c vàằ ế ủ ươ ủ ả ướ
c a ngành công ty chúng tôi đã đ c thành l p d a trên s k th a 1/2 tàiủ ượ ậ ự ự ế ừ
s n c s v t ch t, nhân l c, và th tr ng c a m ng vi n thông thu c b uả ơ ở ậ ấ ự ị ườ ủ ả ễ ộ ư
đi n Hà N i. Tuy là doanh nghi p m i thành l p nh ng đóng góp c a côngệ ộ ệ ớ ậ ư ủ
ty trong doanh thu c a b u đi n Hà N i là không nh . Tính đ n ngàyủ ư ệ ộ ỏ ế
24/12/2004 doanh thu c a công ty đã đ t 1000 t đ ng v t 1% so v i kủ ạ ỷ ồ ượ ớ ế
ho ch đ c giao năm 2004. Nhân s ch x p x 1/4 c a b u đi n Hà N iạ ượ ự ỉ ấ ỉ ủ ư ệ ộ
nh ng doanh thu chi m h n 40%. L i nhu n ch a tính thu đ t x p xư ế ơ ợ ậ ư ế ạ ấ ỉ
tác t t gi a các thành viên trong m i b ph n và v i các b ph n khác đố ữ ỗ ộ ậ ớ ộ ậ ể
t o nên kh i đoàn k t th ng nh t vì m c tiêu chung mà ph n đ u. T o nênạ ố ế ố ấ ụ ấ ấ ạ
s c m nh c a m t đ n v thành viên c a b u đi n Hà N i đ n v "anhứ ạ ủ ộ ơ ị ủ ư ệ ộ ơ ị
hùng l c l ng vũ trang" do Nhà n c trao t ng năm 2004. Là m t doanhự ượ ướ ặ ộ
nghi p Nhà n c ho t đ ng kinh t g n li n v i nhi m v b o v vàệ ướ ạ ộ ế ắ ề ớ ệ ụ ả ệ
ph c v thông tin liên l c an ninh qu c gia cùng v i nh ng đ c đi m riêngụ ụ ạ ố ớ ữ ặ ể
c a m t công ty m i tách ra cũng đ t ra nhi u v n đ cho h i đ ng qu nủ ộ ớ ặ ề ấ ề ộ ồ ả
tr c a doanh nghi p.ị ủ ệ
Trong t ng lai g n, công ty v n là 1 công ty v n Nhà n c v i m cươ ầ ẫ ố ướ ớ ứ
đ u t hàng năm l n trong ngành vi n thông, có thi t b hi n đ i v i côngầ ư ớ ễ ế ị ệ ạ ớ
ngh tiên ti n trong khu v c và trên th gi i. Cùng v i đ i ngũ công nhânệ ế ự ế ớ ớ ộ
viên, lãnh đ o có trình đ cao v chuyên môn cũng nh trình đ qu n lý,ạ ộ ề ư ộ ả
luôn đ c t o đi u ki n thu n l i và khuy n khích h c t p, đ c t ch cượ ạ ề ệ ậ ợ ế ọ ậ ượ ổ ứ
nhi u l p t p hu n nâng cao tay ngh trình đ nghi p v , s n ph m cóề ớ ậ ấ ề ộ ệ ụ ả ẩ
ch t l ng cao và có s c c nh tranh trên th tr ng đáp ng nhu c u ngàyấ ượ ứ ạ ị ườ ứ ầ
càng cao c a dân c .ủ ư
S n ph m ch t l ng cao đ c th c hi n b i công ngh và thi t bả ẩ ấ ượ ượ ự ệ ở ệ ế ị
tiên ti n trên th gi i. T nh ng ngày đ u phát tri n công ngh vi n thôngế ế ớ ừ ữ ầ ể ệ ễ
