Bài giảng quá trình hô hấp tế bào - Pdf 11

HÔ HẤP TẾ BÀO
Mục tiêu học tập
1. Nêu được 9 bước phản ứng của sự đường
phân và các sản phẩm tạo thành khi không có
oxy.
2. Trình bày các giai đoạn của chu trình Krebs và
các sản phẩm của mỗi giai đoạn.
3. Giải thích cơ chế sự hình thành ATP trong
chuỗi chuyền điện tử.
4. Nêu được vị trí của các chất cản sự hô hấp tế
bào.
HÔ HẤP TẾ BÀO
HH là quá trình oxy hóa thức ăn kèm theo tổng
hợp ATP xảy ra trong TB
Kết quả các phân tử lipid, polysaccharid, acid
béo & protein bị phân hủy ⇨
⇨⇨
⇨ CO
2
, nước, ATP
(Adenosin triphosphate) cần cho họat động sống
của TB. Nguồn NL quan trọng nhất của TB là
glucose.
Mất nguyên tử hydrogen
C
6
H
12
O
6
+ 6 O


P++P++P <
P++P++P <> A
> AP+++P + P + 7700
P+++P + P + 7700
calories*
calories*
Bi
Bi
ế
ế
n
n
đư
đư


ng
ng
ch
ch


t

Acid > Acetyl
> Acetyl
CoA
CoA>
>
Kreb's
Kreb's
Cycle
Cycle
-
-
Fatty Acids are converted into molecules of
Fatty Acids are converted into molecules of
Acetyl
Acetyl
CoA
CoA
(
(
acetat
acetat
) in a process called
) in a process called
BETA

-
amino acids
amino acids

⇨⇨


⇨⇨

Acetyl
Acetyl
CoA
CoA

⇨⇨


⇨⇨

Kreb's
Kreb's
Cycle
Cycle
HÔ HẤP TẾ BÀO
3 giai đoạn:
- Glyco giải: xảy ra ở tế bào chất
- Chu trình Krebs: xảy ra trong matrix của ty
thể
- Sự phosphoryl hóa oxy hóa: xảy ra ở màng
trong của ty thể

2
+ NAD
+
→ NADH + H
+
+ R
Chu trình Krebs
= chu trình acid citric = chu trình acid
tricarboxylic
- Có oxy, pyruvat bị oxy hóa ⇨
⇨⇨
⇨ CO
2
& H
2
O bởi chu
trình Krebs, xảy ra trong matrix ty thể
- Acid pyruvic khuếch tán từ tbc vào matrix ty thể
+ 2 Acid pyruvic bị oxy hóa ⇨
⇨⇨
⇨ 2 Acetyl CoA
+ NAD
+
bị khử ⇨
⇨⇨
⇨ 2NADH
+ ⇨
⇨⇨
⇨ CO
2

α
αα
α-Ketoglutaric acid
A
c
i
d

s
u
c
c
i
n
i
c
Acid malic
S
u
c
c
i
n
y
l
-
C
o
A
class="bi x0 y0 w1 h1"

) với sự chuyển ion H
+
xuyên qua
màng trong ty thể tạo gradient proton.
Gradient proton này được sử dụng tạo ATP
thông qua ATPsynthase.
class="bi x0 y0 w1 h1"
class="bi x0 y0 w1 h1"
Chuỗi chuyền điện tử
Complex I (NADH dehydrogenase) =
NADH:ubiquinone oxidoreductase
: e
: e
-
-
t
t


NADH
NADH
chuy
chuy


n
n
t
t


ế
ch
ch
t
t
á
á
n
n
t
t


do
do
trong
trong
m
m
à
à
ng
ng
.
.
C
C
ù
ù
ng

à
ng
ng

⇨⇨


⇨⇨

proton
proton
gradient.
gradient.
Complex II
Complex II
(
(
succinate
succinate
dehydrogenase
dehydrogenase
) =
) =
succinate
succinate
-
-
coenzyme Q
coenzyme Q
reductase

v


i
i
m
m
à
à
ng
ng
trong
trong
ty
ty
th
th


Chuỗi chuyền điện tử
Complex III
Complex III
(
(
cytochrome
cytochrome
bc1
bc1
complex
complex

ng
ng
trong
trong
s
s


t
t


o
o
ATP.
ATP.
Complex III
Complex III
g
g


m
m
nhi
nhi


u
u

h
h
ó
ó
a
a
b
b


i
i
gene
gene
ty
ty
th
th


(
(
cytochrome
cytochrome
b
b
)
)
v
v

kh
kh
á
á
c
c
).
).
class="bi x0 y0 w1 h1"
Complex III
Complex III
Chuỗi chuyền điện tử
Complex IV
Complex IV
(
(
cytochrome
cytochrome
c
c
oxidase
oxidase
)
)
l
l
à
à
1
1



c
c
l
l


n
n
t
t
ì
ì
m
m
th
th


y
y


bacteria
bacteria
&
&
mitochondrion
mitochondrion



n
n
đt
đt


.
.
N
N
ó
ó
nh
nh


n
n
1 e
1 e
-
-
t
t


m
m

n
n
ch
ch
ú
ú
ng
ng
t
t


i
i
oxygen,
oxygen,
bi
bi
ế
ế
n
n
đ
đ


i
i
phân
phân

xuyên
qua
qua
m
m
à
à
ng
ng
.
.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status