TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM
ACCUMARK
VERSION 8.1.2 1 2
PHAÀN I
: ACCUMARK EXPLORER
ĐƯỜNG DẪN:
GIAO DIỆN:
31. TO MIN LU TR (M HNG)- STORAGE AREA:
Chn a ct bờn trỏi bm phi chut vo khang trng bờn phi chn New:
+ chn Storage area (nu to min trờn V8) nhp tờn min vo OK.
+ chn V7 Storage area (nu to min trờn V7) nhp tờn min vo OK.
2. CHOẽN MIEN LAỉM VIEC:
Chn a ct bờn trỏi chn min va to (chut trỏi 2 ln). 3. TO KIU DU BM P-NOTCH:
Chn a ct bờn trỏi chn min (chut trỏi 2 ln) chn P-NOTCH xut
hin bng:
1. Default: Ghi chú các thông tin trên chi tiết trong sơ đồ (VD: tên chi tiết, size, phối kiện…)
→ Bấm trái chuột vào dòng đầu tiên trong cột Annotation.
→Xuất hiện bảng: chọn như sau: 62. MARKER: Ghi chú các thông tin đầu bàn sơ đồ (VD: tên sơ đồ, chiều dài, khổ vải…)
→ Bấm trái chuột vào dòng thứ 2 trong cột Annotation.
→Xuất hiện bảng: chọn như sau:
7
3. LABELI: Qui định vẽ đường nội vi ( VD: dấu định vị túi, xẻ tay….)
LT0: không vẽ.
LT1: vẽ nét liền.
LT2: vẽ nét ngắt khoảng.
4. LABELS: Qui định vẽ đường may.
LT0: không vẽ.
LT1: vẽ nét liền.
LT2: vẽ nét ngắt khoảng
4. LABELD: Vẽ dấu dùi.
SY7430
→Save as
: Đặt tên → Save.
(Tạo 2 Annotation: Sơ đồ RẬP, Sơ đồ CẮT)
Next Size Breaks: nhập các size kế tiếp size nhỏ nhất (nhập cả size cơ bản).
→chọn
để Save →đặt tên bảng size (lấy tên size cơ bản).
8. NHẬP MẪU: (thao tác tại bảng nhập mẫu)
START PIECE
1. Đặt tên chi tiết (piece name) như sau: Tên mã hàng + lọai nguyên liệu + tên chi tiết.
Bấm *
2. Đặt số thứ tự cho mỗi chi tiết như sau: C1, C2, C3…Các chi tiết không được có số
thứ tự trùng nhau.
Bấm **
3. Khai báo bảng size Rule Table: đặt tên size cơ bản.
Bấm *
4. Nhập đường canh sợi: chọn điểm đầu, chọn điểm cuối của đường canh sợi.
Bấm *
5. Nhập chu vi chi tiết theo chiều kim đồng hồ.
10
):
- Click 2 lần vào từng chi tiết: → xuất hiện hộp thọai các bước nhập mẫu.
- Dòng Status: Verify Success →nhập mẫu thành công.
- Save.
10. TẠO BẢNG CHI TIẾT – MODEL: 12
Chọn ổ đĩa ở cột bên trái → chọn miền (chuột trái 2 lần)→chỉ con chuột vào khỏang
trắng bật phải chuột→chọn New → Model…
Xuất hiện bảng:
- Bấm trái chuột vào ô ở dòng số 1 của cột Piece Name → chọn các chi tiết theo đúng
thứ tự của tiêu chuẩn cắt.
- Tại cột Fabric : nhập lọai nguyên liệu cho từng chi tiết ( C, L, F, M, … )
- Nhập số lượng của từng chi tiết vào:
: nhập 1
X
: nhập 1 , nếu chi tiết đó x2
: nhập 0 (hoặc không nhập) , nếu chi tiết đó x1.
- Chọn biểu tượng save as
, đặt tên mã hàng cho Model.
- Lay limits: chọn chiều hướng các bộ trên sơ đồ.
- Annotation: chọn bảng ghi chú khi vẽ sơ đồ.
- Block Buffer: chọn khỏang hở giữa các chi tiết (nếu cần).
- Chọn Force Layrule ( chế độ tự động lưu nước giác khi lưu sơ đồ).