đã có r t nhi u công ngh đ c áp d ng trong nhi u lĩnh v c c a côngấ ề ệ ượ ụ ề ự ủ
đo n s n xu t t nh ng công ngh P - D - H đ n S. D. H trong truy n d n.ạ ả ấ ừ ữ ệ ế ề ẫ
Công ngh t ng t đ n công ngh s .ệ ươ ự ế ệ ố
Sinh viên: Đ Xuân Tu nỗ ấ
5
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
T ng ng v i công ngh truy n d n là công ngh chuy n m ch.ươ ứ ớ ệ ề ẫ ệ ể ạ
Chuy n m ch t ng t , chuy n m ch th i gian, chuy n m ch khôngể ạ ươ ự ể ạ ờ ể ạ
gian, k t h p không gian và th igian, chuy n m ch s , chuy n m ch gói.ế ợ ờ ể ạ ố ể ạ
Hi n nay công ngh đ c s d ng trong công ty chúng tôi là nh ngệ ệ ượ ử ụ ữ
công ngh thu c hàng hi n đ i trên th gi i hi n nay. Đó là công ngh IDNệ ộ ệ ạ ế ớ ệ ệ
và ISDN cùng v i công ngh là thi t b hi n đ i t ng ng c a nh ngớ ệ ế ị ệ ạ ươ ứ ủ ữ
ngày càng quy t li t h n chi phí s n xu t ngày càng tăng nh ng áp l c ph iế ệ ơ ả ấ ư ự ả
gi m giá d ch v ngày càng l n.ả ị ụ ớ
Sinh viên: Đ Xuân Tu nỗ ấ
7
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
CH NG IIƯƠ
TH C TR NG HI U QU S D NG LAO Đ NG Ự Ạ Ệ Ả Ử Ụ Ộ
C A CÔNG TY ĐI N THO I HÀ N I IIỦ Ệ Ạ Ộ
1. Th c tr ng chungự ạ
So v i tr c khi thành l p Công ty đi n tho i Hà N i II thì mô hìnhớ ướ ậ ệ ạ ộ
ho t đ ng phân theo chi u ngang thu c b u đi n Hà N i m i đ a bàn làạ ộ ề ộ ư ệ ộ ở ỗ ị
m t đ n v ho t đ ng c lĩnh v c b u chính và vi n thông v i m t banộ ơ ị ạ ộ ả ự ư ễ ớ ộ
giám đ c và các phòng ban ch c năng đ y đ .ố ứ ầ ủ
T 01/04/2004 mô hình đã đ c thay đ i theo chi u d c nh hi n nayừ ượ ổ ề ọ ư ệ
S đ T ch c b máy qu n lý c a Công tyơ ồ ổ ứ ộ ả ủ
- Ban giám đ c bao g m giám đ c và 2 phó giám đ c ố ồ ố ố
* Giám đ c: ph trách chung qu n lý đi u hành ch u trách nhi mố ụ ả ề ị ệ
chung
* Phó giám đ c: ph trách k toán tài chính, nhân s . Thanh tra ki mố ụ ế ự ể
soát.
Sinh viên: Đ Xuân Tu nỗ ấ
8
Ban giám đ cố
Phòng
T ch c LĐTLổ ứ
B y đài ả
đi n tho iệ ạ
Phòng
V t tậ ư
Phòng
trình đ ngh nghi p và chuyên môn. ộ ề ệ
- K t h p b trí c c u lao đ ng h p lý v đ tu i gi i tính, trình đ .ế ợ ố ơ ấ ộ ợ ề ổ ổ ớ ộ
- Hình th c t ch c b máy hành chính văn phòng là k t h p gi a t pứ ổ ứ ộ ế ợ ữ ậ
trung và phân tán.
Sinh viên: Đ Xuân Tu nỗ ấ
9
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
T p trung là t t c các b ph n trong b máy đi u hành đ u t pậ ấ ả ộ ậ ộ ề ề ậ
trung t i tr s công ty m i b ph n ch c năng qu n lý m t m ng côngạ ụ ở ỗ ộ ậ ứ ả ộ ả
vi c trong toàn công ty.ệ
Phân tán: m i đài s có m t vài nhân viên chuyên trách v m ngở ỗ ẽ ộ ề ả
qu n tr đó đ lo truy n đ t và giúp vi c cho b ph n chuyên trách c aả ị ể ề ạ ệ ộ ậ ủ
công ty. Khi nh ng đài c s do yêu c u c a công vi c th c t đòi h i vở ữ ơ ở ầ ủ ệ ự ế ỏ ề
các m t nh : lao đ ng c n tăng, gi m, đi u đ ng chuy n ch c danh, nhuặ ư ộ ầ ả ề ộ ể ứ
c u nguyên v t li u, công c d ng c , văn phòng ph m, s a ch a tu b bầ ậ ệ ụ ụ ụ ẩ ử ữ ổ ổ
sung, s m m i v.v… thì ng i chuyên trách s trình qua tr ng đài r iắ ớ ườ ẽ ưở ồ
tr ng đài g i yêu c u v ban giám đ c. Ban giám đ c s giao các b ph nưở ử ầ ề ố ố ẽ ộ ậ
chuyên trách x lý thông tin yêu c u c a t t c các đ n v thành viên r iử ầ ủ ấ ả ơ ị ồ
trình ban giám đ c quy t đ nh và có h ng ch đ o thi hành.ố ế ị ướ ỉ ạ
Chi n l c chính sách m c tiêu ch t l ng c a doanh nghi p đi đôiế ượ ụ ấ ượ ủ ệ
v i đó là chính sách đãi ng và trách nhi mớ ộ ệ
- Trong giai đo n chi n l c tăng t c l n th 2 giai đo n 2000-2005ạ ế ượ ố ầ ứ ạ
c a ngành b u chính vi n thông thì năm 2005 là năm cu i c a k ho chủ ư ễ ố ủ ế ạ
này thì công ty II đang ph n đ u đ t kho ng 40.000-50.000 thuê bao đi nấ ấ ạ ả ệ
tho i l p đ t m i.ạ ắ ặ ớ
- Ch t l ng ph c v ph i đ c nâng cao gi m l ng th i gian s aấ ượ ụ ụ ả ượ ả ượ ờ ử
ch a khi có thuê bao báo h ng xu ng 1h42phút.ữ ỏ ố
- T l máy báo h ng trên t ng s thuê bao trung bình xu ngỷ ệ ỏ ổ ố ố
1,63%/tu n.ầ
Đó là nh ng chi n l c chung c a công ty chúng tôi ph n đ u trongữ ế ượ ủ ấ ấ
v ngày càng minh b ch, công b ng, hoàn thi n h n. Cho đ n nay, đ i ngũụ ạ ằ ệ ơ ế ộ
lao đ ng c tr c ti p và gián ti p đã ti p c n v i phong cách làm vi c côngộ ả ự ế ế ế ậ ớ ệ
nghi p chuyên nghi p h n có năng su t lao đ ng cao, có thái đ ph c vệ ệ ơ ấ ộ ộ ụ ụ
chu đáo đúng m c v i khách hàng. Tuy nhiên do đ a bàn phân tán đ c thùự ớ ị ặ
Sinh viên: Đ Xuân Tu nỗ ấ
11
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
công vi c c a đ i ngũ lao đ ng ph c t p nên vi c xây d ng qui ch v trệ ủ ộ ộ ứ ạ ệ ự ế ề ả
l ng k t h p th i gian và s n ph m còn có nh ng h n ch , chính sách đãiươ ế ợ ờ ả ẩ ữ ạ ế
ng đã đ c thay đ i nh ng v n còn nh ng rào c n c a c ch doanhộ ượ ổ ư ẫ ữ ả ủ ơ ế
nghi p nhà n c ch a th g b ngay đ c đã ít nhi u nh h ng t i vi cệ ướ ư ể ỡ ở ượ ề ả ưở ớ ệ
thu hút nhân tài v t l c c a công ty trong t ng lai. T th c tr ng trên đậ ự ủ ươ ừ ự ạ ề