→ Bấm chuột vào Model 1, xuất hiện bảng:
- Model Name: chọn Model.
- Fabric Type: nhập lọai nguyên liệu.
- Size: nhập các size của sơ đồ. (mỗi size 1 dòng)
- Quantily: nhập số lượng từng size.
- Chọn biểu tượng Save.
* CHUYỂN ORDER THÀNH MARKER:
- Chọn biểu tượng Process Order
+ Nếu làm đúng máy sẽ báo: + Nếu làm size máy sẽ báo: 16→ Khi đó vào Activity Log để sửa lỗi:
Xuất hiện bảng:
- Cuốn thanh trượt tới cuối cùng, xem lỗi ở dòng thứ 5 từ cuối lên.
A………………………………A
NHẬP :
*
5.
KHAI BÁO ĐƯỜNG CHO CHI TIẾT
A : TỌA ĐỘ ĐIỂM
B : TỌA ĐỘ ĐIỂM NHẢY SIZE
C1 : ĐIỂM CÓ DẤU BẤM
D9 : ĐIỂM GÓC (TẠI ĐIỂM ĐÓ TẠO THÀNH 1 GÓC)
KẾT THÚC 1 CHI TIẾT CHỌN CLOSE PIECE
6.
KHAI BÁO ĐƯỜNG NỘI VI (NẾU CÓ)
CHỌN : INTERNAL LABEL
CHỌN : I ( NẾU LÀ ĐƯỜNG) →
quay về làm theo bước 5
CHỌN : D ( NẾU LÀ DẤU DÙI)
7.
KẾT THÚC
NHẬP :
*
( NẾU KHÔNG CÓ ĐƯỜNG NỘI VI)
NHẬP:
b. Lấy sơ đồ kế tiếp – Open Next:
→Bấm nút
.
c. Lấy sơ đồ phía trước – Open Previous:
→Bấm nút
.
Chú ý:
Trong phiên bản 8.1.2 này có thêm 1 chứa năng mới rất hữu ích: Khi ta mở bất
cứ sơ đồ nào thì phần mềm sẽ tự động kiểm tra tất cả các chi tiết trong sơ đồ có bị thay đổi
không (
trong trường hợp sơ đồ giác rồi sau đó lại chỉnh chi tiết
). Nếu có thay đổi máy sẽ xuất
hiện thông báo và hỏi ta có muốn cập nhận sự thay đổi đó vào sơ đồ hay không
(ở phiên bản cũ
thì ta phải Process sơ đồ lại).2. LƯU SÔ ĐỒ:
a. Lưu với tên cũ: bấm save
b. Lưu với tên mới: bấm save as
3. PHÓNG TO, THU NHỎ SƠ ĐỒ:
- Phóng to: →bấm Big scale.
- Thu nhỏ: →bấm
Big scale.
- Phóng to 1 vị trí: →bấm
Zoom → chọn vị trí.
8. THÊM 1 SIZE MỚI VÀO SƠ ĐỒ:
- Bấm
→ Xuất hiện bảng:
→ Chọn Model, nhập size cần thêm vào → OK.
22
9. XÓA CÁC CHI TIẾT ĐÃ THÊM TRONG SƠ ĐỒ -
Delete Piece
: → Chọn các chi tiết muốn xóa → OK.
10. XÓA CÁC BỘ ĐÃ THÊM TRONG SƠ ĐỒ -
Delete Bundle
: → Chọn các bộ muốn xóa → OK. 11. LIÊN KẾT CHI TIẾT THÀNH NHÓM –
Marry Create
14. ĐO ĐỘ CẤN TỪ CHI TIẾT ĐẾN BIÊN VẢI:
- Bấm
→ Chọn chi tiết cấn, chọn biên.
15. ĐO KHỎANG CÁCH 2 ĐIỂM TRONG SƠ ĐỒ:
- Bấm
→ Chọn 2 điểm cần đo.
24
16. TẠO ĐƯỜNG ĐỊNH MỨC:
- Bấm
→ Nhập chiều dài (đơn vị cm)
17. XÓA ĐƯỜNG ĐỊNH MỨC:
- Bấm
Chọn đường định mức.