tài tôi nghiên c u s t p trung vào gi i pháp th c hi n trong qu n tr nhânứ ẽ ậ ả ự ệ ả ị
l c là v n đ thu nh p c a ng i lao đ ng, qu n lý th i gian, công vi c,ự ấ ề ậ ủ ườ ộ ả ờ ệ
th ng ph t c a ng i lao đ ng trong Công ty Đi n tho i Hà N i. Nh mưở ạ ủ ườ ộ ệ ạ ộ ằ
nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh c a Công ty phù h p v i đi u ki nệ ả ả ấ ủ ợ ớ ề ệ
c a m t n n kinh t th tr ng trong t ng lai.ủ ộ ề ế ị ườ ươ
2.1. Qu n lý th i gian và khoán s n ph m - nh ng mâu thu n vàả ờ ả ẩ ữ ẫ
gi i pháp kh c ph cả ắ ụ
Qu n lý th i gian: Do đ c đi m riêng c a công ty là công tác ph c vả ờ ặ ể ủ ụ ụ
24/24 nên t t c các t đ i s n xu t và lãnh đ o đ u ph i s n sàng làmấ ả ổ ộ ả ấ ạ ề ả ẵ
vi c 24/24. Đ c bi t là đ i v i Đài chuy n m ch truy n d n và các t ngệ ặ ệ ố ớ ể ạ ề ẫ ổ
đài. Hai b ph n này luôn ph i làm vi c liên t c theo ca không đ c giánộ ậ ả ệ ụ ượ
đo n.ạ
Luôn đ m b o có ng i giám sát thi t b 24/24/ả ả ườ ế ị
- Công tác v sinh an toàn, phòng ch ng cháy n đ c đ t lên hàngệ ố ổ ượ ặ
đ u.ầ
- C s đ qu n lý th i gian là nhân viên ph i đi tr c đúng ca đúng vàơ ở ể ả ờ ả ự
đ gi làm vi c (40h/tu n).ủ ờ ệ ầ
- Hàng tháng n u làm vi c đ y đ s h ng m c l ng đ y đ nhế ệ ầ ủ ẽ ưở ứ ươ ầ ủ ư
- Ph n 2 l ng khoán: l ng này đ c chia thành 11 b c có h sầ ươ ươ ượ ậ ệ ố
ph c t p theo t ng ch c danh đ c quy đ nh c a b u đi n Hà N i.ứ ạ ừ ứ ượ ị ủ ư ệ ộ
M i b c l i chia thành 3 m c: hoàn thành t t công vi c, hoàn thànhỗ ậ ạ ứ ố ệ
công vi c và ch a đ t t t công vi c.ệ ư ạ ố ệ
Sinh viên: Đ Xuân Tu nỗ ấ
13
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
- Ngoài ra có ch đ ti n th ng cho CBCNVế ộ ề ưở
Công th c tính:ứ
T
CN
=
i
n
i
i
KT
xH
H
V
∑
=1
T
CN
: ti n th ng c a cá nhânề ưở ủ
V
KT
: t ng qu khen th ng c a đ n vổ ỹ ưở ủ ơ ị
n: t ng s cá nhân đ c xét th ngổ ố ượ ưở
H
Lo i dây thuê bao trên 100m đ n 300mạ ế
9,329
8
Thay dây m i và thu h i dây cũ trong vùng n i thành, n i th .ớ ồ ộ ộ ị
Lo i dây thuê bao trên 200m đ n 300mạ ế
10,178
9
Thay dây m i và thu h i dây cũ trong vùng ngo i thành, ngo iớ ồ ạ ạ
th . đ a hình có thì công ph c t p. Lo i dây thuê bao đ n 200mị ị ứ ạ ạ ế
11.874
10 Thay dây m i và thu h i dây cũ trong vùng ngo i thành, ngo iớ ồ ạ ạ 13.909
Sinh viên: Đ Xuân Tu nỗ ấ
15
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
TT Tên s n ph m - d ch vả ẩ ị ụ Đ n v tính đ n giáơ ị ơ
Đ n giá ti nơ ề
l ngươ
(đ ng/l n)ồ ầ
Ghi chú
th đ a hình có thi công ph c t p. Lo i dây thuê bao trên 200mị ị ứ ạ ạ
đ n 300mế
11
Thay dây m i và thu h i dây cũ trong vùng ngo i thành, ngo iớ ồ ạ ạ
th đ a hình có thi công ph c t p. Lo i dây thuê bao trên 300mị ị ứ ạ ạ
đ n 400mế
16.963
12 X lý h h ng tr ng h p h ng thi t b l i dâyử ư ỏ ườ ợ ỏ ế ị ợ 7.633
13
B o d ng dây thuê bao. Căn g n đ chùng, làm g n dây thuêả ưỡ ọ ộ ọ
bao trong vùng n i thành, n i th . Lo i dây thuê bao đ n 100mộ ộ ị ạ ế
cây c i. Lo i dây thuê bao trên 300m đ n 400mố ạ ế
8.312
II s n ph m, d ch v b o d ng, s a ch a c p đ ng n i h tả ẩ ị ụ ả ưỡ ử ữ ấ ồ ộ ạ
1 Đo th x lý 1 đôi dây trên m ngử ử ạ đ ng/đôi dâyồ 4.750
2 Đ u n i dây nh y phòng đ u dâyấ ố ả ở ấ đ ng/đôi dâyồ 679
3 Hàn vá c t n t, vộ ứ ỡ đ ng/c t ồ ộ 6,785
4 Chình c t nghiêngộ đ ng/c t ồ ộ 52.245
5 Thay c t gãyộ đ ng/c t ồ ộ 119.417
6 B o d ng dây coả ưỡ đ ng/dây ồ 9.329
7 Theo dõi thi công các công trình ng m trong khu v c tuy n cápầ ự ế đ ng/tháng ồ 67.793
8 Thi công c c ti p đ t cho c tọ ế ấ ộ đ ng/c tồ ộ 16.793
9 Thay c t ch ng b h ng (beton)ộ ố ị ỏ đ ng/c tồ ộ 29.854
10 Thay c t ch ng b h ng (s t)ộ ố ị ỏ ắ đ ng/c tồ ộ 13.061
11 Thay dây co đ ng/dâyồ 9.329
12 Hàn và l i bloc c t ho c bloc chân coạ ộ ặ đ ng/c tồ ộ 10.347
13 Phát cây trên tuy n cáp treoế đ ng/đi mồ ể 10.347
14 Ch nh l i đ chùng cáp treo. Lo i cáp 10x2 đ n 20x2ỉ ạ ộ ạ ế đ ng/50mồ 41.050
15 Ch nh l i đ chùng cáp treo. Lo i cáp 30x2 đ n 50x2ỉ ạ ộ ạ ế đ ng/50mồ 44.781
16 Ch nh l i đ chùng cáp treo. Lo i cáp 100x2ỉ ạ ộ ạ đ ng/50mồ 55.977
17 Ch nh l i đ chùng cáp treo. Lo i cáp 200x2ỉ ạ ộ ạ đ ng/50mồ 67.172
Sinh viên: Đ Xuân Tu nỗ ấ
17
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
TT Tên s n ph m - d ch vả ẩ ị ụ Đ n v tính đ n giáơ ị ơ
Đ n giá ti nơ ề
l ngươ
(đ ng/l n)ồ ầ
Ghi chú
18 Ch nh l i đ chùng cáp treo. Lo i cáp 300x2ỉ ạ ộ ạ đ ng/50mồ 74.636
19 Ch nh l i đ chùng cáp treo. Lo i cáp 400x2ỉ ạ ộ ạ đ ng/50mồ 83.965
28 s n l i c t s tơ ạ ộ ắ đ ng/c tồ ộ 39.184
29 Vi t s hi u c tế ố ế ộ đ ng/c tồ ộ 1.187
30 V sinh t b h m cáp, b cáp. B h m cáp (1n p đân)ệ ừ ổ ầ ể ể ầ ắ đ ng/bồ ể 37.318
31 V sinh tu b h m cáp, b cáp. B cáp n p trònệ ổ ầ ể ể ắ đ ng/bồ ể 33.586
32
V sinh tu b h m cáp, b cáp n p đan d c, n p đan vuông (1ệ ổ ầ ể ắ ọ ắ
đan)
đ ng/bồ ể 32,738
Sinh viên: Đ Xuân Tu nỗ ấ
18
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
TT Tên s n ph m - d ch vả ẩ ị ụ Đ n v tính đ n giáơ ị ơ
Đ n giá ti nơ ề
l ngươ
(đ ng/l n)ồ ầ
Ghi chú
33
V sinh tu b h m cáp, b cáp. B bê tông c t thép d ngệ ổ ầ ể ể ố ạ
Siemens (1 đan)
đ ng/bồ ể 33.586
34 V sinh tu b h m cáp, b cáp. B cáp ga ni vôệ ổ ầ ể ể đ ng/bồ ể 3,732
35
Thay khung b . Khung b n p đan d c, n p đan vuông, b n pể ể ắ ọ ắ ể ắ
tròn (1 đan)
đ ng/bồ ể 29.854
36 Thay khung b , khung bê tông c t thép d ng Siemens (1đan)ể ố ạ đ ng/bồ ể 39.184
37 Thay khung b . Khung b ganivoể ể đ ng/bồ ể 9.329
38
Nâng cao thành b . Lo i b n p đan d c, n p đan vuông, bể ạ ể ắ ọ ắ ể
n p tròn (1 đan) đ cao 30ắ ộ cách m ngạ
đan tròn (1 đan)
đ ng/bồ ể 9.329
46 Thay n p đan v n t. Lo i n p đan ganivoắ ỡ ứ ạ ắ đ ng/đanồ 3.732
47 Hàn vá thành b . Lo i thành b 1 n p đanể ạ ể ắ đ ng/đanồ 11.195
48 Hàn vá thành b . Lo i thành b ganivoể ạ ể đ ng/đanồ 3.732
49 S n l i khung b , n p đan, Lo i b 1 n p đanơ ạ ể ắ ạ ể ắ đ ng/đanồ 11.195
50 s n l i khung b , n p đan Lo i b ganivoơ ạ ể ắ ạ ể đ ng/đanồ 3.732
51 B o d ng t c p có dung l ng (100x2) đ n (300x2)ả ưỡ ủ ắ ượ ế đ ng/đanồ 16.793
52 B o d ng t c p có dung l ng (400x2) đ n (600x2)ả ưỡ ủ ắ ượ ế đ ng/tồ ủ 22.391
53 Thay t cáp có dung l ng (100x2) đ n (300x2)ủ ượ ế đ ng/tồ ủ 141.808
54 Thay t cáp có dung l ng (400x2) đ n (600x2)ủ ượ ế đ ng/tồ ủ 332.128
55 s n l i t cápơ ạ ủ đ ng/tồ ủ 11.195
56 B o d ng h p các dung l ng 10x2 đ n 20x2ả ưỡ ộ ượ ế đ ng/h pồ ộ 6.785
57 B o d ng h p các dung l ng 30x2 đ n 50x2ả ưỡ ộ ượ ế đ ng/h pồ ộ 12.213
58 Thay h p cáp dung l ng 10x2ộ ượ đ ng/h pồ ộ 14.927
59 Thay h p cáp dung l ng 20x2ộ ượ đ ng/h pồ ộ 22.391
60 Thay h p cáp dung l ng 30x2ộ ượ đ ng/h pồ ộ 29.854
61 Thay h p cáp dung l ng 50x2ộ ượ đ ng/h pồ ộ 41.050
62 Thay măng sông cáp treo cáp t (10x2) đ n (20x2)ừ ế đ ng/măng sôngồ 22.391
63 Thay măng sông cáp treo cáp (30x2) đ ng/măng sôngồ 29.654
64 Thay măng sông cáp treo cáp (50x2) đ ng/măng sôngồ 39.184
Sinh viên: Đ Xuân Tu nỗ ấ
20
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
TT Tên s n ph m - d ch vả ẩ ị ụ Đ n v tính đ n giáơ ị ơ
Đ n giá ti nơ ề
l ngươ
(đ ng/l n)ồ ầ
Ghi chú
65 Thay măng sông cáp treo cáp (100x2) đ ng/măng sôngồ 57.843
Ghi chú
89
B o d ng măng sông cáp treo măng sông c khí (lo i có van)ả ưỡ ơ ạ
dung l ng (10x2) đ n (50x2)ượ ế
đ ng/măng sôngồ 13.061
90
B o d ng măng sông cáp treo măng sông c khí (lo i có van)ả ưỡ ơ ạ
dung l ng (100x2) đ n (200x2)ượ ế
đ ng/măng sôngồ 15.945
91
B o d ng măng sông cáp treo măng sông c khí (lo i có van)ả ưỡ ơ ạ
dung l ng (300x2) đ n (400x2)ượ ế
đ ng/măng sôngồ 18.659
92
B o d ng măng sông cáp c ng măng sông c khí (lo i có van)ả ưỡ ố ơ ạ
dung l ng (600x2) ượ
đ ng/măng sôngồ 12.213
93
B o d ng măng sông cáp c ng măng sông c khí (lo i có van)ả ưỡ ố ơ ạ
dung l ng 700x2 đ n 1200x2ượ ế
đ ng/măng sôngồ 14.079
94
B o d ng măng sông cáp c ng măng sông c khí (lo i có van)ả ưỡ ố ơ ạ
dung l ng (1300x2) đ n (1800x2)ượ ế
đ ng/măng sôngồ 14.927
95
B o d ng măng sông cáp c ng măng sông c khí (lo i có van)ả ưỡ ố ơ ạ
dung l ng (1900x2) đ n (2400x2)ượ ế
đ ng/măng sôngồ 15.945
96 Tu n tra tuy n cápầ ế đ ng/km tuy n cápồ ế 15.945
11
V n hành - khai thác, b o d ng t ng đài v tinh d i 5.000ậ ả ưỡ ổ ệ ướ
số
đ ng/t ng đài/ca tr cồ ổ ự 32.914
12
V n hành - khai thác, b o d ng t ng đài v tinh t 5.000 sậ ả ưỡ ổ ệ ừ ố
tr lênở
đ ng/t ng đài/ca tr cồ ổ ự 40.497
13
V n hành - khai thác, b o d ng h th ng qu n lý m ngậ ả ưỡ ệ ố ả ạ
truy n d nề ẫ
đ ng/t ng đài/ca tr cồ ổ ự 67.742
14 X lý s c h th ng qu n lý m ng truy n d nử ự ố ệ ố ả ạ ề ẫ đ ng/t ng đài/ca tr cồ ổ ự 40.497
15 B o d ng thi t b truy n d n quang 155Mb/sả ưỡ ế ị ề ẫ đ ng/thi t bồ ế ị 17.913
16 X lý s c thi t b truy n d n quang 155 Mb/sử ự ố ế ị ề ẫ đ ng/thi t bồ ế ị 13.231
17 B o d ng thi t b truy n d n quang 622Mb/sả ưỡ ế ị ề ẫ đ ng/thi t bồ ế ị 23.510
Sinh viên: Đ Xuân Tu nỗ ấ
23
Chuyên đ th c t p t t nghi pề ự ậ ố ệ
TT Tên s n ph m - d ch vả ẩ ị ụ Đ n v tính đ n giáơ ị ơ
Đ n giá ti nơ ề
l ngươ
(đ ng/l n)ồ ầ
Ghi chú
18 X lý s c thi t b truy n d n quang 622Mb/sử ự ố ế ị ề ẫ đ ng/s cồ ự ố 14.333
19 B o d ng thi t b truy n d n quang 2,5Gb/sả ưỡ ế ị ề ẫ đ ng/thi t bồ ế ị 27.607
20 X lý s c thi t b truy n d n quang 2,5Gb/sử ự ố ế ị ề ẫ đ ng/s cồ ự ố 16.539
V S n ph m d ch v c a đ i đi n tho i th công c ngả ẩ ị ụ ủ ộ ệ ạ ẻ ộ
1 L p đ t m i tr m đi n tho i dùng thắ ặ ớ ạ ệ ạ ẻ đ ng/tr mồ ạ 36.639.271
2 B o d ng tr m đi n tho i dùng thả ưỡ ạ ệ ạ ẻ đ ng/tr mồ ạ 203.552
C Công ty v t tậ ư
1 L p đ t b o d ng t ng đàiắ ặ ả ưỡ ổ
1.1 Lo i 8 sạ ố đ ng/t ng đàiồ ổ 1.829.702
1.2 Lo i 16 sạ ố đ ng/t ng đàiồ ổ 2.744.066
1.3 Lo i 32 sạ ố đ ng/t ng đàiồ ổ 4.545.758
2 B o d ng, s a ch a t ng đàiả ưỡ ử ữ ổ
2.1 Lo i 8 - 16 sạ ố đ ng/t ng đàiồ ổ 30.021
2.2 Lo i 32 - 64 sạ ố đ ng/t ng đàiồ ổ 90.085
2.3 Lo i 125 sạ ố đ ng/t ng đàiồ ổ 180.169
3 Tháo d , chuy n d ch t ng đàiỡ ể ị ổ
3.1 Lo i 8 sạ ố đ ng/t ng đàiồ ổ 289.936
3.2 Lo i 16 sạ ố đ ng/t ng đàiồ ổ 424.468
3.3. Lo i 32 sạ ố đ ng/t ng đàiồ ổ 797.243
3.4 Lo i 64 sạ ố đ ng/t ng đàiồ ổ 1.413.344
3.5 Lo i 125 sạ ố đ ng/t ng đàiồ ổ 1.672.243
4 Bán t ng đàiổ đ ng/t ng đàiồ ổ 207.097
5 S a ch a thuê baoử ữ đ ng/phi uồ ế 23.792
II S n xu t dây thuê baoả ấ
1 S n xu t dây thuê bao 2x2mmả ấ đ ng/cu n 500mồ ộ 4.964
III Kinh doanh vi n thôngễ
1 Hoà m ngạ đ ng/máyồ 3.482
2 Mua, bán thi t b đ u cu i t khai thác t v n cho khách hàngế ị ầ ố ự ư ấ
và th c hi n b o hành sau bán hàngự ệ ả
đ ng/máyồ 16.360
Sinh viên: Đ Xuân Tu nỗ ấ
25